General Nouns & Concepts - Lesson 14 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 实质

    thực chất, bản chất cốt lõi bên trong

    在多边国际气候谈判中,各国不仅要关注表面的减排口号承诺,更要聚焦于气候资金援助与技术转让落实等实质问题。

    Trong các cuộc đàm phán khí hậu quốc tế đa phương, các quốc gia không chỉ cần chú ý đến khẩu hiệu cam kết giảm phát thải bề ngoài, mà càng phải tập trung vào các vấn đề thực chất bản chất cốt lõi như giải ngân viện trợ quỹ khí hậu và chuyển giao công nghệ.

  2. 正义

    chính nghĩa, công lý, lẽ phải công bằng

    司法机关必须努力让人民群众在每一个具体的司法审判案件中都能实实在在地感受到公平与社会正义。

    Cơ quan tư pháp bắt buộc phải nỗ lực hết mình để giúp quần chúng nhân dân trong từng vụ án xét xử tư pháp cụ thể đều có thể cảm nhận chân thực công bằng và công lý chính nghĩa xã hội.

  3. 档案

    hồ sơ, tư liệu lưu trữ, văn thư lưu

    国家综合数字档案馆利用数字化高清扫描与区块链存证防篡改技术,对历代重要革命历史文献档案实行了永久安全保全。

    Kho lưu trữ hồ sơ số tổng hợp quốc gia sử dụng kỹ thuật quét số hóa độ phân giải cao và lưu chứng chống giả mạo bằng chuỗi khối blockchain, đã thực hiện bảo tồn an toàn vĩnh viễn cho các văn kiện hồ sơ tư liệu lưu trữ lịch sử cách mạng trọng đại qua các thời kỳ.

  4. 冲动

    sự bốc đồng nhất thời, xung động cảm xúc

    成熟理性的投资者在做出重大商业资产配置与兼并决策时,切忌凭一时狂热冲动盲目跟风加杠杆入场。

    Nhà đầu tư lý tính chín chắn khi đưa ra quyết định sáp nhập và phân bổ tài sản thương mại trọng đại, tuyệt đối tránh nương tựa vào sự bốc đồng xung động cuồng nhiệt nhất thời mà mù quáng a dua vay đòn bẩy vào thị trường.

  5. 模样

    dáng vẻ, diện mạo bên ngoài, bộ dạng

    虽然离家求学创业已有三十余年,但他笑起来时眼角露出的朴实神情依然保留着少年时纯朴可爱的模样。

    Mặc dù xa nhà đi học lập nghiệp đã hơn ba mươi năm, nhưng thần sắc chất phác nơi khóe mắt mỗi khi anh ấy mỉm cười vẫn giữ nguyên diện mạo dáng vẻ bộ dạng thuần phác đáng yêu thuở thiếu thời.

  6. 理

    đạo lý, lý lẽ; nguyên lý khoa học; lẽ phải

    “有理走遍天下,无理寸步难行”,无论在商业诚信经营还是日常社会交往中,恪守公序良俗与讲求公理都是立身之本。

    'Có đạo lý lý lẽ đi khắp thiên hạ, vô lý nửa bước khó đi', bất kể trong kinh doanh giữ chữ tín hay giao tiếp xã hội thường nhật, việc tuân thủ thuần phong mỹ tục và coi trọng công lý đạo lý lẽ phải đều là cái gốc lập thân.

  7. 仪式

    nghi thức, buổi lễ kỷ niệm long trọng

    在庄严隆重的天安门广场升国旗仪式现场,数万名通宵守候的各界群众自发高唱国歌,向冉冉升起的五星红旗庄严行注目礼。

    Tại hiện trường nghi thức buổi lễ thượng cờ trang nghiêm long trọng ở Quảng trường Thiên An Môn, hàng vạn người dân các giới thức trắng đêm ngóng đợi đã tự giác đồng thanh hát vang quốc ca, hướng ánh mắt trang nghiêm kính cẩn chào lá cờ đỏ năm sao đang từ từ bay lên.

  8. 国歌

    quốc ca, bài ca biểu tượng của quốc gia

    在奥运会最高领奖台上,当鲜艳的国旗伴随着雄壮激昂的国歌声缓缓升起,夺得金牌的运动健儿激动得热泪盈眶。

    Trên bục nhận giải thưởng cao nhất của Thế vận hội, khi lá cờ tổ quốc tươi thắm cùng tiếng quốc ca hào hùng bi tráng từ từ bay lên, vận động viên xuất sắc giành huy chương vàng đã xúc động rưng rưng nước mắt.

  9. 泡

    bong bóng, bọt nước; bọng nước trên da

    深海潜水器在急速下潜探索海底热液喷口时,观察窗外不断翻腾升腾起一串串由极端高压溶解气体释放出的密集小气泡。

    Tàu lặn biển sâu khi lặn nhanh thám hiểm miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển, bên ngoài cửa sổ quan sát không ngừng cuồn cuộn dâng lên từng chuỗi bọt nước bong bóng nhỏ li ti dày đặc do chất khí hòa tan dưới áp suất cực cao giải phóng ra.

  10. 货币

    tiền tệ, phương tiện lưu thông thanh toán

    中国人民银行积极稳妥推进数字人民币法定数字货币研发与多场景试点应用,以构建更加高效安全的现代化数字金融支付生态。

    Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc tích cực vững vàng thúc đẩy nghiên cứu chế tạo và ứng dụng thí điểm đa ngữ cảnh của tiền tệ kỹ thuật số pháp định đồng nhân dân tệ số, nhằm xây dựng hệ sinh thái thanh toán tài chính số hiện đại hóa an toàn hiệu quả cao hơn.