General Nouns & Concepts - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 符号

    ký hiệu, biểu tượng văn hóa, dấu hiệu

    中国古代青铜器上铭刻的饕餮纹样与甲骨文字符,是探寻中华远古早期文明演进轨迹的核心文化符号。

    Hoa văn thao thiết và các ký tự chữ giáp cốt khắc trên đồ đồng cổ đại Trung Quốc là những ký hiệu biểu tượng văn hóa cốt lõi để khám phá quỹ đạo diễn tiến của văn minh viễn cổ thời kỳ sớm của Trung Hoa.

  2. 文物

    cổ vật, di vật văn hóa, di tích lịch sử quý giá

    文物保护专家利用现代激光清洗技术与高分子材料,对出土的千年漆器和纺织品珍贵文物实施了抢救性保护修复。

    Các chuyên gia bảo tồn di vật văn hóa cổ vật đã sử dụng kỹ thuật làm sạch bằng laser hiện đại và vật liệu polyme để thực hiện công tác trùng tu bảo vệ cứu nguy cho những cổ vật đồ sơn mài và đồ dệt nghìn năm quý giá mới khai quật.

  3. 铜

    đồng, kim loại đồng

    由于金属铜具有极其优异的导电性、导热性与延展性,它在高端电子通信芯片与高压输电线缆制造中不可或缺。

    Do kim loại đồng sở hữu tính dẫn điện dẫn nhiệt và độ dẻo cực kỳ ưu việt, nó là chất liệu không thể thiếu trong sản xuất chip truyền thông điện tử cao cấp và dây cáp truyền tải điện cao thế.

  4. 个体

    cá thể, cá nhân, đơn vị độc lập

    现代教育理念高度尊重每一个学生的个性特长与个体差异,因材施教以激发每个独立个体潜在的无限创造力。

    Quan niệm giáo dục hiện đại hết sức tôn trọng sự khác biệt cá nhân cá thể và sở trường cá tính của từng học sinh, dạy học tùy theo năng khiếu để khơi dậy sức sáng tạo vô hạn tiềm ẩn trong mỗi một cá thể độc lập.

  5. 脚印

    dấu chân, vết chân; dấu ấn bước đường lịch sử

    踏着前人留在荒漠戈壁上的坚实脚印,新一代地质勘探队翻山越岭,继续寻找深埋地下的大型油气矿藏。

    Dẫm lên những dấu chân bước chân vững chãi của lớp người đi trước để lại trên hoang mạc gạch đá Gobi, đội thăm dò địa chất thế hệ mới lại trèo đèo lội suối tiếp tục kiếm tìm mỏ dầu khí quy mô lớn chôn sâu dưới lòng đất.

  6. 常规

    thông lệ, quy tắc thông thường, nghiệp vụ thường quy

    这家富有开创精神的高新科技研发公司敢于打破行业固有常规,成功研发出颠覆性的无钴动力电池新技术。

    Công ty nghiên cứu phát triển công nghệ cao giàu tinh thần tiên phong này dám phá vỡ quy tắc thông thường thông lệ vốn có của ngành, nghiên cứu phát triển thành công kỹ thuật mới đột phá của pin động lực không chứa coban.

  7. 串

    xâu, chuỗi, chùm, dãy liên tiếp

    一连串突如其来的供应链中断事件,给这家跨国跨行业制造集团的全球生产线运转带来了前所未有的严峻挑战。

    Một chuỗi một loạt các sự cố gián đoạn chuỗi cung ứng bất ngờ xảy ra đã đem đến thử thách nghiêm trọng chưa từng có cho sự vận hành dây chuyền sản xuất toàn cầu của tập đoàn chế tạo đa quốc gia đa ngành nghề này.

  8. 限度

    giới hạn, hạn độ, mức độ tối đa cho phép

    城市生态红线的划定明确了资源环境承载能力的底线与最大限度,绝不允许任何盲目无序的过度商业开发行为。

    Việc vạch ra ranh giới đỏ sinh thái đô thị đã xác định rõ ràng lằn ranh đáy và giới hạn hạn độ tối đa về năng lực chịu tải của tài nguyên môi trường, tuyệt đối không cho phép bất kỳ hành vi phát triển thương mại thái quá vô trật tự mù quáng nào.

  9. 才华

    tài hoa, tài năng xuất chúng, năng khiếu nghệ thuật

    这位年轻的青年作曲家在交响乐领域展现出了惊人的过人智慧与才华,其原创交响组曲赢得了国际乐坛的一致赞誉。

    Nhà soạn nhạc trẻ tuổi này đã thể hiện năng lực trí tuệ và tài hoa tài năng vượt trội đáng kinh ngạc trong lĩnh vực giao hưởng, tổ khúc giao hưởng do anh sáng tác nguyên bản đã giành được sự tán thưởng đồng lòng từ làng nhạc quốc tế.

  10. 土壤

    đất đai, thổ nhưỡng; môi trường màu mỡ nảy nở

    深厚的中华优秀传统文化底蕴,为当代中国文艺精品力作的繁荣兴盛与蓬勃创新提供了取之不尽的丰厚精神土壤。

    Bề dày chiều sâu văn hóa truyền thống ưu tú thâm hậu của Trung Hoa đã cung cấp mảnh đất màu mỡ thổ nhưỡng tinh thần dồi dào bất tận cho sự hưng thịnh phồn vinh và đổi mới bừng nở của các tác phẩm văn nghệ tinh hoa đương đại.