Learning & Communication - Lesson 02 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Learning & Communication

  1. 剑

    kiếm, thanh gươm (binh khí)

    出土于楚国古墓的这把越王勾践剑历经两千四百余年岁月沧桑洗礼,出鞘之时依然寒光凛凛、锋利如初毫无锈迹。

    Thanh kiếm gươm Việt Vương Câu Tiễn khai quật từ ngôi mộ cổ nước Sở trải qua hơn hai nghìn bốn trăm năm thăng trầm biến đổi của thời gian, khi rút ra khỏi bao vẫn ánh lên ánh thép sắc lạnh, sắc bén nguyên vẹn không một vết gỉ sét.

  2. 智力

    trí lực, trí thông minh, năng lực trí tuệ

    儿童神经心理认知发展研究表明,亲子互动与丰富多彩的益智游戏对学龄前儿童早期智力与创造性思维的启蒙开发至关重要。

    Nghiên cứu phát triển nhận thức tâm lý thần kinh trẻ em chỉ ra rằng, sự tương tác cha con mẹ con cùng các trò chơi phát triển trí tuệ phong phú đa dạng có ý nghĩa vô cùng then chốt đối với việc khai sáng phát triển trí tuệ trí lực sớm và tư duy sáng tạo của trẻ mầm non.

  3. 模特儿

    người mẫu, người mẫu thời trang/hội họa

    在国际知名非遗东方美学高级时装周舞台上,多位专业服装模特儿身着融入苏绣与香云纱非遗工艺的礼服自信大方从容踱步走秀。

    Trên sân khấu tuần lễ thời trang cao cấp mỹ học phương đông di sản phi vật thể lừng danh quốc tế, nhiều người mẫu thời trang chuyên nghiệp khoác lên mình những bộ lễ phục hòa quyện kỹ nghệ phi vật thể sa Hương Vân và gấm thêu Tô Châu đã tự tin sải bước ung dung thanh lịch biểu diễn.

  4. 中暑

    say nắng, cảm nắng, trúng nắng; chứng say nắng

    在盛夏酷暑烈日炎炎的户外作业现场,用人单位必须按规定常态化为一线建筑施工工人配发防暑降温药品以有效防范突发中暑。

    Tại công trường làm việc ngoài trời nắng gắt như đổ lửa giữa mùa hè oi ả, đơn vị sử dụng lao động bắt buộc phải cấp phát thường xuyên thuốc men hạ nhiệt chống say nắng cho công nhân xây dựng tuyến đầu theo quy định để phòng ngừa hiệu quả tình trạng cảm nắng say nắng bất ngờ.

  5. 鉴定

    giám định, kiểm định, thẩm định; bản kết luận giám định

    由国家文物局古书画鉴定专家团队经过红外光谱扫描与绢帛成分物理分析,最终一致权威鉴定这幅长卷为宋代传世真迹。

    Được đội ngũ chuyên gia giám định tranh thư pháp cổ của Cục Di sản Văn hóa Quốc gia tiến hành quét quang phổ hồng ngoại và phân tích vật lý thành phần lụa tơ tằm, cuối cùng đã đồng thuận thẩm định giám định bức trường quyển này là bút tích thật lưu truyền từ thời Tống.

  6. 书写

    viết, ghi chép, viết nên (trang sử)

    一代代航天科技工作者扎根大漠戈壁,用无私奉献的热血青春书写了中华民族迈向浩瀚星空探索星辰大海的壮丽辉煌篇章。

    Từng thế hệ cán bộ khoa học công nghệ hàng không vũ trụ cắm rễ nơi sa mạc hoang vu Gobi, đã dùng nhiệt huyết thanh xuân cống hiến vô tư để viết nên trang sử tráng lệ rực rỡ muôn màu của dân tộc Trung Hoa vươn tới vũ trụ bao la khám phá biển ngàn sao trời.

  7. 学问

    học vấn, tri thức sâu rộng, sự hiểu biết

    李先生一生潜心向学、博览群书,做学问始终葆有实事求是的严谨科学精神与虚怀若谷的谦卑胸襟,深受学界景仰。

    Cụ Lý cả đời dồn tâm nghiên cứu, đọc khắp muôn sách, làm học vấn nghiên cứu tri thức luôn luôn giữ gìn tinh thần khoa học nghiêm cẩn cầu thị và tấm lòng khiêm tốn như thung lũng đón gió, được giới học thuật vô cùng ngưỡng vọng.

  8. 好学

    hiếu học, ham học hỏi, yêu thích học tập

    他自幼天资聪颖且笃志好学,无论白昼农忙如何繁重辛苦,入夜之后必定在油灯下捧卷苦读直至深夜子时。

    Anh ấy từ nhỏ đã tư chất thông minh lại chăm chỉ hiếu học ham học hỏi, bất luận ban ngày việc đồng áng có bận rộn cực nhọc đến đâu, đêm về ắt phải cầm sách say sưa đọc dưới ánh đèn dầu đến tận canh ba khuya khoắt.

  9. 升学

    lên lớp trên, thi đỗ đại học/cấp cao hơn

    在深化基础教育综合改革进程中,教育部门坚决扭转唯分数唯升学的片面办学导向,全面全面注重学生德智体美劳综合全面发展。

    Trong tiến trình làm sâu sắc cải cách tổng thể giáo dục cơ bản, ngành giáo dục kiên quyết đảo ngược định hướng dạy học phiến diện chỉ chăm chăm vào điểm số và việc thi cử lên lớp chuyển cấp, chuyển sang chú trọng toàn diện sự phát triển tổng thể đức trí thể mỹ lao của học sinh.

  10. 自言自语

    nói một mình, tự lẩm bẩm, lẩm bẩm một mình

    老建筑修复专家一边戴着高倍放大镜端详着古建筑斗拱复杂的卯榫结构节点,一边眉头微皱自言自语推敲着还原方案。

    Vị chuyên gia phục chế kiến trúc cổ một tay đeo kính lúp phóng đại cao ngắm nghía kết cấu mộng ngàm phức tạp của đấu củng kiến trúc cổ, một bên hơi nhíu mày tự lẩm bẩm nói một mình nghiền ngẫm phương án phục nguyên.