General Nouns & Concepts - Part 3 - Lesson 09 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 3
乌龟
con rùa
这只背甲纹路清晰的长寿乌龟在清澈的溪水中悠闲划水,成为了生态科普馆里备受小朋友喜爱的小明星。
Chú rùa con rùa trường thọ có hoa văn mai lưng rõ nét này thong thả bơi lội dưới dòng suối trong vắt, đã trở thành ngôi sao nhỏ được các bạn nhỏ vô cùng yêu thích trong nhà bảo tàng phổ biến khoa học sinh thái.
技巧
kỹ xảo, kỹ thuật, kỹ năng
掌握良好的跨部门人际沟通技巧与谈判艺术,能够帮助项目经理在复杂职场协作中事半功倍。
Nắm vững kỹ năng kỹ xảo giao tiếp đối nhân xử thế liên phòng ban tốt cùng nghệ thuật đàm phán có thể giúp người quản lý dự án đạt hiệu quả gấp đôi mà tốn nửa công sức trong sự phối hợp phức tạp nơi công sở.
士兵
người lính, binh lính, chiến sĩ
驻守在祖国高海拔雪域边陲哨所的边防士兵们,在零下三十度的风雪严寒中挺立如松、忠诚戍边。
Những người lính binh lính biên phòng đồn trú tại chòi gác biên thùy vùng tuyết trắng độ cao lớn của tổ quốc, đứng sừng sững như cây tùng giữa gió tuyết rét buốt âm ba mươi độ C, trung thành canh giữ biên cương.
高手
cao thủ, bậc thầy, người lão luyện
这次网络安全攻防实战演练云集了来自各大科研院所和科技领军企业的各路顶尖网络安全技术高手。
Cuộc diễn tập thực chiến tấn công phòng thủ an ninh mạng lần này quy tụ đông đảo các cao thủ bậc thầy kỹ thuật an ninh mạng đỉnh cao các ngả đến từ các viện nghiên cứu lớn và doanh nghiệp công nghệ dẫn đầu.
历年
các năm qua, qua nhiều năm, các năm trước
统计局最新公布的年度综合经济数据显示,我国高技术制造业增加值增速创下了历年来的历史新高。
Số liệu kinh tế tổng hợp năm mới nhất do Cục Thống kê công bố chỉ ra rằng, tốc độ tăng giá trị gia tăng ngành chế tạo công nghệ cao của nước ta đã lập nên kỷ lục lịch sử mới so với các năm qua.
罐
lọ, hũ, lon, bình
母亲把亲手腌制好的清脆爽口泡菜装进洗净风干的玻璃密封罐里,整齐摆放在阴凉通风的储物间。
Mẹ đem món dưa chua giòn ngon tự tay muối đóng vào chiếc hũ lọ thủy tinh kín gió đã rửa sạch phơi khô, xếp ngay ngắn trong phòng chứa đồ râm mát thông gió.
南极洲
Châu Nam Cực
我国极地科学考察队历经万难抵达南极洲大陆,成功建立了具备全天候科研观测能力的新一代综合科学考察站。
Đoàn khảo sát khoa học vùng cực nước ta vượt qua muôn vàn khó khăn đến được lục địa Châu Nam Cực, xây dựng thành công trạm khảo sát khoa học tổng hợp thế hệ mới có năng lực quan trắc khoa học hoạt động trong mọi điều kiện thời tiết.
痕迹
dấu vết, vết tích, dấu tích
这尊出土的青铜礼器虽然历经了千年的地下埋藏,其器身之上依然清晰留存着古代工匠錾刻花纹的工艺痕迹。
Chiếc đồ tế khí bằng đồng thau khai quật này dẫu trải qua nghìn năm vùi lấp dưới lòng đất, trên thân của nó vẫn lưu lại rõ nét dấu vết vết tích công nghệ chạm trổ hoa văn của người thợ thủ công cổ đại.
徒弟
đệ tử, người học việc, học trò
传统手工艺大师言传身教毫无保留,悉心将数十年潜心积累的精湛木雕技艺倾囊传授给了年轻勤勉的徒弟。
Bậc thầy thủ công truyền thống tận tâm truyền dạy bằng lời nói và việc làm không chút giữ lại, đã dốc lòng truyền thụ toàn bộ kỹ nghệ điêu khắc gỗ tinh xảo tích lũy mấy chục năm qua cho người học trò đệ tử trẻ tuổi chăm chỉ.
枝
cành, nhánh cây; que, cành
春回大地的暖阳下,清澈湖畔的细嫩垂柳迎风抽出了嫩绿的细枝,传递着春天的生机勃勃。
Dưới ánh nắng ấm áp của mùa xuân về trên đất mẹ, rặng liễu rủ non mềm bên bờ hồ trong vắt đón gió đâm ra những cành nhánh xanh non, truyền tải sức sống bừng bừng của mùa xuân.