General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 03 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 周期

    chu kỳ, vòng đời lặp lại

    由于全球半导体行业具有明显的供需周期波动特性,企业在产能扩张与设备投资时必须保持审慎前瞻。

    Do ngành bán dẫn toàn cầu mang đặc tính biến động chu kỳ cung cầu rõ rệt, doanh nghiệp khi mở rộng năng lực sản xuất và đầu tư trang thiết bị bắt buộc phải duy trì sự thận trọng và có tầm nhìn xa.

  2. 手势

    cử chỉ, điệu bộ tay, thủ thế

    舞台中央的交响乐总指挥仅仅通过一个细微果断的手势,便引导全体管弦乐演奏家完成了震撼人心的强弱转换。

    Vị tổng chỉ huy dàn nhạc giao hưởng ở giữa sân khấu chỉ bằng một cử chỉ tay dứt khoát tinh tế đã dẫn dắt toàn thể các nghệ sĩ biểu diễn khí nhạc hoàn thành xuất sắc bước chuyển đổi mạnh nhẹ chấn động lòng người.

  3. 规范

    quy phạm, chuẩn mực, tiêu chuẩn quy định

    所有进入生物医药研发无菌洁净室的科研人员,都必须严格遵守操作规程规范,防止实验标本受到外界交叉污染。

    Mọi nhân viên nghiên cứu bước vào phòng sạch vô trùng nghiên cứu dược sinh học đều bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt chuẩn mực quy trình thao tác, phòng ngừa bệnh phẩm thí nghiệm bị nhiễm chéo từ bên ngoài.

  4. 花朵

    bông hoa, đóa hoa

    春风吹拂着山谷两岸的万亩果园,粉红色的桃花与雪白的梨花朵朵盛开,如诗如画。

    Gió xuân mơn man vạt vườn cây ăn quả bạt ngàn hai bên bờ thung lũng, từng bông hoa đào hồng phấn và hoa lê trắng muốt đua nhau bung nở đẹp tựa tranh thơ.

  5. 前者

    cái trước, người trước, điều nêu trước

    在讨论环境保护与经济增长的关系时,学者指出前者是人类永续发展的根本前提,绝不能以牺牲生态为代价去换取短期利润。

    Khi bàn luận về mối quan hệ giữa bảo vệ môi trường và tăng trưởng kinh tế, học giả chỉ ra rằng điều nêu trước là tiền đề căn bản cho sự phát triển bền vững của nhân loại, tuyệt đối không thể hy sinh sinh thái để đổi lấy lợi nhuận ngắn hạn.

  6. 大洋洲

    Châu Đại Dương

    由澳大利亚、新西兰以及南太平洋众多岛国组成的大洋洲,拥有极其独特孤立的生物进化多样性系统。

    Châu Đại Dương được hợp thành bởi Australia, New Zealand cùng vô số quốc đảo Nam Thái Bình Dương, sở hữu hệ thống đa dạng sinh học tiến hóa cô lập và vô cùng độc đáo.

  7. 楼道

    hành lang (tòa nhà), lối đi chung

    物业管理部门张贴紧急通告,明令严禁任何业主在公共楼道内停放电动自行车或堆放易燃杂物。

    Ban quản lý chung cư đã dán thông báo khẩn, nghiêm cấm bất kỳ chủ hộ nào đỗ xe đạp điện hoặc chất đống đồ đạc tạp nham dễ cháy trong hành lang chung của tòa nhà.

  8. 地域

    địa vực, vùng đất, khu vực địa lý

    由于幅员辽阔与地理环境各异,中国各地域之间孕育出了各具特色的方言体系与丰富多彩的民俗饮食文化。

    Do đất đai rộng lớn và môi trường địa lý khác nhau, giữa các vùng địa vực ở Trung Quốc đã thai nghén nên những hệ thống phương ngữ đặc sắc cùng văn hóa ẩm thực phong tục dân gian phong phú đa dạng.

  9. 骨头

    xương, khúc xương; cốt khí, ý chí

    这位老革命战士历经战火硝烟与酷刑折磨却从未屈服,展现出了中华民族百折不挠的真正硬骨头。

    Người chiến sĩ cách mạng lão thành này từng trải qua lửa đạn chiến tranh và đòn tra tấn tàn khốc nhưng chưa từng khuất phục, thể hiện ý chí cốt khí cứng cỏi quật cường thực sự của dân tộc Trung Hoa.

  10. 曲

    khúc hát, bản nhạc, làn điệu

    青年笛箫演奏家用一支古朴典雅的竹笛吹奏出一曲清幽空灵的传统名曲,令在场听众陶醉其中。

    Nghệ sĩ biểu diễn sáo trúc trẻ tuổi dùng một cây sáo mộc mạc thanh tao thổi lên một khúc nhạc cổ truyền thanh thoát êm dịu, khiến thính giả có mặt đều say sưa mê đắm.