General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 06 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 定义

    định nghĩa

    现代跨学科前沿科学研究在开辟新领域时,首先必须对新提出的核心概念与基本范畴给出严密清晰的学术定义。

    Nghiên cứu khoa học tiên phong liên ngành hiện đại khi mở ra lĩnh vực mới, trước tiên bắt buộc phải đưa ra định nghĩa học thuật rõ ràng chặt chẽ cho các khái niệm cốt lõi và phạm trù cơ bản mới được đề xuất.

  2. 内涵

    nội hàm, hàm ý, giá trị cốt lõi bên trong

    传统节日不仅承载着阖家团聚的美好祝愿,更蕴含着尊老爱幼、敬畏自然的中华优秀传统文化的深厚内涵。

    Các ngày lễ truyền thống không chỉ mang theo lời chúc tốt đẹp về sự sum họp gia đình, mà càng ẩn chứa nội hàm sâu sắc của nền văn hóa truyền thống ưu tú Trung Hoa về kính già yêu trẻ và tôn trọng tự nhiên.

  3. 金牌

    huy chương vàng

    经过顽强拼搏与默契配合,国家女子排球队在奥运会决赛中力克强劲对手,时隔多年再度斩获沉甸甸的金牌。

    Sau khi kiên cường chiến đấu và phối hợp ăn ý, đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia đã đánh bại đối thủ sừng sỏ trong trận chung kết Thế vận hội, giành lại tấm huy chương vàng nặng trĩu sau nhiều năm xa cách.

  4. 胸

    ngực, lồng ngực; tấm lòng, lồng ngực

    作为新时代有担当的青年学者,应当胸怀天下、脚踏实地,将个人理想追求融入国家富强民族复兴的伟业之中。

    Là người học giả trẻ có trách nhiệm trong thời đại mới, phải có tấm lòng rộng mở vì thiên hạ, vững bước thiết thực, hòa quyện lý tưởng và hoài bão cá nhân vào sự nghiệp vĩ đại của đất nước giàu mạnh và dân tộc phục hưng.

  5. 针

    cây kim, kim tiêm, mũi khâu

    经验丰富的老中医师手法轻柔纯熟,仅用几支细长的银针扎在穴位上,便有效缓解了患者积郁多年的偏头痛。

    Vị bác sĩ đông y lão thành giàu kinh nghiệm với thủ pháp nhẹ nhàng điêu luyện, chỉ dùng vài cây kim bạc mảnh châm vào huyệt đạo đã giảm bớt hiệu quả chứng đau nửa đầu dai dẳng tích tụ nhiều năm của bệnh nhân.

  6. 款

    khoản (tiền); mẫu mã, kiểu dáng; điều khoản

    财政部与科技部联合下拨专项扶持资金,明确规定该笔科研款项必须专款专用,严禁任何形式的截留挪用。

    Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ phân bổ nguồn vốn hỗ trợ chuyên đề, quy định rõ ràng khoản kinh phí nghiên cứu này phải sử dụng đúng mục đích, nghiêm cấm mọi hình thức giữ lại hoặc biển thủ.

  7. 版

    bản in, ấn bản, trang báo, phiên bản phần mềm

    经过长达半年的全面重构与算法升级,研发团队终于面向全球用户正式发布了该操作系统的最新稳定升级版。

    Trải qua nửa năm tái cấu trúc toàn diện và nâng cấp thuật toán, đội ngũ nghiên cứu phát triển cuối cùng đã chính thức phát hành phiên bản nâng cấp ổn định mới nhất của hệ điều hành này tới người dùng toàn cầu.

  8. 灾

    tai họa, nạn, thảm họa thiên tai

    面对百年不遇的特大洪涝灾害,各级防汛抗旱指挥部门迅速启动一级应急响应,全力组织军民防汛抗灾。

    Trước thảm họa mưa lũ lớn trăm năm chưa từng thấy, ban chỉ huy phòng chống lụt bão hạn hán các cấp đã nhanh chóng kích hoạt ứng phó khẩn cấp cấp một, dốc toàn lực tổ chức quân dân phòng chống và khắc phục thiên tai.

  9. 文明

    văn minh, nền văn minh; lối sống văn minh lịch sự

    古老的中华文明历经数千年历史风雨洗礼而生生不息,在世界人类文明发展史上绽放出了独树一帜的光芒。

    Nền văn minh Trung Hoa cổ kính trải qua hàng ngàn năm phong ba lịch sử gọt giũa mà vẫn sinh sôi không ngừng nghỉ, tỏa sáng rực rỡ mang phong cách độc nhất vô nhị trong lịch sử phát triển văn minh nhân loại thế giới.

  10. 其间

    trong đó, trong thời gian đó, trong khoảng đó

    他在海外顶尖科研机构潜心深造了整整八年,其间在国际权威学术期刊上发表了多篇具有里程碑意义的高质量论文。

    Anh ấy đã chuyên tâm tu nghiệp tại cơ quan nghiên cứu hàng đầu ở nước ngoài ròng rã suốt tám năm trời, trong thời gian đó đã công bố nhiều bài báo chất lượng cao mang ý nghĩa cột mốc trên các tạp chí học thuật uy tín quốc tế.