Language Functions - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Language Functions

  1. 即便

    dẫu cho, ngay cả khi, cho dù (văn viết)

    即便面对极端复杂的深海极深水地质断裂带与不可预测的海底暗流风浪,中国海上油气钻井平台依然稳稳矗立傲立怒涛。

    Ngay cả khi dẫu cho phải đối mặt với đới đứt gãy địa chất nước cực sâu biển sâu vô cùng phức tạp cùng các luồng sóng ngầm biển sâu không thể dự đoán, giàn khoan dầu khí trên biển của Trung Quốc vẫn sừng sững đứng vững ngạo nghễ trước sóng gió cuộn trào.

  2. 哇

    oa, chà, ôi chao (thốt lên kinh ngạc)

    当国家天文台深空高清投影穹幕上缓缓展现出壮丽绝伦的银河系螺旋旋臂全景图景时,全场参观的中小学生无不发出阵阵“哇”的震撼赞叹声。

    Khi mái vòm chiếu phim phân giải cao không gian sâu Đài Thiên văn Quốc gia từ từ hé mở toàn cảnh tráng lệ tuyệt luân của các nhánh xoắn ốc dải Ngân Hà, toàn thể học sinh tham quan trong khán phòng đều không khỏi đồng thanh thốt lên những tiếng reo 'oa chà' đầy chấn động trầm trồ.

  3. 除非

    trừ phi, trừ khi, chỉ khi (nêu điều kiện duy nhất)

    任何跨国科技巨头在未经我国相关主管安全监管部门严格依法审批与数据安全评估之前,除非获得法定特许,一律不得跨境传输核心敏感地理数据。

    Bất kỳ tập đoàn công nghệ đa quốc gia nào trước khi được cơ quan giám sát quản lý an toàn có thẩm quyền nước ta phê chuẩn nghiêm ngặt theo luật và đánh giá an toàn dữ liệu, trừ phi trừ khi nhận được đặc cách theo luật định, nếu không tuyệt đối không được truyền tải dữ liệu địa lý nhạy cảm then chốt qua biên giới.

  4. 自我

    tự mình, bản thân, tự thân, tự giác

    青年科技攻关突击队员在面对繁重复杂的科研攻坚课题任务时,必须具备极其强大的自我驱动力与自我纠偏革新能力。

    Đội viên xung kích nghiên cứu khoa học công nghệ trẻ tuổi khi đối mặt với những nhiệm vụ đề tài nghiên cứu nặng nề phức tạp, bắt buộc phải có cho mình động lực tự thân tự mình thúc đẩy cùng năng lực tự đổi mới sửa sai vô cùng mạnh mẽ.

  5. 扇

    cánh, tấm (cửa sổ, cánh cửa, bình phong - lượng từ)

    当沉重古朴的铜制殿堂大门在晨曦中被缓缓推开的那一瞬间,一扇扇雕花窗棂迎着初升旭日映照出熠熠生辉的历史光华。

    Khoảnh khắc cánh cửa điện đường bằng đồng cổ kính nặng nề được từ từ đẩy mở đón ánh bình minh, từng cánh từng tấm song cửa sổ chạm hoa đón ánh mặt trời mới mọc đã phản chiếu ánh hào quang lịch sử lấp lánh rực rỡ.

  6. 该

    ấy, đó, nói trên, đó (đại từ chỉ định văn bản)

    根据国际学术期刊发表的实证研究评测报告,该新型超导材料在极高磁场环境下依然展现出极其卓越的零电阻物理特性。

    Căn cứ vào báo cáo đánh giá nghiên cứu thực chứng đăng tải trên tạp chí học thuật quốc tế, loại vật liệu siêu dẫn mới đó nói trên ấy trong môi trường từ trường cực cao vẫn thể hiện đặc tính vật lý điện trở bằng không vô cùng xuất sắc.

  7. 大吃一惊

    vô cùng kinh ngạc, giật nảy mình, sửng sốt

    当这台完全由我国青年研发团队自主设计制造的仿生人形机器人在测试中流畅自如地完成全地形翻越奔跑时,在场的外国同行专家无不大吃一惊。

    Khi cỗ máy robot hình người phỏng sinh học do đội ngũ nghiên cứu thanh niên nước ta tự chủ thiết kế chế tạo hoàn toàn này thực hiện chạy nhảy vượt mọi địa hình một cách mượt mà linh hoạt trong bài thử nghiệm, các chuyên gia đồng nghiệp nước ngoài có mặt đều vô cùng kinh ngạc sửng sốt.

  8. 成千上万

    hàng ngàn hàng vạn, vô số kể, muôn vàn

    每逢春运大幕拉开,全国铁路枢纽车站里成千上万满载思乡深情的旅客井然有序地踏上归途列车,奔向温暖家乡。

    Mỗi dịp bức màn Xuân vận mở ra, trong các nhà ga đầu mối đường sắt toàn quốc hàng ngàn hàng vạn vô số kể hành khách chở nặng nghĩa tình nhớ quê hương trật tự bước lên những chuyến tàu hồi hương, hướng về quê nhà ấm áp.

  9. 尺

    thước (đơn vị đo chiều dài cổ, khoảng 33.3 cm); cây thước (danh từ)

    在古代水利工程遗址修缮现场,考古文物测绘专家手持特制三维激光尺规,严密精准地记录着每一处石基的几何尺寸参数。

    Tại hiện trường tu bổ di chỉ công trình thủy lợi cổ đại, chuyên gia đo đạc khảo cổ học tay cầm bộ thước quy laser ba chiều đặc chế, ghi chép lại nghiêm cẩn chuẩn xác các tham số kích thước hình học của từng móng đá.

  10. 虽

    tuy, tuy rằng, dẫu rằng (văn viết)

    基础科学从理论构想到工程样机转化应用的攀登求索之路虽漫长崎岖,但科研人员攻坚克难报效祖国的崇高信念从未动摇分毫。

    Con đường tìm tòi chinh phục từ ý niệm lý luận đến chuyển giao ứng dụng mẫu kỹ thuật của khoa học cơ bản dẫu rằng tuy có gập ghềnh khúc khuỷu dằng dặc, nhưng niềm tin cao cả vượt khó đền đáp Tổ quốc của người làm nghiên cứu chưa từng lung lay dù chỉ một ly.