Manner & Degree - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Manner & Degree

  1. 另

    khác, riêng, ngoài ra (đại từ/phó từ)

    原定举行的室外体育盛会开幕式因突降特大雷暴雨暂时取消,组委会决定另行选定时间与室内场地重新举办。

    Lễ khai mạc đại hội thể thao ngoài trời theo kế hoạch ban đầu do mưa dông sấm sét cực lớn bất ngờ đổ xuống nên tạm thời bị hủy, ban tổ chức quyết định chọn riêng khác một thời gian và địa điểm trong nhà khác để tổ chức lại.

  2. 一律

    đồng loạt, như nhau, tất cả đều (không ngoại lệ)

    国家生态保护红线核心严控区内严禁任何形式的商业性违规旅游开发,凡违规违法建筑一律限期依法予以全面拆除。

    Trong khu vực kiểm soát nghiêm ngặt cốt lõi lằn ranh đỏ bảo vệ sinh thái quốc gia nghiêm cấm mọi hình thức khai thác du lịch thương mại vi phạm, phàm là công trình vi phạm pháp luật đồng loạt tất cả đều phải dỡ bỏ hoàn toàn theo luật trong thời hạn định sẵn mà không có ngoại lệ.

  3. 特意

    đặc ý, cố tình, cất công (có chủ đích)

    为了能够让长期坚守在边疆高原缺氧哨卡巡逻的边防官兵吃上新鲜绿叶蔬菜,科研所特意设计研制了全天候集装箱智能植物工厂。

    Để giúp các cán bộ chiến sĩ biên phòng kiên cường bám trụ tại các chốt trạm tuần tra thiếu oxy cao nguyên biên cương có thể ăn được rau xanh tươi tốt, viện nghiên cứu đã đặc ý cất công thiết kế chế tạo nhà máy thực vật thông minh công-te-nơ vận hành mọi thời tiết.

  4. 倒是

    thực ra thì, lại là, ngược lại (làm dịu giọng điệu hoặc nhấn mạnh)

    虽然这套由年轻团队自主开发的工业仿真软件在界面设计上还略显简陋稚嫩,但其底层运算核心内核倒是展现出了令人惊喜的强悍算力。

    Mặc dù bộ phần mềm mô phỏng công nghiệp do nhóm trẻ tự chủ phát triển này trên thiết kế giao diện trông còn hơi đơn sơ non nớt, nhưng lõi thuật toán tầng dưới của nó thực ra thì lại là thể hiện được năng lực tính toán mạnh mẽ đầy bất ngờ.

  5. 不曾

    chưa từng, chưa bao giờ (văn viết)

    即便面对几十年来未曾遭遇过的世纪特大风浪洪涝挑战,英雄的人民子弟兵坚守防汛大堤的钢铁信念也不曾动摇分毫。

    Ngay cả khi đối mặt với thử thách sóng to gió lớn bão lũ thế kỷ chưa từng gặp phải suốt mấy chục năm qua, niềm tin gang thép bám trụ bờ đê phòng chống lũ của bộ đội cụ Hồ anh hùng cũng chưa từng chưa bao giờ lung lay dù chỉ nửa phân.

  6. 特

    đặc biệt, rất, vô cùng (văn viết/khẩu ngữ)

    在极端严寒暴风雪天气突袭北方交通干线的紧急关头,交通应急抢险大队特批调拨了重型涡喷吹雪车连夜赶赴山区高速驰援。

    Vào thời khắc khẩn cấp khi thời tiết bão tuyết giá rét cực đoan bất ngờ ập xuống tuyến giao thông huyết mạch miền bắc, đại đội cứu hộ giao thông khẩn cấp đã phê duyệt đặc biệt điều động xe thổi tuyết tuabin phản lực hạng nặng xuyên đêm tiến vào cao tốc vùng núi chi viện.

  7. 处处

    khắp nơi, chỗ nào cũng, nơi nơi, mọi phương diện

    春回大地的大江南北千山披绿、万物复苏,整洁美丽的生态乡村里处处洋溢着欣欣向荣、安居乐业的崭新时代气象。

    Mùa xuân trở lại trên mảnh đất ngàn dặm non sông phủ màu xanh biếc, vạn vật hồi sinh, trong những làng quê sinh thái tươi đẹp sạch sẽ khắp nơi nơi nơi chốn chốn đều ngập tràn khí thế thời đại mới hân hoan thịnh vượng an cư lạc nghiệp.

  8. 不禁

    không kìm được, bất giác, không nén nổi

    当听到神舟载人飞船返回舱在浩瀚戈壁预定着陆场安全平稳着陆的捷报传来时,北京飞控大厅全体科研人员不禁起立欢呼鼓掌。

    Khi nghe được tin vui báo về khoang quay về tàu vũ trụ có người lái Thần Châu đã hạ cánh an toàn êm ái tại bãi hạ cánh dự kiến trên sa mạc Gobi bao la, toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học tại đại sảnh điều khiển bay Bắc Kinh đã không kìm được bất giác đứng dậy reo hò vỗ tay chúc mừng.

  9. 恰好

    vừa vặn, vừa may, đúng lúc, vừa khớp

    科研人员经过长达数月的复杂野外极端环境地质勘测,恰好在第一场深秋寒霜降临前夕圆满完成了所有控制基准点的野外布设作业。

    Các nhà nghiên cứu khoa học sau nhiều tháng đo đạc địa chất môi trường khắc nghiệt ngoài thực địa phức tạp, vừa vặn vừa may hoàn thành viên mãn toàn bộ tác nghiệp bố trí các điểm mốc chuẩn khống chế ngoài thực địa ngay trước thềm đợt sương muối đầu tiên của mùa thu muộn rơi xuống.

  10. 常年

    quanh năm, suốt năm; quanh năm suốt tháng (phó từ/danh từ)

    这支高山地质勘探测量小队常年转战在青藏高原高寒缺氧的无人荒原与雪峰冰川之间,默默为国家寻找宝贵的战略稀缺矿产资源。

    Đội đo đạc khảo sát địa chất núi cao này quanh năm suốt năm lăn lộn chiến đấu giữa các sông băng đỉnh núi tuyết và hoang nguyên không bóng người giá lạnh thiếu oxy trên cao nguyên Thanh Tạng, âm thầm tìm kiếm các nguồn tài nguyên khoáng sản khan hiếm chiến lược quý giá cho quốc gia.