Qualities & Description - Lesson 02 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 赖

    ỷ lại, dựa dẫm; quỵt, chối cãi

    年轻人在步入社会后应该学会独立自主面对风浪,绝不能凡事都赖在父母身上寻求庇护。

    Người trẻ sau khi bước vào xã hội nên học cách tự lập tự chủ đối mặt với sóng gió, tuyệt đối không thể việc gì cũng ỷ lại dựa dẫm vào cha mẹ để tìm kiếm sự che chở.

  2. 可行

    khả thi, có thể thực hiện được

    在经过数轮由跨学科权威专家组成的评审论证后,该跨海大桥的工程规划方案被一致认为是科学可行的。

    Sau nhiều vòng đánh giá phản biện do các chuyên gia đầu ngành liên ngành tiến hành, phương án quy hoạch công trình cầu vượt biển này đã được nhất trí đánh giá là khoa học và khả thi.

  3. 精准

    chuẩn xác, chính xác cao

    现代无人机搭载的激光雷达测绘技术,能够对复杂地形实施毫米级的高精度精准建模。

    Công nghệ đo đạc lập bản đồ bằng radar laser gắn trên máy bay không người lái hiện đại có thể triển khai mô hình hóa chuẩn xác với độ chính xác cấp milimet đối với địa hình phức tạp.

  4. 坚决

    kiên quyết, dứt khoát

    全省各级生态环境保护执法人员态度坚决,对任何恶意偷排工业污水的违法排污企业均予以从重从快处罚。

    Lực lượng thực thi pháp luật bảo vệ môi trường sinh thái các cấp toàn tỉnh giữ thái độ kiên quyết, kiên quyết xử phạt nghiêm khắc nhanh chóng đối với bất kỳ doanh nghiệp vi phạm nào có hành vi xả trộm nước thải công nghiệp độc hại.

  5. 圆满

    viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp

    经过两国谈判团队历经半年的艰苦磋商,双方终于就自由贸易投资协定条款达成了圆满一致。

    Trải qua nửa năm đàm phán gian khổ của đoàn đàm phán hai nước, hai bên cuối cùng đã đạt được sự nhất trí viên mãn tốt đẹp về các điều khoản của hiệp định đầu tư thương mại tự do.

  6. 异常

    bất thường, dị thường; cực kỳ

    深海探测仪器在海底热泉喷口附近监测到了异常的温度剧烈升高与化学分子富集信号。

    Thiết bị dò thám biển sâu đã theo dõi và ghi nhận được tín hiệu tăng nhiệt độ dữ dội và tích tụ phân tử hóa học bất thường ở gần miệng phun nhiệt dịch đáy biển.

  7. 首要

    hàng đầu, quan trọng nhất, cốt yếu

    在组织开展高空攀岩与户外极限探险活动时,保障全体队员的生命财产安全始终是首要原则。

    Khi tổ chức triển khai các hoạt động leo núi đá trên cao và thám hiểm ngoài trời mạo hiểm, việc bảo đảm an toàn tính mạng tài sản của toàn bộ đội viên luôn là nguyên tắc cốt yếu hàng đầu.

  8. 一流

    hàng đầu, hạng nhất, đỉnh cao

    该国家级重点实验室引进了世界一流的高分辨率电子显微镜,为纳米级新材料的研发提供了强力保障。

    Phòng thí nghiệm trọng điểm cấp quốc gia này đã nhập khẩu kính hiển vi điện tử độ phân giải cao hàng đầu thế giới, mang lại sự bảo đảm vững chắc cho việc nghiên cứu phát triển vật liệu mới cấp nano.

  9. 朴素

    giản dị, mộc mạc, thanh bạch

    老校长一生虽然节衣缩食、生活朴素,却将毕生省吃俭用积攒下来的数百万积蓄全部捐赠给了山村希望小学。

    Người thầy hiệu trưởng già cả đời tuy chi tiêu dè xẻn, cuộc sống giản dị mộc mạc, nhưng đã quyên góp toàn bộ hàng triệu tệ tiền tiết kiệm cả đời tích góp cho trường tiểu học hy vọng vùng núi.

  10. 晕

    chóng mặt, choáng váng; say (tàu xe)

    长时间在密闭且通风不良的车厢内阅读纸质书籍,极容易让人感到头晕目眩并伴随恶心想吐。

    Đọc sách giấy trong thời gian dài bên trong toa xe kín gió thông gió kém rất dễ khiến người ta cảm thấy choáng váng chóng mặt kèm theo buồn nôn.