Qualities & Description - Lesson 01 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 痒

    ngứa, ngứa ngáy; bứt rứt muốn thử

    皮肤接触到有毒植物的花粉后迅速发红发痒,医生建议千万不要用手反复抓挠以免造成感染。

    Sau khi da tiếp xúc với phấn của loài thực vật có độc liền nhanh chóng ửng đỏ và ngứa ngáy, bác sĩ khuyên tôi tuyệt đối không được dùng tay gãi liên tục để tránh gây nhiễm trùng.

  2. 协调

    hài hòa, nhịp nhàng, phối hợp cân đối

    这栋现代化剧院的外立面造型与周围的历史街区古建筑群风格非常协调,实现了传统与现代的完美融合。

    Kiểu dáng mặt tiền của nhà hát hiện đại này vô cùng hài hòa với phong cách của quần thể kiến trúc cổ ở khu phố lịch sử xung quanh, thực hiện sự dung hợp hoàn hảo giữa truyền thống và hiện đại.

  3. 正规

    chính quy, chuẩn mực, đạt chuẩn

    求职者在挑选外语培训机构时,务必要确认其是否持有教育行政部门颁发的正规办学许可证。

    Người tìm việc khi lựa chọn cơ sở đào tạo ngoại ngữ nhất thiết phải xác nhận xem cơ sở đó có giấy phép giảng dạy chính quy do cơ quan quản lý giáo dục cấp hay không.

  4. 书面

    bằng văn bản, dạng viết

    为避免日后产生不必要的法律纠纷,双方在口头达成初步合作意向后必须尽快签署正式的书面协议。

    Nhằm tránh nảy sinh những tranh chấp pháp lý không đáng có về sau, sau khi đạt được ý định hợp tác sơ bộ bằng miệng, hai bên phải nhanh chóng ký kết thỏa thuận bằng văn bản chính thức.

  5. 干旱

    khô hạn, hạn hán

    连续数月没有降雨导致当地农田出现严重的干旱现象,水利部门紧急调度黄河水源支援春耕抗旱灌溉。

    Việc liên tiếp nhiều tháng không có mưa dẫn đến hiện tượng khô hạn nghiêm trọng trên các cánh đồng địa phương, ngành thủy lợi đã khẩn cấp điều phối nguồn nước sông Hoàng Hà để chi viện tưới tiêu chống hạn cho vụ cày cấy mùa xuân.

  6. 严寒

    rét buốt, giá lạnh khắc nghiệt

    地质科考队员们冒着零下四十度的刺骨严寒,在冰封雪裹的高原苔原带顽强地开展冻土样本采集工作。

    Các thành viên đội khảo sát địa chất bất chấp giá rét khắc nghiệt thấu xương âm 40 độ, vẫn ngoan cường triển khai công tác thu thập mẫu đất đóng băng tại dải đài nguyên cao nguyên phủ đầy băng tuyết.

  7. 齐全

    đầy đủ, hoàn chỉnh, trọn bộ

    新建成的高科技产业园区内配套服务设施十分齐全,涵盖了人才公寓、运动场馆以及综合商业中心。

    Các cơ sở hạ tầng dịch vụ đồng bộ trong khu công nghiệp công nghệ cao mới xây dựng rất đầy đủ, bao gồm căn hộ chuyên gia, nhà thi đấu thể thao và trung tâm thương mại phức hợp.

  8. 野

    hoang dã, mọc dại; ngang ngược phóng túng

    在这片人迹罕至的天然湿地保护区里,生长着多种珍稀的野草野花,构成了独特的生态系统。

    Trong khu bảo tồn đất ngập nước tự nhiên hoang vắng ít người lui tới này, có rất nhiều loài hoa cỏ hoang dã quý hiếm sinh trưởng, tạo nên một hệ sinh thái độc đáo.

  9. 高等

    bậc cao, cấp cao, cao đẳng hoặc đại học

    国家近年来大力推进高等教育体制机制改革,旨在培养更多具有国际视野与创新能力的复合型人才。

    Những năm gần đây nhà nước ra sức thúc đẩy cải cách thể chế cơ chế giáo dục bậc cao, nhằm bồi dưỡng thêm nhiều nhân tài đa năng có tầm nhìn quốc tế và năng lực đổi mới sáng tạo.

  10. 优异

    xuất sắc, vượt trội, ưu dị

    她凭借优异的综合学业成绩与突出的科研实践成果,从数万名候选人中脱颖而出获得了国家全额奖学金。

    Cô ấy dựa vào thành tích học tập tổng hợp xuất sắc cùng những thành quả thực hành nghiên cứu khoa học nổi bật, đã vượt trội hơn hẳn hàng vạn ứng viên để giành được học bổng toàn phần của quốc gia.