General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 02 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 周边

    khu vực xung quanh, ngoại vi, vùng lân cận

    新建成的高铁交通枢纽站不仅极大方便了旅客出行,还带动了周边商业地产与现代物流业的繁荣发展。

    Nhà ga đầu mối giao thông đường sắt cao tốc mới khánh thành không chỉ tạo thuận lợi lớn cho hành khách đi lại mà còn thúc đẩy bất động sản thương mại và ngành logistics hiện đại ở khu vực xung quanh phát triển phồn vinh.

  2. 英雄

    anh hùng

    在突如其来的滔天山洪中舍己救人的年轻消防员,被全城百姓发自肺腑地誉为当之无愧的当代平民英雄。

    Người lính cứu hỏa trẻ tuổi quên mình cứu người trong trận lũ quét kinh hoàng bất ngờ ập đến đã được toàn thể người dân thành phố ngợi ca từ tận đáy lòng là người anh hùng bình dân đương đại xứng đáng.

  3. 羽绒服

    áo phao lông vũ, áo khoác lông vũ

    面对北方零下三十摄氏度的严寒暴风雪天气,一件保暖轻便且防风防水的高品质羽绒服是必不可少的装备。

    Đối mặt với thời tiết bão tuyết rét buốt âm ba mươi độ C ở phương Bắc, một chiếc áo phao lông vũ cao cấp giữ ấm nhẹ nhàng vừa cản gió vừa chống nước là trang bị không thể thiếu.

  4. 心愿

    tâm nguyện, ước nguyện, ước mơ ấp ủ

    资助偏远山区的贫困失学女童顺利完成大学学业,是这位退休老教师奋斗了一辈子的崇高心愿。

    Tài trợ cho những bé gái nghèo thất học ở vùng núi hẻo lánh hoàn thành thuận lợi chương trình đại học là tâm nguyện cao cả mà người giáo viên già về hưu này đã phấn đấu suốt một đời.

  5. 风光

    phong cảnh, cảnh sắc thiên nhiên; vẻ vang, rạng rỡ

    站在险峻的山巅极目远眺,大自然鬼斧神工雕琢出的壮美秀丽风光令所有登山者由衷赞叹不已。

    Đứng trên đỉnh núi hiểm trở phóng tầm mắt ra xa, cảnh sắc thiên nhiên tráng lệ kỳ vĩ được tạo hóa gọt giũa khéo léo khiến tất cả những người leo núi đều thán phục không ngớt từ tận đáy lòng.

  6. 民主

    dân chủ, tính dân chủ

    基层社区治理应当充分发扬民主协商精神,广泛听取广大居民对于加装电梯与绿化改造的真实诉求。

    Quản trị cộng đồng dân cư cấp cơ sở cần phát huy đầy đủ tinh thần hiệp thương dân chủ, lắng nghe rộng rãi nguyện vọng thực tế của đông đảo cư dân về việc lắp thang máy và cải tạo mảng xanh.

  7. 专科

    chuyên khoa, chuyên ngành; trường cao đẳng chuyên nghiệp

    该大学附属医院的骨科与心血管专科在全国享有极高声誉,每年接收数万名来自各地的疑难重症患者。

    Chuyên khoa chấn thương chỉnh hình và tim mạch của bệnh viện trực thuộc trường đại học này có uy tín rất cao trên toàn quốc, hàng năm tiếp nhận hàng vạn bệnh nhân mắc bệnh hiểm nghèo nan y từ khắp nơi.

  8. 外界

    thế giới bên ngoài, bên ngoài, dư luận bên ngoài

    这位年轻的科研新星无论面对外界怎样的鲜花赞誉或尖锐质疑,始终保持着宠辱不惊的平和治学心态。

    Nhà nghiên cứu trẻ đầy triển vọng này dù đứng trước những bó hoa khen ngợi hay sự hoài nghi gay gắt của thế giới bên ngoài ra sao, vẫn luôn giữ vững tâm thế làm học thuật bình thản không chút xao động.

  9. 系列

    chuỗi, loạt, hệ thống sản phẩm

    为了推动新旧动能平稳转换,市政府近期密集出台了一系列扶持高新技术企业自主研发的税收优惠政策。

    Nhằm thúc đẩy quá trình chuyển đổi êm thuận các động lực tăng trưởng cũ và mới, chính quyền thành phố gần đây đã ban hành dồn dập một loạt chính sách ưu đãi thuế hỗ trợ các doanh nghiệp công nghệ cao tự chủ nghiên cứu phát triển.

  10. 层面

    bình diện, tầng nấc, khía cạnh, phương diện

    解决青少年沉迷网络游戏的问题,不能仅停留在技术防沉迷层面,更需要家庭教育与学校心理疏导的共同介入。

    Việc giải quyết tình trạng thanh thiếu niên nghiện trò chơi điện tử không thể chỉ dừng lại ở bình diện kỹ thuật chống nghiện, mà càng cần sự can thiệp phối hợp từ giáo dục gia đình và tư vấn tâm lý học đường.