General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 16 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 古迹

    di tích cổ, thắng tích lịch sử

    在推进城市历史文化街区更新改造中,必须坚持保护第一、修旧如旧的原则,用心守护好每一处弥足珍贵的历史文化古迹。

    Trong việc thúc đẩy chỉnh trang nâng cấp các khu phố văn hóa lịch sử đô thị, bắt buộc phải kiên trì nguyên tắc bảo tồn hàng đầu, tu bổ nguyên trạng, dốc lòng giữ gìn từng di tích văn hóa lịch sử vô cùng quý giá.

  2. 欲望

    dục vọng, ham muốn, khát khao

    青年人应当树立崇高健康的价值追求,学会克制对物质奢靡的盲目盲从与无限膨胀的消费欲望。

    Người trẻ tuổi cần xây dựng những giá trị theo đuổi cao đẹp lành mạnh, học cách kiềm chế ham muốn tiêu dùng phình to vô độ và sự a dua mù quáng trước lối sống xa hoa vật chất.

  3. 瞬间

    khoảnh khắc, trong chớp mắt, trong nháy mắt

    长征系列火箭点火升空的壮美瞬间,指挥控制大厅内爆发出了雷鸣般的欢呼声与热烈掌声。

    Vào khoảnh khắc tráng lệ khi tên lửa dòng Trường Chinh khai hỏa bay vút lên bầu trời, tại đại sảnh chỉ huy điều khiển đã bùng nổ những tràng reo hò rền vang như sấm cùng những tràng pháo tay nhiệt liệt.

  4. 才能

    tài năng, tài cán, năng lực

    国家深化人才发展体制机制改革,旨在为各行各业的优秀青年科技骨干搭建能够充分施展才能的广阔舞台。

    Đất nước làm sâu sắc thêm cải cách thể chế và cơ chế phát triển nhân tài, nhằm dựng nên một vũ đài rộng mở giúp cho các cán bộ kỹ thuật trẻ xuất sắc trong mọi ngành nghề có thể thỏa sức phát huy hết tài năng của mình.

  5. 人行道

    vỉa hè, phần đường dành cho người đi bộ

    交管部门下大力气整治非机动车乱停乱放乱象,坚决还路于民,切实保障人行道的通畅与行人过街安全。

    Cơ quan quản lý giao thông dồn sức chấn chỉnh hiện tượng đỗ xe tùy tiện của các phương tiện phi cơ giới, kiên quyết trả lại đường cho người dân, bảo đảm thiết thực sự thông thoáng của vỉa hè và an toàn cho người đi bộ qua đường.

  6. 钟头

    tiếng đồng hồ, giờ đồng hồ

    由于遇到了罕见的特大暴风雪封路,长途客车在省道收费站前足足滞留了五个多钟头才恢复通行。

    Do gặp phải trận bão tuyết lớn hiếm có làm tắc đường, chuyến xe khách đường dài đã bị kẹt cứng trước trạm thu phí đường tỉnh suốt hơn năm tiếng đồng hồ mới khôi phục lại lưu thông.

  7. 利息

    tiền lãi, lợi tức gửi hoặc vay ngân hàng

    中央银行适时调整了中长期存款基准利率,引导商业银行合理降低小微企业贷款的利息支出成本。

    Ngân hàng Trung ương đã kịp thời điều chỉnh lãi suất cơ bản tiền gửi trung và dài hạn, định hướng cho các ngân hàng thương mại giảm hợp lý chi phí tiền lãi vay cho các doanh nghiệp siêu nhỏ và nhỏ.

  8. 弱点

    điểm yếu, nhược điểm

    智者不仅能够清醒客观地正视自身的性格弱点,更懂得通过虚心求教与不断学习来扬长避短、完善自我。

    Người thông thái không chỉ có thể tỉnh táo và khách quan nhìn thẳng vào những điểm yếu trong tính cách của bản thân, mà càng biết cách thông qua học hỏi khiêm tốn và trau dồi không ngừng để phát huy sở trường hạn chế sở đoản, hoàn thiện chính mình.

  9. 动态

    động thái, diễn biến tình hình; trạng thái động

    金融监管机构通过建立大数据实时监控预警平台,实现了对跨境资本异动与市场风险动态的全天候精准掌控。

    Cơ quan giám sát tài chính thông qua việc xây dựng nền tảng cảnh báo sớm giám sát thời gian thực bằng dữ liệu lớn, đã thực hiện việc nắm bắt chuẩn xác 24/7 đối với biến động vốn xuyên biên giới và động thái rủi ro thị trường.

  10. 弹性

    tính đàn hồi, độ co giãn; tính linh hoạt thích ứng

    构建更具韧性与弹性的全球供应链合作体系,是现代跨国企业有效抵御突发外部冲击的重要战略选择。

    Xây dựng hệ thống hợp tác chuỗi cung ứng toàn cầu có tính linh hoạt thích ứng và độ bền bỉ cao hơn là lựa chọn chiến lược quan trọng của các tập đoàn đa quốc gia nhằm phòng vệ hiệu quả trước các cú sốc bên ngoài bất ngờ.