General Nouns & Concepts - Lesson 01 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 顶

    đỉnh, chóp, mỏm đầu; đỉnh cao, chống đỡ

    登山队员们顶着凛冽刺骨的狂风暴雪,终于在清晨第一缕阳光照耀下成功登上了珠穆朗玛峰的最高峰顶。

    Các thành viên đội leo núi đội cơn bão tuyết và gió lạnh buốt thấu xương, cuối cùng dưới ánh nắng sớm đầu tiên đã thành công trèo lên đỉnh núi cao nhất của đỉnh Everest.

  2. 菊花

    hoa cúc

    深秋时节的植物园里举办了一年一度的秋季花展,各色争奇斗艳的菊花引得众多市民驻足流连观赏。

    Vườn bách thảo vào tiết cuối thu đã tổ chức triển lãm hoa mùa thu thường niên, muôn sắc hoa cúc đua nhau khoe sắc thu hút đông đảo người dân dừng chân say sưa ngắm nhìn.

  3. 电力

    điện lực, điện năng, nguồn điện

    国家重点特高压输变电工程的建成投产,极大缓解了东部沿海工业重镇在用电高峰期的电力供应紧张状况。

    Việc hoàn thành và đưa vào vận hành công trình truyền tải điện siêu cao áp trọng điểm quốc gia đã giải tỏa rất lớn tình trạng căng thẳng nguồn cung cấp điện lực tại các trọng trấn công nghiệp duyên hải miền Đông vào giờ cao điểm tiêu thụ điện.

  4. 部队

    bộ đội, quân đội, lực lượng vũ trang

    在特大洪涝灾害发生的生死攸关关头,人民子弟兵部队闻令而动,第一时间赶赴抗洪抢险第一线筑堤救人。

    Vào thời khắc then chốt sinh tử khi xảy ra thảm họa lũ lụt đặc biệt nghiêm trọng, bộ đội quân đội nhân dân nghe lệnh lập tức hành động, ngay phút đầu tiên đã kéo đến tuyến đầu chống lũ cứu hộ để đắp đê cứu người.

  5. 传真

    bản fax, máy fax, truyền chân

    为确保跨境涉外跨国法律文件的权威性与时效性,律师事务所已将加盖公章的仲裁决定书正式传真发往海外分部。

    Nhằm đảm bảo tính kịp thời và hiệu lực pháp lý của văn kiện luật xuyên biên giới liên quan đến nước ngoài, văn phòng luật sư đã gửi bản fax chính thức văn bản quyết định trọng tài có đóng dấu đỏ đến chi nhánh hải ngoại.

  6. 相声

    tấu hài, xiếc hài đối thoại nghệ thuật truyền thống

    著名相声表演艺术家凭借精妙绝伦的台词功底与幽默诙谐的讽刺包袱,逗得台下上千名观众捧腹大笑、掌声雷动。

    Nghệ sĩ biểu diễn tấu hài nổi tiếng nhờ vào công phu đài từ tinh tế tuyệt đỉnh cùng các miếng hài châm biếm hài hước hóm hỉnh, đã làm cho hàng nghìn khán giả dưới khán đài cười nghiêng ngả vỗ tay vang dội như sấm.

  7. 群众

    quần chúng, nhân dân, đông đảo dân chúng

    基层党员干部必须始终站稳人民立场,把倾听人民群众呼声、解决群众急难愁盼问题作为开展一切工作的出发点。

    Cán bộ đảng viên cơ sở phải luôn đứng vững trên lập trường của nhân dân, lấy việc lắng nghe tiếng nói của quần chúng nhân dân và giải quyết những vấn đề bức thiết gian nan của quần chúng làm điểm xuất phát cho mọi công tác.

  8. 百分点

    điểm phần trăm

    国家统计局最新公布的经济运行数据显示,全国居民消费价格指数同比涨幅较上月收窄了零点三个百分点。

    Dữ liệu vận hành kinh tế mới nhất do Cục Thống kê Quốc gia công bố cho thấy, mức tăng so với cùng kỳ năm trước của chỉ số giá tiêu dùng cư dân toàn quốc đã thu hẹp 0,3 điểm phần trăm so với tháng trước.

  9. 水稻

    lúa nước, cây lúa nước

    农业科研攻关团队成功选育出耐盐碱的高产优质水稻新品种,并在沿海荒芜滩涂上成功实现了规模化丰产试种。

    Đội ngũ nghiên cứu khoa học nông nghiệp đã chọn tạo thành công giống lúa nước mới chịu mặn năng suất cao chất lượng tốt, đồng thời thực hiện thành công việc gieo trồng thử nghiệm bội thu trên diện rộng tại bãi bồi ven biển cằn cỗi.

  10. 前提

    tiền đề, điều kiện tiên quyết

    科学合理的风险评估与完备周详的应急预案,是确保这项大型深海勘探科研项目能够稳步推进的重要前提。

    Đánh giá rủi ro khoa học hợp lý cùng phương án dự phòng khẩn cấp chu đáo toàn diện là tiền đề quan trọng đảm bảo dự án nghiên cứu thám hiểm biển sâu quy mô lớn này có thể xúc tiến vững chắc.