Mixed Topic Review - Lesson 03 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 传承

    kế thừa và phát huy, truyền thừa, lưu truyền di sản

    优秀传统文化是民族的精神命脉,青年一代应当肩负起保护历史文化遗产、推动文明薪火相传的历史传承重任。

    Văn hóa truyền thống ưu tú là cội nguồn tinh thần của dân tộc, thế hệ trẻ cần gánh vác trọng trách kế thừa và phát huy lịch sử bảo vệ di sản văn hóa, thúc đẩy ngọn lửa văn minh tiếp nối đời đời.

  2. 母

    mẹ, gốc rễ nguồn cội; giống cái động vật

    重返阔别多年的母校校园,漫步在郁郁葱葱的林荫道上,求学时期的青春记忆顿时涌上我的心头。

    Trở lại khuôn viên ngôi trường mẹ nơi từng theo học xa cách nhiều năm, dạo bước trên con đường rợp bóng cây xanh mát, những ký ức thanh xuân thời cắp sách lập tức ùa về trong lòng tôi.

  3. 空闲

    rảnh rỗi, thời gian nhàn rỗi, trống việc

    他平时工作十分繁忙,但只要一有半天的空闲时间,便会泡上一壶清茶静心阅读喜爱的文学著作。

    Bình thường công việc của anh ấy vô cùng bận rộn, nhưng hễ cứ có nửa ngày rảnh rỗi thời gian nhàn rỗi, anh liền pha một ấm trà thanh tịnh để đọc những tác phẩm văn học yêu thích.

  4. 常温

    nhiệt độ thường, nhiệt độ phòng

    药品包装说明书上明确标注此种生物制剂需在常温避光环境下密闭保存,防止高温潮湿导致药效失效。

    Trên tờ hướng dẫn sử dụng bao bì thuốc ghi rõ chế phẩm sinh học này cần được bảo quản kín trong môi trường tránh ánh sáng ở nhiệt độ phòng nhiệt độ thường, tránh nhiệt độ cao ẩm ướt làm mất tác dụng của thuốc.

  5. 养老院

    viện dưỡng lão, nhà dưỡng lão

    随着人口老龄化进程加快,政府加大财政投入建设了一批设施齐全、照料周到的高品质社区公立养老院。

    Cùng với tiến trình già hóa dân số tăng nhanh, chính phủ đã tăng cường đầu tư tài chính xây dựng một loạt viện dưỡng lão công lập cộng đồng chất lượng cao với cơ sở vật chất đầy đủ và chăm sóc chu đáo.

  6. 气氛

    bầu không khí, không khí hội nghị lễ hội

    在喜迎佳节的联欢晚会上,精彩纷呈的文艺表演将现场欢快热烈的节日气氛推向了最高潮。

    Tại đêm hội liên hoan đón mừng ngày hội lớn, các tiết mục biểu diễn văn nghệ đặc sắc muôn màu muôn vẻ đã đẩy bầu không khí ngày hội vui tươi rộn rã tại khán phòng lên cao trào đỉnh điểm.

  7. 次数

    số lần, tần suất xuất hiện

    现代智能手机系统能够精确统计用户每天解锁屏幕与使用各类应用程序的次数,帮助大家合理管理时间。

    Hệ thống điện thoại thông minh hiện đại có thể thống kê chính xác số lần người dùng mở khóa màn hình và sử dụng các ứng dụng mỗi ngày, giúp mọi người quản lý thời gian hợp lý.

  8. 内科

    khoa nội, nội khoa y học

    爷爷近来总是感到胸闷气短,父亲急忙陪同他来到省人民医院心血管内科门诊进行全面详细的诊断。

    Ông nội dạo gần đây luôn cảm thấy ngực tức khó thở, bố liền vội vàng cùng ông đến phòng khám khoa nội tim mạch Bệnh viện nhân dân tỉnh để tiến hành chẩn đoán chi tiết toàn diện.

  9. 凌晨

    rạng sáng, lúc nửa đêm về sáng, tinh mơ

    抢险救援队员在凌晨暴雨中紧急奔赴决口堤坝,争分夺秒转移受灾群众以确保人民生命财产安全。

    Đội cứu hộ khẩn cấp lúc rạng sáng trong cơn mưa bão đã tức tốc lao tới đoạn đê vỡ, tranh thủ từng giây từng phút sơ tán người dân vùng lũ để bảo đảm an toàn tính mạng tài sản của nhân dân.

  10. 大使

    đại sứ ngoại giao

    这位新任驻华大使在国书递交仪式上发表了热情洋溢的演讲,表示将致力于深化两国在各领域的务实合作。

    Vị tân đại sứ tại Trung Quốc này đã có bài phát biểu nồng nhiệt tại nghi lễ trình quốc thư, bày tỏ sẽ dốc sức làm sâu sắc quan hệ hợp tác thực chất giữa hai nước trên các lĩnh vực.