Mixed Topic Review - Lesson 02 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
物体
vật thể, vật thể hữu hình, đồ vật
雷达监测屏幕上突然出现了一个高速移动的未知飞行物体,指挥中心立即启动了防空应急核查机制。
Trên màn hình giám sát radar bất ngờ xuất hiện một vật thể bay chưa rõ danh tính di chuyển với tốc độ cao, trung tâm chỉ huy đã kích hoạt ngay cơ chế đối phó khẩn cấp phòng không.
清淡
thanh đạm, nhạt, ít dầu mỡ thức ăn
夏季气候炎热潮湿,医生建议大家多吃新鲜瓜果蔬菜,保持清淡少油的健康饮食习惯。
Mùa hè thời tiết nóng nực ẩm ướt, bác sĩ khuyên mọi người nên ăn nhiều rau củ quả tươi, duy trì thói quen ăn uống lành mạnh thanh đạm ít dầu mỡ.
身心
thân tâm, thể chất và tinh thần
在紧张忙碌的工作之余漫步于林间湖畔,不仅能够呼吸清新空气,更能让疲惫的身心得到彻底放松。
Những lúc sau giờ làm việc căng thẳng bận rộn dạo bước bên hồ trong rừng, không chỉ có thể hít thở không khí trong lành mà còn giúp thể chất và tinh thần mỏi mệt được thả lỏng hoàn toàn.
好客
hiếu khách, mến khách
当地村民性格爽朗、热情好客,每逢远方客人来访都会捧出自家酿造的醇香米酒与特色美食盛情款待。
Dân làng địa phương tính tình hào sảng, hiếu khách mến khách nhiệt tình, mỗi khi có khách từ phương xa ghé thăm đều bưng ra rượu nếp ủ thơm lừng cùng các món ngon đặc sản nhà làm để thết đãi nồng hậu.
绘画
hội họa, vẽ tranh, nghệ thuật vẽ
这位青年艺术家将中国传统水墨画意境与西方现代抽象绘画技巧融为一体,创作出别具一格的视觉盛宴。
Nghệ sĩ trẻ tuổi này đã hòa quyện ý cảnh tranh thủy mặc truyền thống Trung Hoa cùng kỹ pháp hội họa trừu tượng hiện đại phương Tây làm một, tạo nên bữa tiệc thị giác mang phong cách độc đáo.
多媒体
đa phương tiện
现代学校普遍配备了先进的数字化多媒体教学设备,使枯燥的课堂讲解变得生动有趣、图文并茂。
Các trường học hiện đại đều trang bị phổ biến thiết bị dạy học đa phương tiện kỹ thuật số tiên tiến, khiến bài giảng khô khan trên lớp trở nên sinh động thú vị với hình ảnh và câu chữ hòa quyện.
转换
chuyển đổi, biến đổi, hoán chuyển
面对日新月异的技术变革,传统制造企业必须加速推动生产模式从粗放型向智能化高附加值模式转换。
Đối mặt với những biến cách kỹ thuật thay đổi từng ngày, các doanh nghiệp chế tạo truyền thống bắt buộc phải đẩy nhanh thúc đẩy việc chuyển đổi biến đổi mô hình sản xuất từ dạng thô sang mô hình giá trị gia tăng cao thông minh hóa.
服
phục tùng, chịu phục, khâm phục; uống thuốc
他在辩论赛中摆事实、讲道理,逻辑严密且论据确凿,所提出的精辟见解令在场所有评委和对手心服口服。
Anh ấy trong cuộc thi tranh biện đã đưa ra sự thật, phân tích lý lẽ, logic chặt chẽ cùng luận cứ xác thực, những kiến giải sâu sắc sắc bén đưa ra đã khiến tất thảy ban giám khảo và đối thủ có mặt đều tâm phục khẩu phục.
童话
truyện cổ tích, thế giới cổ tích thiếu nhi
安徒生笔下那些充满诗意与哲理的经典童话故事,不仅陪伴了无数儿童的童年,也深深打动着成年读者的心灵。
Những câu chuyện truyện cổ tích kinh điển ngập tràn chất thơ và triết lý dưới ngòi bút Andersen không chỉ đồng hành cùng tuổi thơ của vô số trẻ em, mà còn làm rung động sâu sắc trái tim của các độc giả trưởng thành.
祖国
tổ quốc, đất nước mẹ hiền
无论身在世界的哪个角落,广大海外侨胞始终心系祖国发展,以各种形式积极支持家乡的现代化建设。
Bất luận đang ở góc trời nào trên thế giới, đông đảo bà con kiều bào ở nước ngoài luôn hướng về sự phát triển của tổ quốc, tích cực ủng hộ công cuộc xây dựng hiện đại hóa quê hương bằng nhiều hình thức.