Actions & Processes - Part 3 - Lesson 22 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
拖
kéo, lôi, kéo lê, trì hoãn
巨型大马力专业拖船在大风大浪恶劣海况下,全力将失去动力停摆的巨型集装箱货轮稳稳拖进深水避风港。
Tàu kéo chuyên dụng công suất lớn khổng lồ trong điều kiện biển động sóng to gió lớn khắc nghiệt, đã dốc toàn lực kéo lôi chiếc tàu chở hàng container khổng lồ bị mất động lực chết máy vào cảng tránh gió nước sâu an toàn.
后退
lùi lại, rút lui, thoái lui, thụt lùi
面对波涛汹涌的狂风暴雨与惊涛骇浪,筑堤抢险护坝的人民子弟兵没有一人后退半步,始终誓死守卫江堤安全。
Đối mặt với mưa bão gầm gào và sóng to gió lớn dữ dội, các chiến sĩ quân đội đắp đê hộ đê khẩn cấp không một ai lùi lại rút lui dù chỉ nửa bước, luôn thề chết canh giữ an toàn cho thân đê.
穿过
đi qua, băng qua, xuyên qua
这列智能化高速列车仅用不到五分钟就平稳穿过了全长达二十公里的特大高风险海底隧道。
Đoàn tàu cao tốc thông minh này chỉ mất chưa đầy năm phút đã đi qua băng qua xuyên qua một cách êm ái đường hầm dưới đáy biển độ rủi ro cao đặc biệt dài tới hai mươi cây số.
招手
vẫy tay, gọi ra hiệu, vẫy gọi
载誉归来的极地科考英雄们乘坐科考船缓缓靠岸,码头欢迎人群中无数亲友热泪盈眶地挥舞花束频频招手。
Những anh hùng khảo sát địa cực mang vinh quang trở về ngồi trên tàu khảo sát từ từ cập bến, trong đoàn người đón chào nơi bến cảng vô số người thân bạn bè rơm rớm nước mắt vẫy hoa liên tục vẫy tay ra hiệu.
用人
dùng người, tuyển dụng nhân sự, sử dụng nhân tài
优秀的企业家深谙知人善任之道,在选人用人上坚持德才兼备、任人唯贤,绝不搞任人唯亲的一套。
Nhà doanh nghiệp ưu tú hiểu rất sâu sắc đạo lý hiểu người và dùng người khéo léo, trong việc tuyển chọn dùng người tuyển dụng nhân sự luôn kiên trì tiêu chuẩn đủ đức đủ tài, chọn người vì năng lực, tuyệt đối không dùng thói quen cánh hẩu người nhà.
检测
kiểm nghiệm, trắc nghiệm, xét nghiệm, dò tìm
市场质量监管抽查部门采用国际最新高灵敏度色谱分析仪器,对超市销售的所有批次婴儿辅食进行有害残留物严格检测。
Cơ quan thanh tra giám sát chất lượng thị trường đã áp dụng thiết bị phân tích sắc ký độ nhạy cao mới nhất của quốc tế để tiến hành kiểm nghiệm xét nghiệm nghiêm ngặt dư lượng chất độc hại đối với mọi lô thực phẩm dặm cho trẻ em bày bán tại siêu thị.
处罚
xử phạt, phạt tiền, trừng phạt
环保督察部门对这家屡教不改、深夜偷偷违规超标暗排重金属工业污水的化工企业依法予以巨额经济顶格处罚。
Cơ quan thanh tra bảo vệ môi trường đã xử phạt phạt tiền kịch khung kinh tế khổng lồ theo quy định pháp luật đối với doanh nghiệp hóa chất ngoan cố không sửa, đêm khuya lén lút xả trộm nước thải công nghiệp chứa kim loại nặng vượt chuẩn này.
交际
giao tiếp, ngoại giao, quan hệ xã hội
现代高等教育不仅注重传授扎实的专业技术理论,还十分强调全面培养提升青年学生的跨文化交际沟通能力。
Giáo dục đại học hiện đại không chỉ chú trọng truyền thụ lý luận kỹ thuật chuyên môn vững chắc, mà còn rất nhấn mạnh vào việc bồi dưỡng nâng cao toàn diện năng lực giao tiếp ứng xử giao tế liên văn hóa cho sinh viên trẻ.
倾听
lắng nghe, chăm chú lắng nghe, dỏng tai nghe
社区居委会干部每个周末都会在党群便民服务驿站坐班,推心置腹地俯下身子倾听辖区老百姓的真实心声。
Các cán bộ ban quản lý khu phố mỗi dịp cuối tuần đều trực tại trạm dịch vụ tiện ích cộng đồng, mở lòng mình chân tình cúi mình lắng nghe chăm chú lắng nghe tiếng lòng chân thật của bà con nhân dân trong địa bàn.
考察
khảo sát, thị sát, điều tra nghiên cứu thực tế
联合国教科文组织世界自然遗产专家评估组冒雨深入原始森林深处,严密考察该保护区珍稀物种的栖息生存环境。
Đoàn đánh giá chuyên gia di sản thiên nhiên thế giới của UNESCO đội mưa đi sâu vào lòng rừng nguyên sinh, khảo sát thị sát điều tra cẩn mật môi trường sống định cư của các loài sinh vật quý hiếm trong khu bảo tồn này.