General Nouns & Concepts - Lesson 18 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 场面

    cảnh tượng, bối cảnh hiện trường; diện mạo quang cảnh

    在国家重大航天发射任务取得圆满成功的时刻,指挥控制大厅内全体科研人员起立欢呼拥抱,场面令人热血沸腾感人至深。

    Vào thời khắc nhiệm vụ phóng hàng không vũ trụ trọng đại của quốc gia giành được thắng lợi viên mãn, toàn thể nhân viên nghiên cứu trong sảnh điều khiển chỉ huy đồng loạt đứng dậy reo hò ôm chầm lấy nhau, cảnh tượng hiện trường quang cảnh khiến người ta sôi trào nhiệt huyết và cảm động sâu sắc.

  2. 战争

    chiến tranh, cuộc xung đột vũ trang

    历史是一面清醒的镜子,人类应当铭记战争带来的毁灭性惨痛创伤,坚定不移维护和平,绝不能让历史悲剧重演。

    Lịch sử là một tấm gương sáng tỏ sáng suốt, nhân loại cần khắc ghi vết thương đau xót mang tính hủy diệt do chiến tranh xung đột gây ra, kiên định không dời gìn giữ hòa bình, tuyệt đối không để bi kịch lịch sử tái diễn.

  3. 元宵

    tết Nguyên tiêu rằm tháng Giêng; bánh trôi Nguyên tiêu

    正月十五元宵佳节夜幕降临,全家人团聚一堂品尝热气腾腾软糯香甜的黑芝麻馅元宵,并一同走上街头欣赏璀璨的花灯盛会。

    Khi màn đêm buông xuống vào dịp tết Nguyên tiêu rằm tháng Giêng, cả gia đình đoàn tụ quây quần thưởng thức những bát bánh trôi Nguyên tiêu bánh trôi nhân vừng đen ngọt ngào dẻo thơm nóng hôi hổi, rồi cùng nhau rảo bước ra phố chiêm ngưỡng ngày hội đèn hoa rực rỡ.

  4. 口头

    bằng lời nói, bằng miệng, lời nói truyền khẩu

    在商业合作与重要合同签订过程中,绝不能仅凭对方经办人的口头允诺或非正式口头协议,必须白纸黑字形成严密的法律文本。

    Trong quá trình đàm phán hợp tác thương mại và ký kết hợp đồng trọng đại, tuyệt đối không được chỉ nương tựa vào lời nói bằng miệng lời hứa miệng hay thỏa thuận miệng bằng lời nói không chính thức của người phụ trách bên đối tác, mà phải có văn bản pháp lý chặt chẽ giấy trắng mực đen.

  5. 泥

    bùn đất, bùn lầy, chất sệt

    陶艺大师把一块经过反复揉捏淘洗的纯净黏土泥料放置在飞转的拉坯机上,双手轻柔运力,转眼间便塑成了一只典雅秀美的青瓷花瓶雏形。

    Đại sư nghệ thuật gốm đặt một khối nguyên liệu bùn đất đất sét dẻo tinh khiết đã qua nhào nặn gạn rửa nhiều lần lên bàn xoay đang quay tít, hai tay nhẹ nhàng vận lực, trong chớp mắt đã nặn tạo hình nên phôi ban đầu của một chiếc bình hoa gốm men ngọc thanh nhã tú mỹ.

  6. 香水

    nước hoa, hương liệu thơm

    这款萃取自天然高山野生大马士革玫瑰纯露的高级手工香水,前调清新淡雅、后调沉稳幽长,散发出沁人心脾的迷人芳香。

    Mẫu nước hoa thơm thủ công cao cấp được chiết xuất từ nước cất tinh chất hoa hồng Đa-mát hoang dã vùng núi cao tự nhiên này, hương đầu thanh tân tao nhã, hương cuối lắng đọng sâu dài, tỏa ra làn hương thơm quyến rũ thấm đượm lòng người.

  7. 举动

    hành động, cử chỉ, động thái biểu hiện

    在重大跨国商业谈判桌前,谈判首席代表的敏锐观察力能够从对方代表细微的一举一动中洞察其真实的心理底线。

    Trước bàn đàm phán thương mại xuyên quốc gia trọng đại, năng lực quan sát nhạy bén của đại biểu trưởng đoàn đàm phán có thể thấu suốt lằn ranh tâm lý thực sự của đối phương từ từng cử chỉ động thái hành động nhỏ nhất của đại biểu đối tác.

  8. 流程

    quy trình công việc, tiến trình sản xuất, luồng thao tác

    为了全面提升审批运转时效与客户满意度,该跨国银行对信贷申请审核流程进行了深度数字化改造与流程重塑优化。

    Nhằm nâng cao toàn diện sự hài lòng của khách hàng và tính kịp thời trong thẩm định vận hành, ngân hàng đa quốc gia này đã tiến hành tối ưu hóa tái cấu trúc quy trình và cải tạo số hóa sâu sắc đối với luồng thao tác quy trình công việc thẩm tra hồ sơ xin vay tín dụng.

  9. 高层

    nhà cao tầng; cấp cao, tầng lớp lãnh đạo cấp cao

    集团高层决策管理团队在深入调研全球宏观新能源市场动向后,果断作出了全面进军智能储能系统装备制造业的战略决断。

    Đội ngũ quản lý đưa ra quyết sách cấp cao tầng lớp lãnh đạo cấp cao của tập đoàn sau khi nghiên cứu sâu sắc xu hướng thị trường năng lượng mới vĩ mô toàn cầu, đã quả đoán đưa ra quyết sách chiến lược tiến quân toàn diện vào ngành chế tạo trang thiết bị hệ thống lưu trữ năng lượng thông minh.

  10. 款式

    kiểu dáng, mẫu mã thiết kế sản phẩm

    知名时装设计师巧妙汲取宋代传统美学的极简素雅元素,设计出了一系列兼具古典东方韵味与现代实用功能的全新服装款式。

    Nhà thiết kế thời trang nổi tiếng khéo léo tiếp thu những yếu tố giản dị thanh tao của mỹ học truyền thống thời Tống, thiết kế nên một chuỗi kiểu dáng mẫu mã thiết kế trang phục hoàn toàn mới kết hợp cả phong vị phương Đông cổ điển lẫn chức năng thực dụng hiện đại.