Mixed Topic Review - Lesson 13 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 求

    mưu cầu, tìm kiếm, thỉnh cầu, đòi hỏi

    科研工作者必须始终秉持求真务实的严谨科学态度,甘坐冷板凳,在追求学术真理的道路上勇攀高峰。

    Những người làm nghiên cứu khoa học phải luôn giữ vững thái độ khoa học nghiêm cẩn mưu cầu tìm kiếm chân lý và thực chất, cam lòng ngồi ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trên con đường kiếm tìm chân lý học thuật.

  2. 阻碍

    cản trở, ngáng đường, ngăn cản, rào cản

    地方保护主义与行政壁垒严重阻碍了全国统一大市场的形成,必须通过深化法治与市场化改革坚决破除。

    Chủ nghĩa bảo hộ địa phương và hàng rào hành chính cản trở ngăn cản nghiêm trọng việc hình thành thị trường lớn thống nhất toàn quốc, bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ thông qua cải cách thị trường hóa và pháp trị sâu sắc.

  3. 大都

    phần lớn, hầu như, đại bộ phận, đa số

    这座海滨古城保存完好的传统石结构民居,大都修建于明末清初,具有极其珍贵的历史建筑艺术研究价值。

    Những ngôi nhà dân cư kết cấu bằng đá truyền thống được bảo tồn nguyên vẹn của thành phố cổ ven biển này, phần lớn hầu như đều được xây dựng vào thời cuối Minh đầu Thanh, mang giá trị nghiên cứu nghệ thuật kiến trúc lịch sử cực kỳ quý giá.

  4. 戏曲

    hí kịch, hý kịch truyền thống sân khấu

    经过数百年的沉淀与发展,中国传统戏曲将文学唱腔、武打身段与脸谱服饰融于一体,成为世界艺术宝库中的璀璨明珠。

    Trải qua hàng trăm năm lắng đọng và phát triển, hí kịch hý kịch truyền thống Trung Hoa đã hòa quyện điệu hát văn học, thế võ vũ đạo cùng mặt nạ phục trang làm một thể, trở thành viên ngọc sáng rực rỡ trong kho tàng nghệ thuật thế giới.

  5. 中旬

    trung tuần, tuần giữa tháng ngày 11-20

    根据大会组委会的日程安排,国际绿色能源创新峰会将于下月中旬在国家会议中心正式拉开帷幕。

    Theo lịch trình sắp xếp của ban tổ chức đại hội, Hội nghị thượng đỉnh đổi mới năng lượng xanh quốc tế sẽ chính thức khai mạc vào trung tuần tuần giữa tháng tới tại Trung tâm hội nghị quốc gia.

  6. 鲜艳

    rực rỡ, tươi thắm, sặc sỡ nổi bật

    盛开的牡丹花在春日阳光的照耀下色彩鲜艳夺目、芳香四溢,吸引了无数中外游客驻足拍照留念。

    Những đóa hoa mẫu đơn đua nở dưới ánh nắng xuân rực rỡ tươi thắm hút mắt, ngát hương ngào ngạt, thu hút vô số du khách trong và ngoài nước dừng chân chụp ảnh kỷ niệm.

  7. 免疫

    miễn dịch, kháng bệnh; miễn trừ

    保持充足规律的睡眠、均衡科学的膳食营养与适度的体育锻炼,是全面提升人体自身免疫系统的有效途径。

    Duy trì giấc ngủ đầy đủ điều độ, dinh dưỡng bữa ăn khoa học cân bằng cùng việc rèn luyện thể thao điều độ là con đường hữu hiệu để nâng cao toàn diện hệ miễn dịch tự thân của cơ thể con người.

  8. 肯

    chịu, chịu khó, bằng lòng, chịu chi

    只要青年人肯沉下心来脚踏实地苦练本领、肯虚心向同行前辈求教,就一定能攻克专业道路上的一切难关。

    Chỉ cần người trẻ tuổi chịu bằng lòng chịu khó lắng lòng dốc sức rèn luyện bản lĩnh, chịu khiêm tốn thỉnh giáo các bậc tiền bối trong ngành, thì chắc chắn có thể vượt qua mọi cửa ải gian nan trên con đường chuyên môn.

  9. 喜剧

    hài kịch, phim hài, kịch hài hước

    这部优秀的经典舞台讽刺喜剧巧妙地融合了民俗幽默与深刻的现实思考,在引人捧腹大笑的同时引发了全场深思。

    Vở kịch hài kịch châm biếm kinh điển xuất sắc này đã kết hợp khéo léo sự hài hước dân gian cùng những suy ngẫm thực tế sâu sắc, khiến khán giả ôm bụng cười nắc nẻ đồng thời làm bừng lên những suy nghĩ sâu xa khắp khán phòng.

  10. 设想

    tưởng tượng, hình dung, ý tưởng dự tính

    在重大科技工程立项论证初期,科学家们大胆提出前瞻性学术设想,并在此基础上进行了反复严密的科学实验验证。

    Trong giai đoạn đầu lập luận chứng cho các công trình khoa học công nghệ trọng đại, các nhà khoa học đã mạnh dạn đưa ra ý tưởng dự tính học thuật mang tính đón đầu, rồi trên cơ sở đó tiến hành các thí nghiệm khoa học nghiệm chứng nghiêm ngặt nhiều lần.