Actions & Processes - Part 3 - Lesson 12 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
扩展
mở rộng, phát triển nới rộng
这家新能源汽车领军企业在深耕国内本土市场的同时,积极向欧洲与东南亚等海外蓝海市场大步扩展业务版图。
Doanh nghiệp xe năng lượng mới dẫn đầu này trong khi khai thác sâu thị trường nội địa, đã tích cực mở rộng phát triển nới rộng bản đồ kinh doanh những bước sải dài tới các thị trường tiềm năng hải ngoại như châu Âu và Đông Nam Á.
起源
bắt nguồn, khởi nguồn, xuất phát từ
考古学家在长江中下游史前遗址发掘出的碳化稻谷表明,东亚农耕水稻栽培文明至少起源于一万年以前。
Các hạt lúa hóa than được các nhà khảo cổ học khai quật tại các di chỉ tiền sử ở trung hạ lưu sông Trường Giang chứng minh rằng nền văn minh canh tác lúa nước nông nghiệp Đông Á ít nhất đã bắt nguồn khởi nguồn từ hơn một vạn năm trước.
兼职
kiêm chức, làm thêm, làm việc bán thời gian
许多高校优秀在读硕士研究生利用课余闲暇时间在科研机构兼职担任科研助理,以此积累实操经验。
Rất nhiều học viên cao học ưu tú tại các trường đại học đã tận dụng thời gian rảnh rỗi ngoài giờ học để làm thêm kiêm chức trợ lý nghiên cứu khoa học ở các viện nghiên cứu, nhằm tích lũy kinh nghiệm thực chiến.
猜测
phỏng đoán, đoán chừng, suy đoán
在没有确凿翔实的实地勘察数据与实验论证之前,学者们绝不能仅凭主观猜测草率得出科学结论。
Trước khi có được số liệu khảo sát thực địa xác thực tường tận và các chứng minh thực nghiệm, các học giả tuyệt đối không được chỉ dựa vào phỏng đoán suy đoán chủ quan mà vội vã đưa ra kết luận khoa học.
愁
lo lắng, phiền muộn, sầu não, buồn bã
面对突如其来的订单取消与资金回笼受阻困境,民营小微企业的老板急得整夜合不上眼愁眉苦脸。
Đối mặt với tình cảnh đơn hàng đột ngột bị hủy bỏ và dòng tiền hồi phục bị tắc nghẽn bất ngờ ập đến, ông chủ doanh nghiệp siêu nhỏ tư nhân sốt ruột lo lắng sầu muộn đến mức cả đêm không thể chợp mắt.
算了
thôi bỏ đi, xong rồi, thôi vậy
既然对方已经再三诚恳登门道歉并全额赔偿了经济损失,这件令人不快的小事我看就算了吧。
Một khi đối phương đã năm lần bảy lượt chân thành đến tận nhà xin lỗi và bồi thường toàn bộ thiệt hại kinh tế, chuyện vụn vặt không vui này tôi thấy thôi bỏ đi cho xong vậy.
压缩
nén, nén ép, cắt giảm (thời gian, chi phí)
为了确保重要应急工程在汛期来临前竣工,施工指挥部通过优化工序将原本半年的工期压缩到了三个月。
Để đảm bảo công trình khẩn cấp trọng điểm hoàn thành trước khi mùa mưa lũ kéo tới, ban chỉ huy thi công thông qua việc tối ưu hóa quy trình đã nén rút ngắn thời gian thi công từ nửa năm vốn có xuống chỉ còn ba tháng.
扫描
quét, quét ảnh, scan
博物馆文保专家运用高精度三维激光扫描仪,为历经风化的古代石窟壁画建立起超高分辨率的永久数字档案。
Chuyên gia bảo tồn văn vật viện bảo tàng đã vận dụng máy quét laser ba chiều độ chính xác cao để thiết lập hồ sơ số hóa vĩnh viễn với độ phân giải siêu cao cho các bức bích họa hang đá cổ xưa đã trải qua phong hóa.
披
khoác, choàng, choàng qua vai
深夜病房里的值班护士看到熟睡的小病人踢掉了被子,便轻轻走上前去为他重新披上一件厚毛毯。
Nữ y tá trực đêm trong phòng bệnh nhìn thấy bệnh nhi nhỏ đang ngủ say đạp tung chăn, liền nhẹ nhàng bước tới choàng khoác lại chiếc chăn lông ấm áp lên người em.
免
miễn, miễn trừ, tránh, tha cho
国家针对高新技术科技型初创小微企业出台了前三年免征企业所得税的重磅普惠扶持政策。
Nhà nước đã ban hành chính sách hỗ trợ phổ quát mang tính đột phá miễn thu thuế thu nhập doanh nghiệp trong ba năm đầu dành riêng cho các doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao quy mô siêu nhỏ.