General Nouns & Concepts - Lesson 07 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts
时速
tốc độ mỗi giờ, vận tốc theo giờ
我国自主设计研制的新型高速磁悬浮样车在测试线上平稳驶过,最高试验运行时速突破了六百公里。
Mẫu tàu đệm từ cao tốc kiểu mới do nước tôi tự chủ thiết kế nghiên cứu chế tạo đã chạy qua êm ái trên tuyến thử nghiệm, vận tốc tốc độ mỗi giờ chạy thử nghiệm cao nhất đã vượt mốc 600 km.
兵
binh lính, quân lính, người lính bộ đội
在边防高寒缺氧的极端恶劣环境里,一茬茬年轻的边防官兵手握钢枪,日夜忠诚捍卫着祖国的万里边疆。
Trong môi trường cực kỳ khắc nghiệt rét buốt thiếu oxy nơi biên phòng, từng lớp người lính binh lính biên phòng trẻ tuổi tay nắm chắc cây súng thép, trung thành bảo vệ biên cương vạn dặm của tổ quốc ngày đêm.
风雨
mưa gió; sóng gió thử thách cuộc đời
这家拥有百年历史的民族老字号品牌历经时代变迁与无数沧桑风雨,依然以精湛的诚信技艺屹立于行业潮头。
Thương hiệu lâu đời của dân tộc có bề dày lịch sử trăm năm này trải qua bao biến thiên thời đại cùng vô vàn thăng trầm mưa gió thử thách của cuộc đời, vẫn đứng vững nơi đầu sóng ngọn gió của ngành bằng tay nghề uy tín tinh xảo.
牢
nhà giam, nhà tù; chuồng nhốt gia súc
古人总结出“亡羊补牢,未为迟也”的深刻治世哲理,告诫后人在出现安全隐患疏漏时必须立即亡羊补牢排查修补。
Cổ nhân đúc kết triết lý trị quốc sâu sắc 'mất bò mới lo làm chuồng chuồng nhốt nhà giam chưa muộn', răn dạy hậu thế khi xuất hiện sơ hở mầm mống mất an toàn thì bắt buộc phải lập tức rà soát sửa chữa ngay.
层次
tầng thứ, cấp bậc phân tầng, chiều sâu lớp lang
这篇高水平学术论文不仅论证逻辑严谨且结构层次分明,对经济全球化背景下的国际贸易规则重塑做出了多维度剖析。
Bài báo học thuật trình độ cao này không chỉ logic lập luận nghiêm mật mà tầng thứ cấp bậc cấu trúc còn lớp lang rành mạch, đã đưa ra phân tích đa chiều sâu sắc đối với việc định hình lại quy tắc thương mại quốc tế dưới bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế.
顾问
cố vấn, chuyên gia tư vấn chiến lược
集团董事会重金聘请了多位国际顶尖金融与合规法律高级顾问,为企业的海外跨国并购交易保驾护航。
Hội đồng quản trị tập đoàn đã bỏ ra số tiền lớn mời nhiều chuyên gia tư vấn cố vấn cấp cao về pháp lý tuân thủ và tài chính hàng đầu quốc tế, nhằm hộ tống bảo vệ an toàn cho các thương vụ sáp nhập mua lại xuyên quốc gia của doanh nghiệp.
机动车
xe cơ giới, phương tiện giao thông động cơ
为有效改善超大城市空气质量与缓解早晚拥堵,生态环境与交管部门对高排放老旧机动车辆实施了阶段性限行淘汰。
Nhằm cải thiện hiệu quả chất lượng không khí tại các siêu đô thị và giải tỏa ùn tắc giờ cao điểm, các cơ quan môi trường sinh thái và quản lý giao thông đã thực hiện hạn chế lưu thông đào thải từng giai đoạn đối với các loại xe cơ giới cũ nát phát thải cao.
摄像头
camera giám sát, ống kính quay phim, webcam
城市雪亮工程在所有重点交通路口与公共治安密集区域布设了超高清夜视智能摄像头,全面构筑起立体化防护网。
Công trình đô thị thông minh an ninh đã bố trí các camera giám sát ống kính máy quay thông minh hồng ngoại nhìn đêm siêu sắc nét tại mọi ngã tư giao thông trọng điểm và khu vực an ninh công cộng đông đúc, kiến tạo nên mạng lưới phòng hộ đa chiều toàn diện.
嗓子
cổ họng, giọng nói, chất giọng ca hát
著名京剧梅派传人即便年近古稀,依然坚持每天清晨早起吊嗓子练功,其纯正圆润的唱腔嗓子依然惊艳全场。
Truyền nhân phái Mai Kinh kịch nổi tiếng dẫu đã tuổi gần thất thập, vẫn kiên trì dậy sớm mỗi sáng luyện giọng hát cổ họng luyện công, chất giọng giọng hát cổ họng tròn vành rõ chữ chuẩn xác của bà vẫn làm kinh ngạc toàn thể khán phòng.
音节
âm tiết ngữ âm, cấu trúc âm thanh lời nói
现代汉语音节结构通常由声母、韵母以及声调三大部分和谐构成,富有鲜明悦耳的音乐节奏美感。
Cấu trúc âm tiết tiếng Hán hiện đại thường được tạo thành hài hòa từ 3 bộ phận lớn gồm thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu, rất giàu tính thẩm mỹ tiết tấu âm nhạc êm tai rành rọt.