Learning & Communication - Lesson 01 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Learning & Communication
通信
thông tin, liên lạc, truyền thông tin
即便地处万米深海或是茫茫荒漠戈壁极端极端恶劣环境,我国自主研发的量子卫星通信终端依然能够保持高保密流畅通信。
Ngay cả khi ở vào môi trường cực kỳ khắc nghiệt như biển sâu vạn mét hay sa mạc hoang mạc Gobi mênh mông, thiết bị đầu cuối thông tin vệ tinh lượng tử do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển vẫn có thể duy trì thông tin liên lạc trơn tru với độ bảo mật cao.
著作
tác phẩm, trước tác, sách chuyên khảo
老教授将自己半个多世纪在敦煌莫高窟壁画颜料考古与科学保护领域的全部研究心得,系统凝练成了一部三百万字的传世学术著作。
Vị giáo sư già đã đem toàn bộ tâm đắc nghiên cứu hơn nửa thế kỷ của mình trong lĩnh vực bảo tồn khoa học và khảo cổ màu sắc bích họa hang Mạc Cao Đôn Hoàng, đúc kết một cách có hệ thống thành một tác phẩm trước tác học thuật để đời dài ba triệu chữ.
年度
niên độ, năm (tài chính, học thuật)
在人民大会堂隆重召开的全国科学技术奖励大会上,党和国家领导人亲自向获得年度国家最高科学技术奖的杰出科学家颁发勋章证书。
Tại Đại hội Khen thưởng Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc được triệu tập long trọng tại Đại Lễ đường Nhân dân, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao tặng huân chương chứng thư cho các nhà khoa học kiệt xuất đoạt Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Tối cao Quốc gia của năm niên độ.
学位
học vị, bằng cấp học thuật (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)
青年学者在圆满通过博士论文盲审与严谨的专家答辩委员会答辩后,被校学位评定委员会郑重依法授予工学博士学位。
Sau khi vượt qua xuất sắc kỳ thẩm định kín luận án tiến sĩ và buổi bảo vệ nghiêm ngặt của hội đồng chấm luận án chuyên gia, học giả trẻ đã được hội đồng đánh giá học vị nhà trường trịnh trọng trao học vị bằng tiến sĩ kỹ thuật theo luật định.
念书
đi học, đọc sách, học tập
当年在山区艰苦简陋的泥瓦校舍里伴着煤油灯微弱光亮勤奋念书的贫困山村少年,如今已成长为国家重大工程总设计师。
Cậu thiếu niên làng núi nghèo năm xưa từng chăm chỉ đọc sách đi học dưới ánh đèn dầu le lói trong ngôi trường mái ngói đất đơn sơ gian khó nơi vùng núi, nay đã trưởng thành nên người thành tổng công trình sư các dự án trọng đại quốc gia.
类别
chủng loại, thể loại, phân loại, danh mục
大型综合数字博物馆依托人工智能图像特征提取引擎,对上百万件出土陶瓷、青铜与玉石文物进行了科学严谨的多维类别划分。
Bảo tàng số tổng hợp quy mô lớn dựa vào công cụ trích xuất đặc trưng hình ảnh trí tuệ nhân tạo, đã tiến hành phân chia chủng loại thể loại đa chiều khoa học và nghiêm cẩn đối với hàng triệu món cổ vật gốm sứ, đồ đồng và ngọc bích khai quật.
铺
trải, lát, rải, dọn (đường xá, thảm, giường)
为了彻底改善高海拔极寒边疆哨所的后勤物资运输补给条件,工程兵官兵在悬崖峭壁间逢山开路铺设了一条坚固的全天候沥青公路。
Nhằm cải thiện triệt để điều kiện tiếp tế vận tải vật tư hậu cần cho các chốt trạm biên cương cực lạnh độ cao lớn, cán bộ chiến sĩ công binh đã vượt núi mở đường trải lát nên một tuyến đường nhựa kiên cố mọi thời tiết giữa vách núi dựng đứng.
案例
án lệ, trường hợp điển hình, ca nghiên cứu, tình huống
法学泰斗在全国知识产权司法保护实务研讨研修班上,深入剖析了这一起涉及跨国开源软件核心源代码侵权的经典代表性司法案例。
Bậc thầy ngành luật học tại lớp tập huấn nghiên cứu thực vụ bảo hộ tư pháp quyền sở hữu trí tuệ toàn quốc, đã phân tích sâu sắc trường hợp án lệ tư pháp đại diện kinh điển liên quan đến vi phạm bản quyền mã nguồn phần mềm mã nguồn mở xuyên quốc gia này.
发票
hóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng
税务部门在全国范围内全面推行全电发票与区块链存证服务,纳税人足不出户即可在手机端一键开具并查验增值税专用发票。
Cơ quan thuế đã triển khai toàn diện hóa đơn điện tử toàn trình và dịch vụ chứng thực blockchain trên phạm vi cả nước, người nộp thuế không cần ra khỏi cửa vẫn có thể xuất và kiểm tra hóa đơn chuyên dùng giá trị gia tăng chỉ với một chạm trên điện thoại.
专题
chuyên đề, chủ đề đặc biệt
中央主流新闻媒体在全国两会期间重磅推出了聚焦高水平对外开放与新质生产力高质量发展的系列深度电视全媒体专题报道。
Các cơ quan báo chí truyền thông chủ lưu trung ương trong thời gian diễn ra kỳ họp Lưỡng hội toàn quốc đã tung ra loạt bài phóng sự chuyên đề truyền thông đa phương tiện truyền hình chuyên sâu tập trung vào mở cửa đối ngoại trình độ cao và phát triển lực lượng sản xuất mới chất lượng cao.