People, Home & Daily Life - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · People, Home & Daily Life

  1. 同行

    người cùng nghề, đồng nghiệp, giới chuyên môn

    在世界人工智能大会前沿算法开发者开发者峰会上,来自全球各地的青年同行们围绕多模态生成式算法深入切磋交流。

    Tại hội nghị đỉnh cao các nhà phát triển thuật toán tiền phong Đại hội Trí tuệ Nhân tạo Thế giới, những người cùng nghề đồng nghiệp trẻ đến từ khắp nơi trên thế giới đã quây quần so tài trao đổi chuyên sâu xoay quanh thuật toán sinh đa phương thức.

  2. 透明

    trong suốt, minh bạch, công khai rõ ràng

    基层行政审批政务服务中心通过全面推行阳光阳光政务公开平台,实现了所有便民惠民事项办理流程的全程透明化监督。

    Trung tâm dịch vụ hành chính thẩm định cấp phép cơ sở thông qua việc triển khai toàn diện nền tảng công khai chính vụ ánh sáng, đã thực hiện việc giám sát minh bạch công khai trong suốt toàn bộ quy trình giải quyết các thủ tục tiện dân ích dân.

  3. 人均

    bình quân đầu người, tính theo đầu người

    伴随着国民经济持续健康稳健增长与产业结构全面优化升级,全国居民人均可支配收入实现稳步同步攀升。

    Cùng với sự tăng trưởng ổn định lành mạnh bền bỉ của nền kinh tế quốc dân và sự nâng cấp tối ưu hóa toàn diện cơ cấu ngành nghề, thu nhập khả dụng bình quân đầu người của cư dân toàn quốc đã tăng trưởng đồng bộ vững chắc.

  4. 套餐

    gói dịch vụ, suất ăn theo set, combo trọn gói

    为满足广大老年客户群体多样化养老康养保障需求,商业保险机构量身定制推出了涵盖门诊报销与康复护理的惠老普惠保险综合套餐。

    Nhằm đáp ứng nhu cầu bảo đảm dưỡng lão an dưỡng đa dạng của đông đảo nhóm khách hàng cao tuổi, tổ chức bảo hiểm thương mại đã thiết kế may đo riêng gói combo gói dịch vụ bảo hiểm tổng hợp vì người già bao gồm cả thanh toán viện phí ngoại trú và điều dưỡng phục hồi chức năng.

  5. 特长

    sở trường, điểm mạnh, năng khiếu đặc biệt

    现代素质教育高度尊重学生的个性差异与多元潜质,鼓励每个青少年充分发掘并施展自己在数理逻辑或艺术体育方面的独特特长。

    Giáo dục tố chất hiện đại tôn trọng cao độ sự khác biệt cá tính cùng tiềm năng đa dạng của học sinh, khuyến khích mỗi thanh thiếu niên phát huy và khai phá tối đa năng khiếu đặc biệt sở trường điểm mạnh độc đáo của mình trong các lĩnh vực thể thao nghệ thuật hay tư duy logic toán lý.

  6. 民众

    quần chúng nhân dân, người dân, dân chúng

    面对百年一遇的历史罕见特大强台风登陆肆虐,各级党委政府始终把保障广大人民群众民众的生命财产安全放在第一位。

    Trước cơn bão mạnh đặc biệt nghiêm trọng hiếm gặp trăm năm mới có đổ bộ tàn phá, các cấp ủy đảng chính quyền luôn luôn đặt việc bảo đảm an toàn tính mạng và tài sản của đông đảo quần chúng nhân dân người dân lên vị trí hàng đầu.

  7. 为难

    khó xử, bối rối; làm khó, gây khó dễ (động từ)

    面对双方亲属在遗产继承分配方案上互不相让的胶着激烈争执,负责法庭调解的年轻见习法官一时感到颇为为难。

    Trước sự tranh chấp gay gắt giằng co không ai chịu nhường ai của người thân hai bên về phương án phân chia thừa kế di sản, vị thẩm phán tập sự trẻ tuổi phụ trách hòa giải tại tòa trong chốc lát cảm thấy vô cùng khó xử bối rối.

  8. 人士

    nhân sĩ, giới, nhân vật, người có uy tín

    在推进全球生物多样性保护国际合作研讨峰会上,来自世界各国的环保科学家、法律专家与非政府组织爱心爱心人士齐聚一堂共商大计。

    Tại hội nghị hội thảo hợp tác quốc tế thúc đẩy bảo vệ đa dạng sinh học toàn cầu, các nhà khoa học môi trường, chuyên gia pháp lý cùng những nhân vật nhân sĩ tâm huyết của các tổ chức phi chính phủ đến từ các nước trên thế giới đã cùng tề tựu bàn thảo đại kế.

  9. 尺寸

    kích thước, cỡ, số đo; chừng mực (nghĩa bóng)

    在组装高精度深空巡天空间望远镜主光学反射镜构件时,工程师必须把每一组碳纤维镜架的装配几何公差尺寸精确控制在纳米级。

    Khi lắp ráp các cấu kiện gương phản xạ quang học chính của kính viễn vọng không gian khảo sát bầu trời sâu độ chính xác cao, kỹ sư bắt buộc phải kiểm soát kích thước dung sai hình học lắp ráp của từng bộ khung đỡ sợi carbon chuẩn xác tới cấp độ nano.

  10. 盲人

    người khiếm thị, người mù

    城市无障碍环境建设示范区在全线改造铺设连续规范盲道的同时,在所有红绿灯路口加装了过街声音提示系统以便利盲人出行。

    Khu trình diễn xây dựng môi trường không rào cản đô thị trong khi cải tạo lát mới vỉa hè dành cho người mù đồng bộ liên tục, đã lắp đặt thêm hệ thống âm thanh nhắc nhở qua đường tại tất cả các nút giao đèn xanh đèn đỏ nhằm tạo tiện lợi cho người khiếm thị người mù đi lại.