Mixed Topic Review - Lesson 06 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 毫不

    mảy may không, tuyệt nhiên không, không hề chút nào

    面对突然落水的落难儿童,路过的退役军人毫不犹豫地跃入冰冷刺骨的河水中将孩子成功营救上岸。

    Đối mặt với đứa trẻ gặp nạn bất ngờ rơi xuống nước, người cựu chiến binh đi ngang qua đã không hề do dự mảy may không ngần ngại lao mình vào dòng sông buốt giá thấu xương để cứu đứa bé lên bờ an toàn.

  2. 生态

    sinh thái, môi trường sinh thái

    沿海各地积极实施红树林湿地生态恢复工程,筑牢抵御台风风暴潮与保护生物多样性的坚实绿色屏障。

    Khắp các địa phương duyên hải đang tích cực triển khai công trình phục hồi sinh thái môi trường sinh thái đất ngập nước rừng ngập mặn, xây dựng hàng rào xanh vững chắc để chống chọi triều cường bão biển và bảo vệ tính đa dạng sinh học.

  3. 补

    bổ sung, bù đắp, vá lại, tẩm bổ

    制造企业必须下大力气攻关核心零部件关键技术,尽快补齐产业链供应链中存在的短板与薄弱环节。

    Doanh nghiệp chế tạo bắt buộc phải dồn sức nghiên cứu then chốt công nghệ linh kiện cốt lõi, nhanh chóng bù đắp bổ sung hoàn thiện những mắt xích yếu kém còn tồn tại trong chuỗi cung ứng và chuỗi ngành nghề.

  4. 减压

    giảm áp lực, xả stress, giải tỏa căng thẳng

    长期处于高强度工作节奏的职场人士应当学会自我心理调适,通过慢跑、听音乐等健康方式为自己有效减压。

    Những người đi làm trong môi trường nhịp điệu công việc áp lực cao lâu ngày cần học cách tự điều tiết tâm lý, thông qua các cách thức lành mạnh như chạy bộ chậm, nghe nhạc để giải tỏa áp lực giảm áp một cách hiệu quả cho bản thân.

  5. 所

    nơi chốn, sở, trụ sở, viện nghiên cứu; lượng từ ngôi tòa

    这所坐落于科学城核心区的高水平国家级重点研究所,汇聚了国内外顶尖的量子信息前沿科研团队。

    Ngôi trường viện nghiên cứu trọng điểm cấp quốc gia trình độ cao tọa lạc tại khu lõi của thành phố khoa học này, đã quy tụ đội ngũ nghiên cứu khoa học hàng đầu trong và ngoài nước về lĩnh vực thông tin lượng tử.

  6. 贸易

    thương mại, mậu dịch, giao thương buôn bán

    随着区域全面经济伙伴关系协定的深入实施,成员国之间的双边货物贸易规模与投资合作实现了稳步增长。

    Cùng với việc triển khai sâu rộng Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực, quy mô giao thương mậu dịch thương mại hàng hóa song phương và hợp tác đầu tư giữa các quốc gia thành viên đã thực hiện được mức tăng trưởng vững chắc.

  7. 打交道

    giao thiệp, tiếp xúc, qua lại làm việc cùng

    基层社区民警每天都要与形形色色的居民打交道,必须具备极其出色的沟通耐心与化解矛盾的协调能力。

    Cảnh sát khu vực cơ sở hằng ngày đều phải giao thiệp tiếp xúc làm việc với đủ mọi hạng người dân, bắt buộc phải có lòng kiên nhẫn giao tiếp cực kỳ xuất sắc cùng năng lực điều phối hóa giải mâu thuẫn.

  8. 卡片

    thẻ, tấm thiệp, thẻ card, phiếu ghi chép

    许多外语学习者习惯在随身携带的单词卡片上写下生词与典型例句,利用零碎时间随时随地反复复习记忆。

    Rất nhiều người học ngoại ngữ quen viết từ mới và câu ví dụ điển hình lên những tấm thẻ thẻ card từ vựng mang theo bên mình, tận dụng thời gian rảnh rỗi để ôn luyện ghi nhớ mọi lúc mọi nơi.

  9. 公

    công bằng, công cộng, thuộc nhà nước; giống đực

    司法机关在案件审理中必须始终坚持以事实为依据、以法律为准绳,坚决捍卫社会公平正义的最后防线。

    Cơ quan tư pháp trong xét xử các vụ án phải luôn kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, kiên quyết bảo vệ phòng tuyến cuối cùng của lẽ phải công bằng công chính xã hội.

  10. 本身

    bản thân sự vật, nội tại sự việc, chính nó

    探索浩瀚未知宇宙的过程本身就充满了无尽的挑战与艰险,但正是这种探索精神推动着人类文明不断前行。

    Bản thân Quá trình khám phá vũ trụ bao la vô tận vốn dĩ đã ngập tràn vô vàn thách thức cùng gian truân, nhưng chính tinh thần khám phá ấy đã thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến bước.