General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2
氧气
khí oxy
登山队员在向海拔八千米以上的珠穆朗玛峰极高地带发起冲顶时,必须携带充足的高压氧气瓶。
Các vận động viên leo núi khi bắt đầu đợt leo lên đỉnh ở độ cao trên tám nghìn mét của đỉnh Everest bắt buộc phải mang theo đầy đủ các bình khí oxy nén áp suất cao.
核心
hạt nhân, nòng cốt, cốt lõi
自主掌握工业高端芯片与关键工业软件等核心技术,是确保我国制造业供应链安全稳定的战略基石。
Tự chủ nắm vững các công nghệ cốt lõi như chip công nghiệp cao cấp và phần mềm công nghiệp then chốt là nền tảng chiến lược bảo đảm an toàn và ổn định chuỗi cung ứng ngành chế tạo của nước ta.
间隔
khoảng cách, khoảng thời gian ngắt quãng
城市地铁在早晚通勤早高峰期间,列车发车间隔已经压缩到了极为紧凑的两分钟以内。
Tàu điện ngầm đô thị trong thời gian cao điểm buổi sáng và tối, khoảng cách thời gian giãn cách giữa các chuyến tàu đã được rút ngắn chỉ còn dưới hai phút vô cùng sát sao.
机遇
cơ hội, thời cơ thuận lợi, vận hội
新一轮人工智能与量子计算的科技革命正在重塑世界,这为广大青年科研工作者提供了施展才华的千载难逢历史机遇。
Làn sóng cách mạng khoa học công nghệ mới về trí tuệ nhân tạo và điện toán lượng tử đang định hình lại thế giới, điều này đem đến cơ hội lịch sử ngàn năm có một cho đông đảo các nhà nghiên cứu trẻ tuổi thỏa sức phát huy tài năng.
老鼠
con chuột
仓储物流基地定期投放无公害环保灭鼠设施,坚决杜绝老鼠咬破粮袋与啃咬通信光缆的安全隐患。
Khu căn cứ kho bãi logistics định kỳ bố trí thiết bị bẫy diệt chuột thân thiện môi trường không gây hại, kiên quyết loại trừ mối nguy hiểm chuột cắn rách bao ngũ cốc và gặm nhấm cáp quang viễn thông.
薯片
khoai tây chiên (dát mỏng)
这包采用低温真空油炸技术精制而成的原味薯片,不仅口感酥脆香浓,而且极大保留了马铃薯的天然风味。
Gói khoai tây chiên giòn vị nguyên bản được chế biến bằng công nghệ chiên chân không nhiệt độ thấp này không chỉ thơm ngon giòn tan mà còn giữ lại trọn vẹn hương vị tự nhiên của khoai tây.
差异
sự khác biệt, chênh lệch, độ lệch
由于各省份在产业基础与资源禀赋上存在客观差异,区域协同发展战略必须因地制宜、精准施策。
Do giữa các tỉnh thành tồn tại sự khác biệt khách quan về nền tảng công nghiệp và nguồn tài nguyên thiên nhiên, chiến lược phát triển đồng bộ khu vực cần phải căn cứ theo từng địa phương mà ban hành chính sách chuẩn xác.
好感
thiện cảm, ấn tượng tốt đẹp
这位外籍专家待人温和诚恳、对中国传统民俗满怀敬意,迅速赢得了当地社区干部与居民的普遍好感。
Vị chuyên gia người nước ngoài này đối xử với mọi người rất ôn hòa chân thành, tràn đầy kính trọng với phong tục truyền thống Trung Quốc, nhanh chóng giành được thiện cảm sâu sắc của cán bộ và cư dân cộng đồng địa phương.
出入
sự ra vào; sự chênh lệch, độ sai lệch, bất đồng
经过审计人员对企业近三年的财务账目进行逐笔核验,发现实际库存金额与台账记录之间存在数十万元的明显出入。
Sau khi nhân viên kiểm toán tiến hành rà soát từng khoản sổ sách tài chính ba năm gần đây của doanh nghiệp, đã phát hiện thấy giữa số tiền tồn kho thực tế và hồ sơ ghi chép tồn tại độ chênh lệch rõ rệt lên đến hàng trăm nghìn nhân dân tệ.
兰花
hoa lan, phong lan
书房窗台上的那盆墨兰经过主人悉心浇水施肥,在寒冬岁暮之际悄然吐蕊,绽放出幽香清雅的淡雅兰花。
Chậu mặc lan trên bậu cửa sổ phòng sách sau khi được gia chủ dốc lòng tưới nước bón phân, vào lúc cuối đông năm cũ đã âm thầm nhú nhụy, nở ra những bông hoa lan thanh tao tỏa hương ngát thơm dịu nhẹ.