General Nouns & Concepts - Lesson 05 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 材质

    chất liệu, kết cấu phẩm chất vật liệu chế tạo

    这款面向专业极限运动员设计的高端户外冲锋衣,采用了兼具轻薄透气、强效防风防泼水性能的特种复合科技材质。

    Mẫu áo khoác dã ngoại cao cấp thiết kế dành riêng cho vận động viên thể thao mạo hiểm chuyên nghiệp này sử dụng chất liệu công nghệ composite đặc chủng kết hợp cả tính năng mỏng nhẹ thoáng khí lẫn chống gió trượt nước hiệu quả cao.

  2. 宫

    cung điện, hoàng cung; cung văn hóa công cộng

    雄伟宏大的故宫建筑群不仅是明清两代帝王的皇家宫殿,更是集中展现中国传统建筑美学精华的宏伟殿堂。

    Quần thể kiến trúc Cố Cung hùng vĩ đồ sộ không chỉ là hoàng cung cung điện hoàng gia của các hoàng đế hai triều đại Minh Thanh, mà còn là điện đường tráng lệ hội tụ tinh hoa thẩm mỹ kiến trúc truyền thống Trung Quốc.

  3. 罪

    tội ác, tội lỗi, tội danh pháp lý

    任何公职人员无论职位多高、权力多大,只要胆敢触犯国家刑律实施贪腐,就必须依法受到严厉定罪追责。

    Bất kỳ nhân viên công vụ nào dù chức vụ cao đến đâu quyền lực lớn cỡ nào, chỉ cần dám liều lĩnh phạm vào hình luật nhà nước thực hiện tham nhũng hối lộ thì bắt buộc phải bị định tội kết tội truy cứu trách nhiệm nghiêm khắc theo quy định pháp luật.

  4. 村庄

    thôn trang, làng mạc, xóm làng thanh bình

    坐落在深山峡谷之中的古朴村庄依山傍水,青石板铺成的小路两旁至今完好留存着古朴雅致的吊脚楼群落。

    Thôn trang làng mạc mộc mạc cổ kính tọa lạc giữa hẻm núi sâu thẳm tựa núi kề sông, hai bên lối nhỏ lát đá xanh đến nay vẫn bảo tồn nguyên vẹn quần thể nhà sàn độc đáo tao nhã cổ phong.

  5. 胶带

    băng dính, băng keo đóng gói

    在物流仓库繁忙的打包分拣线上,工作人员正熟练地使用抗拉扯高强度可降解环保胶带对包裹实施快速封装。

    Tại dây chuyền phân loại đóng gói bận rộn của kho vận hậu cần, các nhân viên đang thuần thục sử dụng băng dính băng keo bảo vệ môi trường có thể tự phân hủy độ bền cao chống rách để đóng gói niêm phong nhanh chóng các bưu kiện.

  6. 年终

    cuối năm, thời điểm kết thúc một năm tài chính

    公司人力资源部与财务部正紧锣密鼓地开展年度业绩汇总核算,以便在年终表彰大会上兑现优秀员工奖励。

    Phòng nhân sự và phòng tài chính của công ty đang ráo riết khẩn trương tiến hành tổng hợp hạch toán thành tích cả năm, nhằm kịp thời trao thưởng cho các nhân viên xuất sắc tại đại hội biểu dương cuối năm.

  7. 助手

    trợ thủ, người phụ tá, trợ lý đắc lực

    主刀外科专家在两位经验丰富的年轻助手的严密配合下,历经五个小时顺利完成了极为复杂的开颅微创手术。

    Chuyên gia phẫu thuật mổ chính dưới sự phối hợp chặt chẽ của hai người phụ tá trợ thủ trẻ tuổi giàu kinh nghiệm, sau 5 tiếng đồng hồ đã hoàn thành thuận lợi ca mổ vi phẫu mở hộp sọ cực kỳ phức tạp.

  8. 金属

    kim loại

    航天飞船外壳大量采用了耐极端高温、高强度且密度极低的钛合金等新型金属材料,以承受重返大气层时的剧烈摩擦。

    Vỏ ngoài của tàu vũ trụ sử dụng lượng lớn các vật liệu kim loại kiểu mới như hợp kim titan chịu nhiệt độ cao cực đoan, độ bền cao và tỷ trọng cực thấp, nhằm chống chịu sự ma sát khốc liệt khi bay trở lại bầu khí quyển.

  9. 图像

    hình ảnh, đồ họa thị giác, tín hiệu hình ảnh

    新发射的天文观测卫星向地面测控中心成功回传了首批超高清宇宙深空星系彩色图像,具有极高的科学价值。

    Vệ tinh quan sát thiên văn mới phóng đã truyền thành công về trung tâm đo đạc điều khiển mặt đất lô hình ảnh màu các thiên hà không gian sâu vũ trụ siêu độ phân giải đầu tiên, mang giá trị khoa học cực cao.

  10. 方位

    phương vị, phương hướng, góc phương vị không gian

    科考探险队员利用北斗卫星高精度导航仪,在漫天大雪毫无地标的茫茫雪原中迅速辨别并锁定了正确的行进方位。

    Các thành viên đội thám hiểm khảo sát khoa học sử dụng thiết bị định vị vệ tinh Bắc Đẩu độ chính xác cao, đã nhanh chóng nhận diện và khóa chặt phương vị phương hướng di chuyển chính xác giữa thảo nguyên tuyết mênh mông bão tuyết mịt mù không hề có mốc chuẩn.