Mixed Topic Review - Lesson 14 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Mixed Topic Review

  1. 轮子

    bánh xe, vành bánh xe

    人类历史上轮子的发明与广泛应用不仅彻底革新了陆路交通工具,更是极大推动了古代机械工程技术的巨大飞跃。

    Việc phát minh và ứng dụng rộng rãi của bánh xe vành xe trong lịch sử nhân loại không chỉ cách mạng hóa triệt để phương tiện giao thông đường bộ, mà còn thúc đẩy to lớn bước nhảy vọt của kỹ thuật công trình cơ khí cổ đại.

  2. 隔壁

    nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách, phòng cạnh

    住在隔壁的热心老邻居见我们全家人工作忙碌无暇顾及家务,主动帮忙照料阳台上盛开的花草与宠物猫。

    Người hàng xóm sát vách tốt bụng sống ở nhà bên cạnh thấy cả nhà tôi bận bịu công việc không kịp ngó ngàng việc nhà, đã chủ động sang giúp chăm sóc hoa cỏ khoe sắc cùng chú mèo cưng ngoài ban công.

  3. 山坡

    sườn núi, sườn đồi, dốc núi

    经过当地林业技术人员持续十余年的封山育林工程,原本光秃秃的荒芜山坡如今已披上了一层郁郁葱葱的厚实绿装。

    Trải qua hơn mười năm công trình khoanh nuôi bảo vệ rừng liên tục của cán bộ kỹ thuật lâm nghiệp địa phương, những sườn núi sườn đồi hoang sơ trơ trụi năm xưa nay đã khoác lên mình một lớp áo xanh dày dặn rợp bóng.

  4. 数字化

    số hóa, chuyển đổi số công nghệ

    国家各级各类公共图书馆正加速推进珍贵古籍文献的数字化扫描保护工程,让广大读者足不出户便能在线研读海量传世珍品。

    Thư viện công cộng các cấp các loại của nhà nước đang đẩy nhanh việc thực hiện công trình quét bảo tồn số hóa tài liệu cổ tịch quý báu, giúp đông đảo độc giả chẳng cần bước chân ra khỏi nhà vẫn có thể nghiên cứu trực tuyến lượng lớn tác phẩm quý để đời.

  5. 攻击

    tấn công, công kích, đột kích quân sự hoặc mạng

    国家网络安全应急中心协同各骨干企业迅速筑牢安全防护网,成功拦截并化解了境外黑客组织针对重要基础设施的大规模恶意网络攻击。

    Trung tâm ứng cứu khẩn cấp an toàn mạng quốc gia đã cùng các doanh nghiệp nòng cốt nhanh chóng đan chặt mạng lưới phòng hộ an toàn, ngăn chặn và hóa giải thành công cuộc tấn công công kích mạng độc hại quy mô lớn của tổ chức hacker nước ngoài nhắm vào các cơ sở hạ tầng trọng yếu.

  6. 路程

    chặng đường, lộ trình, quãng đường đã đi

    高速铁路网的快速延伸极大压缩了城市群之间的时空距离,把原本需要乘坐一天一夜绿皮火车的漫长路程缩短为区区三小时。

    Sự vươn dài nhanh chóng của mạng lưới đường sắt cao tốc đã thu hẹp đáng kể khoảng cách không thời gian giữa các cụm đô thị, rút ngắn chặng đường lộ trình dài dằng dặc vốn phải ngồi tàu hỏa chậm một ngày một đêm chỉ còn vỏn vẹn ba tiếng đồng hồ.

  7. 幅度

    biên độ, mức độ, phạm vi biến động

    随着高新技术应用带来的综合生产效率提升,该制造企业近年来在节约能耗与降低污染排放方面取得了大幅度的进步。

    Cùng với sự nâng cao hiệu suất sản xuất tổng hợp do ứng dụng công nghệ cao mang lại, doanh nghiệp chế tạo này những năm gần đây đã thu được bước tiến mức độ biên độ rất lớn trong việc tiết kiệm tiêu hao năng lượng và giảm phát thải ô nhiễm.

  8. 进而

    và từ đó, rồi từ đó, tiếp tục tiến thêm một bước

    优化营商法治环境能有效提振民营企业家的投资信心,激发市场创新活力,进而推动国民经济实现更高质量的平稳发展。

    Tối ưu hóa môi trường pháp lý kinh doanh có thể củng cố niềm tin đầu tư của doanh nhân tư nhân một cách hiệu quả, khơi dậy sức sống đổi mới của thị trường, và từ đó rồi từ đó thúc đẩy nền kinh tế quốc dân đạt được sự phát triển ổn định với chất lượng cao hơn.

  9. 蛋白质

    chất đạm, protein

    豆制品与深海鱼肉中富含易于人体消化吸收的优质蛋白质,是保障青少年健康成长发育不可或缺的膳食来源。

    Các chế phẩm từ đậu và thịt cá biển sâu chứa lượng lớn chất đạm protein chất lượng cao dễ dàng được cơ thể người tiêu hóa hấp thu, là nguồn thực phẩm dinh dưỡng không thể thiếu để bảo đảm cho sự sinh trưởng phát triển khỏe mạnh của thanh thiếu niên.

  10. 麦克风

    micrô, micro, ống thu thanh

    知名学者走上学术讲座大礼堂的主席台,手持麦克风,以洪亮而沉稳的语调向在座的数千名师生开启了一场精彩纷呈的学术演讲。

    Vị học giả nổi tiếng bước lên lễ đài hội trường lớn của buổi diễn giảng học thuật, tay cầm micrô micro, bằng ngữ điệu trầm ổn sang sảng đã mở ra một bài diễn thuyết học thuật tuyệt vời gửi tới hàng nghìn thầy cô và sinh viên có mặt.