General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 07 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2
眼光
ánh mắt; tầm nhìn, con mắt nhìn nhận
这位著名风险投资家以极其敏锐独特的战略眼光,早在十年前就重仓布局了新能源与半导体赛道。
Nhà đầu tư mạo hiểm nổi tiếng này với tầm nhìn chiến lược độc đáo và cực kỳ nhạy bén, ngay từ mười năm trước đã rót vốn lớn vào đường đua năng lượng mới và bán dẫn.
庄稼
hoa màu, cây trồng nông nghiệp
得益于入夏以来几场及时充沛的透雨,华北大平原上的万顷田野里庄稼长势喜人,丰收在望。
Nhờ vào mấy trận mưa rào kịp thời và dồi dào từ đầu hè tới nay, hoa màu trên muôn mẫu ruộng đồng của đại đồng bằng Hoa Bắc phát triển rất tốt, hứa hẹn một mùa bội thu.
银牌
huy chương bạc
虽然在最后的冲刺关头以微弱的劣势屈居亚军摘得银牌,但年轻小将敢打敢拼的作风依然赢得了全场喝彩。
Mặc dù ở thời khắc nước rút cuối cùng chỉ chịu thua sát nút về nhì và đoạt huy chương bạc, nhưng phong cách thi đấu quả cảm dám đánh dám liều của tuyển thủ trẻ tuổi vẫn nhận được tràng pháo tay cổ vũ của cả khán đài.
称号
danh hiệu, danh xưng vinh dự
凭借三十年如一日扎根基层医疗一线的杰出贡献,老院长荣获了由国务院授予的全国优秀医生荣誉称号。
Nhờ cống hiến kiệt xuất suốt ba mươi năm như một gắn bó với tuyến y tế cơ sở, viện trưởng già đã vinh dự được nhận danh hiệu cao quý Thầy thuốc ưu tú toàn quốc do Quốc vụ viện trao tặng.
海岸
bờ biển, dải ven biển
国家海洋局联合沿海各省份启动了大规模生态修复工程,致力于打造水清滩净、生态优美的靓丽海岸带。
Cục Quản lý Đại dương Quốc gia phối hợp với các tỉnh ven biển đã khởi động công trình phục hồi sinh thái quy mô lớn, dốc sức xây dựng dải bờ biển tươi đẹp sinh thái trong lành bãi biển sạch sẽ.
粥
cháo
在寒风凛冽的冬日清晨,喝上一碗热气腾腾、熬煮得软糯香甜的八宝粥,令人浑身舒畅、暖意融融。
Vào buổi sáng sớm mùa đông gió lạnh căm căm, húp một bát cháo bát bảo nóng hổi thơm phức được ninh dẻo quánh ngọt lành khiến toàn thân sảng khoái dễ chịu, ấm áp ngập tràn.
夫人
phu nhân, bà lớn, quý bà
各国使节携夫人盛装出席了今晚在人民大会堂举行的国庆盛大招待宴会,现场气氛庄重而热烈。
Đại sứ các nước cùng phu nhân đã diện trang phục trang trọng tham dự tiệc chiêu đãi trọng thể mừng Quốc khánh được tổ chức tối nay tại Đại lễ đường Nhân dân, bầu không khí vô cùng trang trọng và nồng hậu.
叉
cái dĩa, cái nĩa; dấu chéo (X)
西餐宴会礼仪非常讲究,餐桌上摆放的刀叉勺匙依照上菜次序由外向内依次取用。
Nghi thức tiệc đồ ăn Tây vô cùng cầu kỳ, dao dĩa thìa muỗng bày trên bàn ăn được lấy dùng tuần tự từ ngoài vào trong theo đúng thứ tự các món ăn dọn lên.
湿度
độ ẩm
古籍文物字画修复实验室必须常年将室内环境的温度与湿度严密控制在最佳标准区间之内。
Phòng thí nghiệm phục chế văn vật tranh chữ cổ bắt buộc phải kiểm soát chặt chẽ nhiệt độ và độ ẩm của môi trường trong phòng quanh năm ở trong dải tiêu chuẩn tối ưu.
步骤
bước, trình tự, các bước thực hiện
复杂的神经微创手术必须严格遵循既定的临床操作步骤,稍有疏忽就可能造成不可逆的神经损伤。
Ca phẫu thuật vi phẫu xâm lấn tối thiểu thần kinh phức tạp bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt các bước thao tác lâm sàng đã định, chỉ cần một sơ suất nhỏ là có thể gây tổn thương thần kinh không thể phục hồi.