Mixed Topic Review - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review
人事
nhân sự, việc điều phối con người, lẽ đời
这家科技跨国集团根据全球业务发展战略需要,于近期对亚太区域总部的高管人员进行了重大的人事调整。
Tập đoàn công nghệ đa quốc gia này căn cứ theo nhu cầu chiến lược phát triển nghiệp vụ toàn cầu, gần đây đã tiến hành điều chỉnh nhân sự trọng đại đối với dàn nhân sự cấp cao tại trụ sở khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
酱
nước sốt đặc, tương đậu, mứt sệt
正宗的老北京炸酱面之所以香浓味厚,其独特秘诀全在于那碗用慢火精心熬制的地道黄豆干黄酱。
Món mì trộn tương Bắc Kinh chính gốc sở dĩ thơm lừng đậm đà, bí quyết độc đáo chính là nằm ở bát sốt tương tương đậu vàng nguyên chất được nấu liu riu kỹ lưỡng bằng lửa nhỏ.
必修
bắt buộc học, học phần bắt buộc
《高等数学》与《大学英语》是理工科高校本科阶段全体学生不可或缺的通识必修基础课程。
'Toán cao cấp' và 'Tiếng Anh đại học' là các môn học cơ sở bắt buộc giáo dục đại cương không thể thiếu đối với toàn thể sinh viên bậc đại học khối ngành khoa học tự nhiên và kỹ thuật.
舅舅
cậu, anh em trai của mẹ
逢年过节,母亲总会带着我们备上一份丰厚的传统点心礼盒,专程回乡下探望年迈慈祥的亲舅舅。
Mỗi dịp lễ tết, mẹ tôi luôn dẫn chúng tôi chuẩn bị hộp quà bánh kẹo truyền thống tươm tất, lặn lội về quê thăm người cậu ruột hiền từ cao tuổi.
当今
ngày nay, thời nay, hiện nay, đương thời
当今世界正经历百年未有之大变局,科技创新已经成为重塑全球经济格局与国家竞争力的决定性力量。
Thế giới ngày nay thời nay đang trải qua những biến chuyển lớn trăm năm chưa từng có, đổi mới khoa học công nghệ đã trở thành động lực mang tính quyết định tái định hình cục diện kinh tế toàn cầu và năng lực cạnh tranh quốc gia.
喜事
chuyện vui, tin mừng, việc cưới xin hỷ sự
姐姐终于收到了梦寐以求的顶尖高校博士录取通知书,全家人齐聚一堂举杯祝贺这件天大的喜事。
Chị gái rốt cuộc đã nhận được giấy báo trúng tuyển tiến sĩ của trường đại học hàng đầu hằng mơ ước, cả nhà sum vầy nâng ly chúc mừng cho việc vui chuyện mừng hỷ sự to lớn này.
一辈子
cả đời, suốt đời, trọn một kiếp người
老教授在偏远乡村讲台上默默耕耘奉献了一辈子,用毕生的心血点亮了数千名大山学子走出困境的希望明灯。
Vị giáo sư già đã âm thầm cày cuốc cống hiến cả đời suốt một đời trên bục giảng vùng nông thôn hẻo lánh, dùng tâm huyết cả đời thắp sáng ngọn đèn hy vọng bước ra khỏi khó khăn cho hàng nghìn học sinh vùng núi.
伴随
đi kèm, kèm theo, đi đôi với, đồng hành
伴随着新一代人工智能技术的迅猛普及,传统行业的生产组织形态正迎来深刻而广泛的重构升级。
Đi kèm với đồng hành cùng sự phổ biến nhanh chóng của kỹ thuật trí tuệ nhân tạo thế hệ mới, hình thái tổ chức sản xuất của các ngành nghề truyền thống đang đón nhận sự tái cấu trúc và nâng cấp sâu rộng.
公认
công nhận, thừa nhận rộng rãi
他在理论物理学界取得的突破性原创成果,已被国际科学同行公认为该领域数十年来最具里程碑意义的重大发现。
Thành quả mang tính đột phá và độc đáo của ông trong giới vật lý lý thuyết đã được giới học thuật khoa học quốc tế công nhận thừa nhận rộng rãi là phát hiện mang ý nghĩa cột mốc quan trọng nhất nhiều thập kỷ qua trong lĩnh vực này.
会见
hội kiến, gặp gỡ tiếp kiến khách quý lãnh đạo
外交部负责人在国宾馆亲切会见了应邀来华进行正式友好访问的外国高级政要代表团。
Người phụ trách Bộ Ngoại giao đã thân mật hội kiến tiếp kiến gặp gỡ đoàn đại biểu chính khách cấp cao nước ngoài nhận lời mời sang thăm chính thức hữu nghị tại Nhà khách Quốc gia.