Manner & Degree - Lesson 03 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Manner & Degree

  1. 当面

    trước mặt, trực tiếp mặt đối mặt, giáp mặt

    有任何关于技术改进与方案优化的建设性意见,大家都应当在每周复盘研讨例会上坦诚布公、实事求是地当面提出来深入讨论。

    Có bất kỳ ý kiến mang tính xây dựng nào về tối ưu hóa phương án và cải tiến kỹ thuật, mọi người đều nên thẳng thắn quang minh chính đại nêu trực tiếp trước mặt mặt đối mặt trong cuộc họp định kỳ rút kinh nghiệm hàng tuần để thảo luận sâu sắc.

  2. 再三

    nhiều lần, ba lần bốn lượt, lặp đi lặp lại

    在重大医疗手术实施前夕,资深麻醉主任医师再三向患者家属极其周密细致地核对过敏药物史并耐心地交代术前注意事项。

    Trước thềm ca đại phẫu thuật y khoa trọng đại diễn ra, bác sĩ trưởng khoa gây mê kỳ cựu đã nhiều lần ba lần bốn lượt đối chiếu cực kỳ chu toàn tỉ mỉ tiền sử dị ứng thuốc với người nhà bệnh nhân và kiên nhẫn dặn dò những lưu ý trước mổ.

  3. 总算

    cuối cùng cũng, rốt cuộc thì cũng (sau nhiều nỗ lực)

    历经科研攻坚突击队整整五载披星戴月、历经数千次失败挫折的反复攻关,世界首台全超导量子芯片光刻机原型机总算成功问世。

    Trải qua trọn vẹn năm năm dãi gió dầm sương và hàng nghìn lần thất bại thử thách lặp đi lặp lại của đội xung kích nghiên cứu khoa học, cỗ máy mẫu máy quang khắc chip lượng tử toàn siêu dẫn đầu tiên trên thế giới cuối cùng cũng rốt cuộc thì cũng ra đời thành công.

  4. 好不

    thật là, biết bao, xiết bao (nhấn mạnh mức độ: 好不热闹)

    金秋十月全国名优土特产品展销大集现场人头攒动、锣鼓喧天,处处洋溢着丰收欢腾的喜悦,好不热闹!

    Hiện trường hội chợ triển lãm sản vật đặc sản nức tiếng toàn quốc tháng mười mùa thu vàng người người chen chúc, chiêng trống vang lừng, khắp nơi ngập tràn niềm vui sướng reo hò mùa màng bội thu, thật là biết bao náo nhiệt tưng bừng xiết bao!

  5. 眼看

    trông thấy, tận mắt thấy; sắp sửa, chẳng mấy chốc

    眼看夏粮小麦大面积丰收在望且天气预报强降雨即将来临,全县农机应急应急服务队连夜开赴麦田展开二十四小时抢收作业。

    Trông thấy tận mắt thấy mùa lúa mì vụ hè năng suất cao trên diện rộng sắp đến ngày thu hoạch mà dự báo thời tiết mưa lớn sắp ập đến, đội máy nông nghiệp dịch vụ ứng phó khẩn cấp toàn huyện đã xuyên đêm tiến vào ruộng lúa mì triển khai tác nghiệp gặt lúa khẩn cấp hai mươi tư trên hai mươi tư giờ.

  6. 率先

    dẫn đầu, tiên phong, đi trước một bước

    国家国家级绿色低碳循环经济先导示范区在大规模工业固体废弃物高价值资源化利用领域敢为人先,率先探索出了一条可复制推广的产业新路。

    Khu trình diễn dẫn đường kinh tế tuần hoàn xanh các-bon thấp cấp quốc gia đã dám đi đầu trong lĩnh vực tận dụng tài nguyên hóa giá trị cao rác thải rắn công nghiệp quy mô lớn, tiên phong dẫn đầu khám phá ra một con đường công nghiệp mới có thể nhân rộng học tập.

  7. 凡是

    phàm là, hễ là, tất cả những gì (phạm vi toàn bộ)

    在推进法治政府与依法行政建设中,凡是涉及群众切身利益的重大公共政策决策出台前,都必须依法依规举行公开听证会。

    Trong quá trình thúc đẩy xây dựng chính quyền pháp trị và hành chính theo pháp luật, phàm là hễ là tất cả những gì các quyết sách chính sách công trọng đại liên quan tới lợi ích thiết thân của quần chúng trước khi ban hành, đều bắt buộc phải tổ chức hội nghị điều trần công khai theo đúng quy định pháp luật.

  8. 一道

    cùng nhau, đồng hành; một vệt, một đạo (lượng từ)

    海内外青年学者与院士专家齐聚高水平国际前沿科学峰会,一道探讨前沿交叉学科的颠覆性原创科学突破方向。

    Các học giả thanh niên trong và ngoài nước cùng các viện sĩ chuyên gia đã tề tựu tại hội nghị đỉnh cao khoa học tiền phong quốc tế trình độ cao, cùng nhau đồng hành thảo luận định hướng đột phá khoa học nguyên bản mang tính cách mạng của các ngành khoa học giao thoa tiền phong.

  9. 大幅

    biên độ lớn, mạnh, vượt bậc, đáng kể

    得益于完全自主研发的第七代高密度先进动力电池量产交付,国产新型电动汽车的百公里续航里程实现了大幅跃升。

    Nhờ vào việc chuyển giao sản xuất quy mô lớn pin động lực tiên tiến mật độ cao thế hệ thứ bảy tự chủ nghiên cứu phát triển hoàn toàn, cự ly hành trình chạy xe cho mỗi trăm cây số của xe điện kiểu mới nội địa đã tăng vọt vượt bậc biên độ lớn đáng kể.

  10. 当场

    ngay tại chỗ, tại trận, tại hiện trường

    公安缉毒特警队员在高速公路服务区实施精准雷霆围捕,当场人赃俱获查获了数公斤伪装走私的极度危险违禁毒品。

    Các chiến sĩ cảnh sát đặc nhiệm chống ma túy công an đã triển khai vây bắt như sấm sét chuẩn xác tại trạm dừng nghỉ cao tốc, bắt quả tang người tang vật ngay tại chỗ tại trận tịch thu nhiều kilôgam ma túy nguy hại cực kỳ nguy hiểm ngụy trang buôn lậu.