General Nouns & Concepts - Lesson 11 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 策略

    chiến lược, sách lược, mưu lược hành động

    面对瞬息万变、竞争白热化的全球商业市场格局,企业决策层必须及时调整制定科学前瞻的差异化品牌营销策略。

    Đối mặt với cục diện thị trường thương mại toàn cầu biến đổi khôn lường và cạnh tranh gay gắt khốc liệt, tầng lớp đưa ra quyết sách của doanh nghiệp bắt buộc phải kịp thời điều chỉnh xây dựng sách lược chiến lược tiếp thị thương hiệu khác biệt hóa khoa học và có tầm nhìn xa.

  2. 箭

    mũi tên, cây tên bắn cung

    在古代冷兵器作战的漫长岁月里,万箭齐发的强弩弓箭方阵曾是威震敌胆、克敌制胜的重要远程杀伤武器。

    Trong những tháng năm dài chiến đấu bằng vũ khí lạnh thời cổ đại, phương trận cung tên nỏ mạnh vạn mũi tên cùng bắn đã từng là vũ khí sát thương tầm xa quan trọng uy hiếp tinh thần quân địch và giành chiến thắng áp đảo đối phương.

  3. 侄子

    cháu trai, con của anh trai hoặc em trai

    多年在海外攻读人工智能博士学位的亲侄子学成归国,并带回了领先的科研成果,全家人都为他的成才感到由衷欣慰。

    Người cháu trai con của anh trai tôi sau nhiều năm theo học tiến sĩ trí tuệ nhân tạo ở nước ngoài đã hoàn thành việc học về nước, đồng thời mang về những thành quả nghiên cứu khoa học dẫn đầu, cả gia đình đều cảm thấy an lòng tự hào từ tận đáy lòng về sự thành tài của cháu.

  4. 胡子

    râu, chòm râu, ria mép trên mặt nam giới

    经过连续数月在极地严寒野外展开封闭式勘探攻关,年轻的地质工程师整个人瘦了一圈,腮边长满了浓密粗硬的络腮胡子。

    Trải qua nhiều tháng liên tục triển khai khảo sát công phá khép kín nơi dã ngoại băng giá vùng cực, người kỹ sư địa chất trẻ tuổi gầy rộc đi một vòng, hai bên quai hàm mọc đầy chòm râu ria mép rậm rạp cứng cáp.

  5. 同伴

    bạn đồng hành, đồng đội sát cánh kề vai

    在极端险峻恶劣的雪山攀登救援任务中,队员们把生命托付给身旁的生死同伴,靠着无比坚定的默契战胜了重重险阻。

    Trong nhiệm vụ cứu hộ leo núi tuyết cực kỳ hiểm trở khắc nghiệt, các đội viên đã phó thác sinh mệnh cho những người đồng đội bạn đồng hành sinh tử bên cạnh mình, nương tựa vào sự ăn ý gắn kết vô cùng kiên định để chiến thắng muôn trùng gian nguy cách trở.

  6. 月球

    mặt trăng, thiên thể nguyệt cầu

    我国探月工程嫦娥系列探测器创造了人类历史上首次在月球背面软着陆的伟大壮举,开启了月球科学探测的新纪元。

    Tàu thăm dò thám trắc thuộc chuỗi Hằng Nga của công trình thám hiểm mặt trăng nước ta đã tạo nên kỳ tích vĩ đại lần đầu tiên trong lịch sử nhân loại đáp mềm xuống mặt sau của mặt trăng nguyệt cầu, mở ra kỷ nguyên mới cho việc khám phá khoa học mặt trăng.

  7. 大概

    đại khái, nét đại cương; khoảng chừng

    在尚未展开微观精准测绘之前,首席地质专家依据卫星遥感遥测图像,对该盆地的宏观地层矿脉走向勾勒出了清晰的大概。

    Trước khi triển khai đo vẽ bản đồ vi mô chuẩn xác, chuyên gia địa chất trưởng căn cứ vào hình ảnh viễn thám vệ tinh, đã phác thảo ra một nét đại cương đại khái rõ ràng về hướng đi của mạch khoáng sản tầng đất vĩ mô tại bồn địa này.

  8. 要素

    yếu tố cốt lõi, nhân tố cấu thành cơ bản

    土地、劳动力、资本、技术与数据是支撑现代化经济体系健康高效平稳运行不可或缺的五大关键生产要素。

    Đất đai, sức lao động, tư bản, công nghệ và dữ liệu là 5 nhân tố sản xuất then chốt yếu tố cốt lõi không thể thiếu để nâng đỡ sự vận hành lành mạnh hiệu quả cao và bình ổn của hệ thống kinh tế hiện đại hóa.

  9. 污水

    nước thải, nước bẩn ô nhiễm

    现代化生态工业园区全面建设了地下集中式污水处理循环净化厂,确保工业达标污水经过深度处理后全部回用于绿化与冲洗。

    Khu công nghiệp sinh thái hiện đại hóa đã xây dựng toàn diện nhà máy lọc tuần hoàn xử lý nước thải nước bẩn tập trung dưới lòng đất, đảm bảo nước thải công nghiệp đạt chuẩn sau khi xử lý sâu đều được tái sử dụng toàn bộ cho tưới cây và cọ rửa.

  10. 基金

    quỹ tiền tệ, quỹ đầu tư, quỹ hỗ trợ

    国家自然科学基金设立了青年科学家前沿探索专项资助计划,旨在为极具创新潜力的青年学者提供长期稳定的科研资金保障。

    Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã thành lập kế hoạch tài trợ chuyên đề khám phá mũi nhọn dành cho các nhà khoa học trẻ, nhằm mang lại sự đảm bảo nguồn vốn nghiên cứu khoa học ổn định lâu dài cho các học giả trẻ có tiềm năng đổi mới sáng tạo cao.