Learning & Communication - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Learning & Communication

  1. 谈论

    bàn luận, thảo luận, nói về, đàm luận

    在青年科技先锋跨界沙龙上,青年科学家与文艺创作者围坐在一起,各抒己见热烈谈论脑机接口与未来人类艺术表达新形态。

    Tại diễn đàn giao lưu liên ngành tiên phong công nghệ trẻ, các nhà khoa học trẻ cùng những người sáng tác văn học nghệ thuật ngồi quây quần bên nhau, tự do phát biểu thảo luận bàn luận sôi nổi về giao diện não máy và các hình thái biểu đạt nghệ thuật tương lai mới của nhân loại.

  2. 古典

    cổ điển, mang phong cách truyền thống

    这座由享誉国际的建筑大师主持设计的现代大剧院,巧妙地将中国古典园林飞檐微翘的东方意境与现代通透钢结构完美融为一体。

    Nhà hát lớn hiện đại do bậc thầy kiến trúc lừng danh quốc tế chủ trì thiết kế này, đã khéo léo hòa quyện hoàn hảo ý cảnh phương đông của mái cong vút nhẹ nhàng phong cách hoa viên cổ điển Trung Hoa với kết cấu thép trong suốt hiện đại thành một thể thống nhất.

  3. 文献

    văn hiến, tài liệu, tư liệu lịch sử/học thuật

    国家古籍抢救整理重点工程专家团队经过十余载皓首穷经,搜集整理并影印出版了数千卷珍稀濒危古籍文献典籍。

    Đội ngũ chuyên gia công trình trọng điểm cứu hộ chỉnh lý cổ tịch quốc gia sau hơn mười năm miệt mài kinh sử, đã sưu tầm chỉnh lý và in ấn nhân bản xuất bản hàng nghìn tập văn hiến thư tịch tài liệu cổ quý hiếm có nguy cơ mai một.

  4. 俱乐部

    câu lạc bộ (thể thao, văn hóa)

    为了丰富科研攻关骨干人才的业余精神文体生活,大学工会联合各院系专门成立了羽毛球、马拉松与交响合唱艺术俱乐部。

    Nhằm làm phong phú thêm đời sống thể dục thể thao văn hóa tinh thần lúc rảnh rỗi cho đội ngũ nhân tài nghiên cứu nòng cốt, công đoàn trường đại học đã phối hợp các khoa phòng thành lập các câu lạc bộ nghệ thuật hợp xướng giao hưởng, marathon và cầu lông chuyên biệt.

  5. 线

    đường dây, tuyến, sợi chỉ, ranh giới (danh từ/lượng từ)

    面对今年汛期长江中下游流域持续强降雨带来的严峻洪峰考验,军民抢险突击队员日夜巡查在数千公里漫长防汛大堤第一线。

    Trước thử thách đỉnh lũ gay gắt do mưa lớn kéo dài mang lại ở lưu vực trung hạ du Trường Giang trong mùa lũ năm nay, các chiến sĩ xung kích cứu hộ quân và dân đã ngày đêm tuần tra nơi tuyến đầu đường ranh đê điều phòng chống lũ muôn dặm.

  6. 科目

    môn học, đề mục, hạng mục thi cử

    高等院校自主招生与强基计划选拔考试重点聚焦数学、物理等基础基础学科核心科目,全面考查考生的原始创新逻辑潜质。

    Kỳ thi tuyển chọn kế hoạch nền tảng vững chắc và tuyển sinh tự chủ của các trường đại học hàng đầu tập trung trọng điểm vào các đề mục môn học cốt lõi ngành cơ sở như toán học, vật lý, khảo sát toàn diện tiềm năng tư duy logic đổi mới nguyên bản của thí sinh.

  7. 默默

    lặng lẽ, âm thầm, lặng thinh không một lời

    无数边防战士数十年如一日默默扎根在寸草不生的高原雪山哨卡,用青春与热血默默守护着祖国的神圣边防线与万家安宁。

    Vô số chiến sĩ biên phòng mấy chục năm như một âm thầm lặng lẽ cắm rễ nơi chốt trạm núi tuyết cao nguyên không một ngọn cỏ mọc, dùng nhiệt huyết và thanh xuân lặng lẽ âm thầm chở che cho tuyến biên phòng thiêng liêng và sự bình yên của muôn nhà nơi quê hương Tổ quốc.

  8. 通话

    nói chuyện điện thoại, đàm thoại, gọi điện

    在神舟载人飞船成功与中国空间站天和核心舱完成自主快速交会对接后,航天员乘组第一时间与地面飞行控制中心进行了天地高清视频通话。

    Sau khi tàu vũ trụ có người lái Thần Châu hoàn thành kết nối giao hội nhanh tự chủ với khoang lõi Thiên Hòa trạm vũ trụ Trung Quốc, tổ bay phi hành gia đã ngay lập tức tiến hành cuộc đàm thoại nói chuyện điện thoại video độ nét cao trời đất với trung tâm điều khiển chuyến bay mặt đất.

  9. 汇

    chuyển tiền, gửi tiền (ngân hàng); hội tụ, tụ hợp

    外出务工的李师傅在发工资的当天下午便径直来到银行服务网点,将省吃俭用省下的一万元钱及时汇给了远在山村老家的父母。

    Bác Lý đi làm công xa quê vào ngay buổi chiều hôm nhận lương đã đi thẳng tới điểm giao dịch ngân hàng, kịp thời chuyển tiền gửi tiền số tiền một vạn tệ dành dụm từ việc chi tiêu tằn tiện về cho cha mẹ già nơi làng quê vùng núi xa xôi.

  10. 招生

    chiêu sinh, tuyển sinh, tuyển học sinh

    这所新成立的国家顶尖科技创新大学面向全球公开发布本科生招生简章,选拔对前沿交叉科学抱有极大探索志趣的拔尖创新苗子。

    Trường đại học đổi mới công nghệ khoa học đỉnh cao quốc gia mới thành lập này đã công bố rộng rãi biểu mẫu chiêu sinh tuyển sinh đại học trên phạm vi toàn cầu, nhằm tuyển chọn những hạt giống đổi mới xuất sắc có niềm say mê khám phá lớn lao đối với các ngành khoa học giao thoa tiền phong.