Actions & Processes - Part 3 - Lesson 11 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
示范
làm mẫu, làm gương, thị phạm trình diễn
资深焊工特级技师亲自下到车间流水线,为新入职的青年学徒们标准规范地示范精密氩弧焊接手法。
Kỹ thuật viên hàn bậc cao kỳ cựu đã trực tiếp xuống tận dây chuyền phân xưởng, thị phạm làm mẫu chuẩn mực phương pháp hàn argon chính xác cho các thợ học việc trẻ mới vào nghề.
预期
dự kiến, kỳ vọng, dự đoán trước
随着各项稳增长宏观调控政策的密集落地生根,国内经济第三季度各项核心运行指标均超出此前市场悲观预期。
Cùng với việc hàng loạt chính sách điều tiết vĩ mô ổn định tăng trưởng được triển khai sâu rộng, các chỉ số vận hành cốt lõi trong quý ba của nền kinh tế trong nước đều vượt xa mức dự kiến kỳ vọng bi quan của thị trường trước đó.
躲避
trốn tránh, lẩn tránh, né tránh
暴风骤雨席卷草原之际,成群的牛羊在经验丰富牧民的呼唤带领下,迅速奔向山谷背风处躲避冰雹与寒风。
Khi cơn bão táp quét qua thảo nguyên, đàn bò cừu dưới sự gọi dắt của người du mục dày dạn kinh nghiệm đã nhanh chóng chạy về phía khuất gió trong thung lũng để né tránh lẩn tránh mưa đá và gió rét.
策划
hoạch định, mưu tính, lập kế hoạch chiến lược
市场公关创意团队历时三个月精心策划了一场线上线下深度互动的全球品牌跨界文化艺术巡展。
Đội ngũ sáng tạo quan hệ công chúng thị trường đã mất ba tháng dày công hoạch định lập kế hoạch cho một chuỗi triển lãm nghệ thuật văn hóa xuyên biên giới của thương hiệu toàn cầu với sự tương tác sâu sắc giữa trực tuyến và trực tiếp.
打动
lay động, làm xúc động, làm mủi lòng
这位青年乡村教师无私奉献扎根大山教书育人的质朴真挚故事,深深打动了现场每一位听众的心弦。
Câu chuyện chân thành mộc mạc về sự cống hiến quên mình gắn bó với núi rừng dạy chữ ươm mầm cho đời của người thầy giáo làng trẻ tuổi này đã lay động làm xúc động sâu sắc từng dây tơ lòng của mỗi thính giả có mặt.
出力
góp sức, ra sức, dốc sức
邻里乡亲们听说村里要集资修建连接各家各户的便民水泥环村路,纷纷主动扛来铁锹农具义务出力。
Bà con chòm xóm khi nghe tin trong thôn muốn quyên góp xây dựng con đường bê tông vòng quanh làng nối liền các nhà để thuận tiện đi lại, liền lũ lượt chủ động vác xẻng nông cụ đến tình nguyện ra sức góp sức.
中断
gián đoạn, đứt quãng, ngắt kết nối
强烈地震引发的特大山体滑坡导致通往灾区震中的唯一国道公路严重受损,外围救援物资运输车队被迫暂时中断前行。
Vụ sạt lở đất đá quy mô lớn do trận động đất dữ dội gây ra đã làm hư hại nặng nề tuyến quốc lộ duy nhất dẫn vào tâm chấn vùng thiên tai, đoàn xe vận tải hàng cứu trợ vòng ngoài buộc phải tạm thời gián đoạn ngắt quãng hành trình tiến bước.
认知
nhận thức, tri nhận, nhận biết
现代认知脑科学的大量实证研究表明,保持终身学习与适度体育锻炼有助于显著延缓老年大脑认知功能的衰退。
Rất nhiều nghiên cứu thực nghiệm của khoa học não bộ nhận thức hiện đại chỉ ra rằng, duy trì việc học tập suốt đời và rèn luyện thể thao vừa sức giúp làm chậm rõ rệt sự suy thoái chức năng nhận thức tri nhận của não bộ người cao tuổi.
排放
xả thải, phát thải, thải ra
钢铁和化工重工业园区必须安装全封闭高标准脱硫脱硝除尘设施,确保工业废气实现超低排放达标。
Các khu công nghiệp nặng hóa chất và gang thép bắt buộc phải lắp đặt các cơ sở khử lưu huỳnh, khử nitơ và lọc bụi tiêu chuẩn cao khép kín hoàn toàn, bảo đảm khí thải công nghiệp đạt chuẩn xả thải phát thải siêu thấp.
折
gấp, gập, bẻ gãy, chiết khấu giảm giá
幼儿园老师手把手教小朋友们如何把正方形彩色折纸折成一只只生动逼真的小千纸鹤。
Cô giáo trường mầm non tận tình cầm tay chỉ bảo từng đứa trẻ cách gấp gập mảnh giấy màu hình vuông thành những chú hạc giấy nhỏ sống động y như thật.