General Nouns & Concepts - Lesson 02 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 头脑

    đầu óc, trí óc, trí tuệ minh mẫn

    面对错综复杂的突发危机公关事件,作为企业最高决策者必须时刻保持清醒冷静的头脑与敏锐的判断力。

    Đối mặt với sự cố quan hệ công chúng khủng hoảng đột xuất phức tạp, với tư cách là người đưa ra quyết sách tối cao của doanh nghiệp, tôi phải luôn giữ đầu óc sáng suốt bình tĩnh và năng lực phán đoán nhạy bén.

  2. 实惠

    lợi ích thiết thực, thực tế; giá cả hợp lý

    政府推出的一系列惠民减税降费和发放消费券举措,给广大低收入家庭带来了看得见、摸得着的切身实惠。

    Hàng loạt biện pháp giảm thuế phí an dân và phát phiếu tiêu dùng do chính phủ đưa ra đã mang lại lợi ích thiết thực nhìn thấy được chạm vào được cho đông đảo các gia đình thu nhập thấp.

  3. 噪声

    tiếng ồn, tạp âm gây ô nhiễm

    城市轨道交通建设部门在临近居民小区的路段加装了全封闭隔音屏障,以最大限度减少列车运行产生的环境噪声。

    Bộ phận xây dựng giao thông đường sắt đô thị đã lắp đặt thêm tấm chắn cách âm khép kín toàn phần tại các đoạn đường gần khu dân cư, nhằm giảm thiểu tối đa tiếng ồn môi trường do đoàn tàu vận hành sinh ra.

  4. 肺

    phổi, lá phổi

    广袤无垠的原始森林生态系统不仅维护着全球碳氧平衡,更被形象地誉为调节陆地气候的地球之肺。

    Hệ sinh thái rừng nguyên sinh mênh mông bạt ngàn không chỉ duy trì sự cân bằng carbon và oxy toàn cầu, mà còn được ví von một cách hình tượng là lá phổi của trái đất điều tiết khí hậu trên đất liền.

  5. 渠道

    kênh, mương dẫn nước; kênh thông tin, con đường giao tiếp

    外贸制造企业应当积极借助跨境电子商务综合试验区平台,全方位拓展多元化的新兴国际市场销售渠道。

    Các doanh nghiệp sản xuất thương mại nước ngoài cần tích cực dựa vào nền tảng khu thí điểm tổng hợp thương mại điện tử xuyên biên giới, mở rộng toàn diện các kênh tiêu thụ thị trường quốc tế mới nổi đa nguyên hóa.

  6. 习俗

    tập tục, phong tục tập quán truyền thống

    端午佳节包粽子、赛龙舟并悬挂艾草菖蒲,是中华民族流传了数千年依然历久弥新的传统民间习俗。

    Gói bánh chưng bánh ú, đua thuyền rồng và treo ngải cứu xương bồ vào dịp tết Đoan ngọ là tập tục phong tục dân gian truyền thống lưu truyền hàng nghìn năm của dân tộc Trung Hoa đến nay vẫn luôn tươi mới.

  7. 会计

    kế toán, nhân viên kế toán; nghiệp vụ tài chính

    企业聘请了资深注册会计师对全年的财务收支报表与税务申报资料进行独立客观的外部审计与核算。

    Doanh nghiệp đã thuê chuyên viên kế toán kiểm toán viên công chứng kỳ cựu tiến hành kiểm toán và hạch toán bên ngoài khách quan độc lập đối với các báo cáo thu chi tài chính và tài liệu kê khai thuế cả năm.

  8. 管道

    đường ống dẫn, hệ thống ống dẫn dầu khí

    跨国天然气长输管道工程横跨崇山峻岭与沙漠戈壁,采用了世界上最先进的智能巡检防腐密封技术。

    Công trình đường ống truyền dẫn khí thiên nhiên tầm xa xuyên quốc gia bắc qua núi non trùng điệp và sa mạc hoang mạc, đã ứng dụng kỹ thuật bọc kín chống ăn mòn tuần tra thông minh tiên tiến nhất thế giới.

  9. 模型

    mô hình, khuôn mẫu, mô hình lý thuyết

    气象科研专家利用超级计算机建立了高精度数值天气预报模型,有效提升了突发强对流天气的预测准确率。

    Các chuyên gia nghiên cứu khoa học khí tượng sử dụng siêu máy tính để xây dựng mô hình dự báo thời tiết bằng số có độ chính xác cao, nâng cao hiệu quả tỷ lệ dự đoán chuẩn xác thời tiết đối lưu mạnh đột xuất.

  10. 港口

    bến cảng, cảng biển, hải cảng quốc tế

    这座吞吐量位居世界前列的自动化智慧枢纽港口,实现了从集装箱装卸到堆场调度的全流程无人作业。

    Bến cảng cảng biển đầu mối thông minh tự động hóa có sản lượng thông qua đứng hàng đầu thế giới này đã thực hiện nghiệp vụ không người lái toàn bộ quy trình từ bốc dỡ container đến điều độ bãi chứa.