Actions & Processes - Part 3 - Lesson 10 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3

  1. 染

    nhuộm, tiêm nhiễm, lây nhiễm

    传统印染非遗传承老艺人将纯白棉麻土布放入天然植物蓼蓝染液中反复浸润,染出了深邃典雅的霁青色。

    Nghệ nhân già kế thừa di sản phi vật thể in nhuộm truyền thống đã thả tấm vải thô sợi bông gai trắng tinh vào thùng nước nhuộm chàm từ thực vật tự nhiên ngâm đi ngâm lại nhiều lần, nhuộm ra sắc xanh biếc tao nhã thâm trầm.

  2. 评论

    bình luận, nhận xét, đánh giá

    权威文艺报刊发表长篇深度评论,高度赞赏这部现实主义文学巨著对时代变迁与底层人物命运的生动描摹。

    Báo chí văn học nghệ thuật uy tín đã đăng bài bình luận chuyên sâu dài kỳ, đánh giá cao sự khắc họa sống động của kiệt tác văn học hiện thực này về những biến thiên thời đại và số phận con người dưới đáy xã hội.

  3. 待

    tiếp đãi, đối đãi, chờ đợi

    主人十分热情周到地款待远道而来的客人们,拿出自家珍藏陈酿老酒与地道时令山珍招待大家。

    Người chủ nhà vô cùng nhiệt tình chu đáo tiếp đãi những vị khách từ phương xa tới, mang ra hũ rượu lâu năm quý báu gia truyền cùng đặc sản núi rừng tươi ngon đúng mùa để đối đãi thết đãi mọi người.

  4. 疑惑

    nghi hoặc, ngờ vực, hoài nghi thắc mắc

    听到对方给出的前后矛盾、漏洞百出的辩解,在场经验丰富的主审法官眼中不禁闪过一丝深深的疑惑。

    Nghe lời bào chữa đầy mâu thuẫn trước sau và sơ hở chằng chịt của đối phương, trong mắt vị thẩm phán chủ tọa giàu kinh nghiệm có mặt tại phiên tòa không khỏi lóe lên một tia nghi hoặc ngờ vực sâu sắc.

  5. 搜集

    thu thập, tìm kiếm gom góp, sưu tầm

    历史学家踏遍大江南北数十座古村落与档案馆,竭尽全力搜集散落在民间的抗战口述史料与家书文献。

    Nhà sử học đã đi khắp hàng chục ngôi làng cổ và nhà lưu trữ từ bắc chí nam bè bạn, dốc hết sức lực thu thập sưu tầm tư liệu lịch sử truyền khẩu và thư từ gia đình thời kháng chiến còn lưu lạc trong dân gian.

  6. 谈判

    đàm phán, thương lượng, thương đàm

    历经多轮艰苦卓绝的拉锯式闭门磋商,双方贸易代表团终于就长期天然气进口价格机制谈判达成了一致协议。

    Trải qua nhiều vòng tham vấn kín giằng co vô cùng cam go, phái đoàn đại diện thương mại hai bên cuối cùng đã đàm phán thương lượng đạt được thỏa thuận thống nhất về cơ chế giá nhập khẩu khí tự nhiên dài hạn.

  7. 剩余

    còn lại, thặng dư, dôi dư

    该地区在确保本地电网迎峰度夏负荷安全稳定运行的前提下,将富余的剩余绿色清洁水电输送支援邻省。

    Khu vực này với tiền đề đảm bảo vận hành ổn định an toàn cho phụ tải lưới điện địa phương vào đợt cao điểm mùa hè, đã truyền tải lượng điện sạch thủy điện xanh dôi dư còn lại để chi viện hỗ trợ tỉnh láng giềng.

  8. 优化

    tối ưu hóa, tinh gọn cải thiện, nâng cấp

    软件架构师团队持续优化底层核心搜索算法的代码逻辑,使整个系统的响应延迟时间大幅缩短了百分之四十。

    Đội ngũ kiến trúc sư phần mềm liên tục tối ưu hóa tinh chỉnh logic mã lệnh của thuật toán tìm kiếm cốt lõi tầng dưới, làm cho độ trễ phản hồi của toàn bộ hệ thống rút ngắn mạnh mẽ tới 40%.

  9. 干扰

    làm phiền, can nhiễu, quấy rầy, cản trở

    射电望远镜基地选址在偏远荒僻的高山深盆之中,旨在彻底隔绝城镇密集人类电磁波信号的强烈干扰。

    Căn cứ kính viễn vọng vô tuyến chọn địa điểm ở lòng chảo sâu giữa núi cao hoang vu hẻo lánh, nhằm cách ly triệt để sự quấy rầy can nhiễu mạnh mẽ từ tín hiệu sóng điện từ dày đặc của con người nơi thành thị.

  10. 多余

    dư thừa, thừa thãi, không cần thiết

    这篇学术论文论据严密、文笔洗练干脆,通篇没有一句毫无实质意义的多余废话。

    Luận văn học thuật này có luận cứ chặt chẽ, văn phong cô đọng gãy gọn, suốt cả bài không có lấy một câu lời nói rườm rà dư thừa vô bổ thiếu tính thực chất nào.