General Nouns & Concepts - Lesson 12 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 田

    ruộng đồng, thửa ruộng, đồng ruộng màu mỡ

    国家严密坚守十八亿亩耕地保护红线,下大力气推进高标准农田建设,确保中国人的饭碗牢牢端在自己手中。

    Nhà nước kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ bảo vệ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác ruộng đồng, dồn sức lực to lớn thúc đẩy xây dựng ruộng đồng nông điền tiêu chuẩn cao, đảm bảo bát cơm của người dân vững vàng trong tay mình.

  2. 外表

    bề ngoài, diện mạo bên ngoài, hình thức ngoài

    评价一个人的品德修养不能仅凭华丽光鲜的穿戴外表,而应当深入观察其在日常处事细节中所展现的真诚内心与品格。

    Đánh giá tu dưỡng phẩm chất đạo đức của một con người không thể chỉ dựa vào vẻ bề ngoài diện mạo bên ngoài ăn mặc lộng lẫy hào nhoáng, mà nên quan sát sâu sắc tính cách và nội tâm chân thành thể hiện trong từng chi tiết đối nhân xử thế thường ngày.

  3. 民歌

    dân ca, khúc hát dân gian truyền thống

    在盛大的少数民族火把节狂欢晚会上,能歌善舞的姑娘小伙子们唱起高亢悠扬的传统经典民歌,响彻静谧的苍穹夜空。

    Tại đêm hội cuồng nhiệt Tết Đuốc lửa của đồng bào thiểu số long trọng, những chàng trai cô gái giỏi ca múa đã cất lên khúc hát dân ca truyền thống kinh điển cao vút du dương, vang vọng khắp bầu trời đêm thanh tĩnh.

  4. 数目

    số lượng, con số cụ thể, số mục

    财务审计监察部门在严格比对原始凭证发票时,敏锐发现了多张报销单据上的实际支出金额与账面统计数目严重不符。

    Bộ phận thanh tra kiểm toán tài chính khi đối chiếu nghiêm ngặt các hóa đơn chứng từ gốc, đã nhạy bén phát hiện số tiền chi tiêu thực tế trên nhiều hóa đơn thanh toán chênh lệch nghiêm trọng với số mục con số số lượng thống kê trên sổ sách.

  5. 原先

    ban đầu, trước đây, thuở ban sơ

    由于国际市场原材料供应链发生不可抗力中断,项目联合研发团队不得不根据最新形势调整了原先制定的生产排期计划。

    Do chuỗi cung ứng nguyên vật liệu trên thị trường quốc tế phát sinh sự cố gián đoạn bất khả kháng, nhóm hợp tác nghiên cứu phát triển dự án bất đắc dĩ phải căn cứ vào tình hình mới nhất để điều chỉnh kế hoạch tiến độ sản xuất ban đầu trước đây đã lập ra.

  6. 空地

    khoảng đất trống, bãi đất trống chưa xây dựng

    城市规划部门将老旧工业厂房拆除后遗留下的闲置空地重新规划,改建成了兼具绿化休闲与应急避难功能的市民口袋公园。

    Bộ phận quy hoạch đô thị đã quy hoạch lại khu bãi đất trống khoảng đất trống nhàn rỗi sót lại sau khi tháo dỡ các nhà xưởng công nghiệp cũ kỹ, cải tạo thành công viên bỏ túi cho người dân kết hợp cả chức năng lánh nạn khẩn cấp lẫn thư giãn cây xanh.

  7. 狼

    con sói, loài chó sói hoang dã

    在寒风呼啸的大兴安岭原始雪原深处,野外野生动物红外自动监测相机捕捉到了野生灰狼家族在雪地上成群结队捕猎的珍稀画面。

    Nơi sâu thẳm của thảo nguyên tuyết nguyên sinh dãy Đại Hưng An gió lạnh gầm rú, camera tự động hồng ngoại giám sát động vật hoang dã nơi dã ngoại đã ghi lại được hình ảnh hiếm có về gia đình loài chó sói xám hoang dã kết bầy săn mồi trên nền tuyết.

  8. 电饭锅

    nồi cơm điện gia dụng

    现代智能电饭锅不仅拥有精准多段控温与微电脑微压烹饪技术,还能够完美保留大米中的天然香气与营养成分。

    Nồi cơm điện thông minh hiện đại không những sở hữu kỹ thuật nấu điều chỉnh áp suất vi tính và kiểm soát nhiệt độ nhiều đoạn chuẩn xác, mà còn có thể lưu giữ trọn vẹn hương thơm tự nhiên cùng các thành phần dinh dưỡng trong hạt gạo.

  9. 山峰

    ngọn núi, đỉnh núi, chóp núi sừng sững

    巍峨险峻的喀喇昆仑山脉冰川连绵起伏,数座海拔超过八千米的著名山峰犹如巨大的天然水晶利刃直插云霄。

    Băng hà trập trùng nhấp nhô của dãy núi Karakoram hiểm trở nguy nga, mấy ngọn núi đỉnh núi nổi tiếng có độ cao hơn 8.000 mét so với mực nước biển tựa như những thanh kiếm pha lê tự nhiên khổng lồ đâm thẳng vào tầng mây.

  10. 货车

    xe tải chở hàng, toa hàng vận chuyển

    在连接内陆与口岸城市的国家繁忙物流大通道上,昼夜穿梭着数以万计装满集装箱的高性能重型干线货车。

    Trên tuyến hành lang hậu cần lớn bận rộn của quốc gia nối liền các thành phố cửa khẩu với nội địa, ngày đêm tấp nập hàng vạn chiếc xe tải xe chở hàng hạng nặng tuyến chính tính năng cao chất đầy container.