Manner & Degree - Lesson 02 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Manner & Degree
极为
vô cùng, hết sức, cực kỳ (văn viết)
深海极深水油气勘探开发所面临的超高温、超高压与高腐蚀等极端苛刻环境,对深海钻探设备构件材料提出了极为严苛的性能考验。
Môi trường khắc nghiệt cực đoan như nhiệt độ siêu cao, áp suất siêu cao và tính ăn mòn cao mà việc thăm dò khai thác dầu khí vùng nước cực sâu biển sâu phải đối mặt, đã đặt ra những thử thách tính năng hết sức vô cùng cực kỳ khắt khe đối với vật liệu cấu kiện thiết bị khoan biển sâu.
飞速
nhanh như bay, thần tốc, với tốc độ chóng mặt
在新一代信息通信技术与数字经济蓬勃发展的强力驱动下,我国高端工业制造业数字化与自动化转型升级步伐正在飞速向前迈进。
Dưới sự thúc đẩy mạnh mẽ của nền kinh tế số và công nghệ thông tin viễn thông thế hệ mới đang phát triển bùng nổ, nhịp bước chuyển đổi nâng cấp tự động hóa và số hóa của ngành chế tạo công nghiệp cao cấp nước ta đang sải bước tiến lên nhanh như bay với tốc độ thần tốc chóng mặt.
明明
rõ ràng, rành rành, hiển nhiên (dùng khi có điều bất hợp lý)
施工现场明明设置了醒目鲜艳的严禁烟火防爆警告警示标牌,却仍旧有极个别麻痹大意的工人违规吸烟,必须予以严肃追责。
Hiện trường thi công rõ ràng rành rành đã lắp đặt biển báo cảnh báo phòng cháy chống nổ cấm lửa nổi bật rõ nét, vậy mà vẫn có cá biệt công nhân chủ quan lơ là hút thuốc vi phạm quy định, bắt buộc phải nghiêm túc truy cứu trách nhiệm.
原本
vốn dĩ, ban đầu, nguyên bản (trước khi thay đổi)
经过几代治沙英雄半个世纪的艰苦奋斗,这片原本狂风肆虐黄沙漫天、寸草不生的荒芜沙漠,如今奇迹般化作了一望无际的塞外绿色林海。
Trải qua nửa thế kỷ chiến đấu gian khổ của mấy thế hệ anh hùng trị cát, mảnh sa mạc hoang vu này vốn dĩ ban đầu gió giật tàn phá cát vàng ngập trời không một ngọn cỏ mọc, nay đã hóa thành biển rừng xanh ngắt ngút ngàn ngoài biên ải tựa như kỳ tích.
倒
ngược lại, trái lại; hóa ra lại, ngược chiều
遇到突发突如其来的技术瓶颈与研发挫折,团队领头人不仅没有丝毫灰心气馁,倒是一脸从容地鼓励大家重振旗鼓再次发起技术冲锋。
Khi gặp phải nút thắt kỹ thuật và trắc trở nghiên cứu phát triển bất ngờ ập đến, người đứng đầu nhóm nghiên cứu chẳng những không hề nản lòng nhụt chí, ngược lại trái lại vẻ mặt ung dung khích lệ mọi người xốc lại tinh thần tiếp tục phát động đợt xung kích công nghệ mới.
白白
uổng công, vô ích, công cốc, trắng tay
青年科技工作者要争分夺秒抢占世界科技前沿制高点,绝不能在无谓的繁文缛节与浮躁的形式主义中白白虚度大好青春年华。
Những người làm công tác khoa học công nghệ trẻ phải tranh thủ từng phút từng giây đánh chiếm điểm cao tiền phong khoa học thế giới, tuyệt đối không được để năm tháng thanh xuân tươi đẹp trôi qua uổng công vô ích trong những thủ tục rườm rà vô vị và chủ nghĩa hình thức nông cạn.
特地
đặc ý, đặc biệt, cố ý dành riêng (vì mục đích cụ thể)
得知扎根边疆四十载的乡村老教师即将光荣退休,许多早已在各大城市成家立业的往届毕业生特地从全国各地专程赶回母校探望恩师。
Hay tin người thầy giáo nông thôn cắm bản biên cương bốn mươi năm sắp sửa vinh quang nghỉ hưu, nhiều cựu học sinh nay đã thành gia lập nghiệp tại các thành phố lớn đã đặc ý đặc biệt từ khắp nơi trên cả nước lặn lội trở về trường xưa thăm người thầy đáng kính.
日益
ngày càng, càng ngày càng (theo thời gian)
随着全球经济数字化与绿色转型浪潮汹涌演进,关键稀缺矿产资源在国际产业链供应链中的战略竞争地位正日益显著凸显。
Cùng với làn sóng chuyển đổi xanh và số hóa kinh tế toàn cầu diễn tiến mạnh mẽ, vị thế cạnh tranh chiến lược của các nguồn tài nguyên khoáng sản then chốt khan hiếm trong chuỗi cung ứng chuỗi ngành nghề quốc tế đang ngày càng càng ngày càng nổi bật rõ nét.
偷偷
lén lút, trộm, giấu giếm, thầm thì
看到母亲因连续数日操持家务而疲惫不堪地在沙发上睡着,懂事的小女儿轻手轻脚走上前去,偷偷为母亲盖上了一床温暖的薄毛毯。
Nhìn thấy mẹ vì liên tục mấy ngày lo toan việc nhà mệt lả ngủ thiếp đi trên ghế sofa, cô con gái nhỏ hiểu chuyện rón rén bước lại gần, lén lút nhẹ nhàng đắp lên cho mẹ một chiếc chăn len mỏng ấm áp.
一再
nhiều lần, lặp đi lặp lại, liên tục (nhấn mạnh hành vi)
主汛期来临之前,国家应急防汛抢险抗旱指挥部向沿江各省市各级防汛责任人一再强调必须坚决克服麻痹侥幸心理,筑牢安全堤坝。
Trước khi mùa lũ chính ập đến, Ban chỉ huy phòng chống thiên tai cứu nạn hạn hán ngập lụt khẩn cấp quốc gia đã nhiều lần lặp đi lặp lại nhấn mạnh tới những người chịu trách nhiệm phòng chống lũ các cấp các tỉnh thành dọc sông bắt buộc phải kiên quyết loại bỏ tâm lý chủ quan may rủi, xây đắp bờ đê an toàn vững chắc.