Qualities & Description - Lesson 05 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 庞大

    khổng lồ, đồ sộ, to lớn

    为了高效运营这个服务全球数亿用户的庞大电商云计算平台,工程团队研发了分布式智能容灾管理系统。

    Nhằm vận hành hiệu quả nền tảng điện toán đám mây thương mại điện tử khổng lồ đồ sộ phục vụ hàng trăm triệu người dùng trên toàn cầu này, đội ngũ kỹ sư đã nghiên cứu phát triển hệ thống quản lý khắc phục thảm họa thông minh phân tán.

  2. 夸张

    khoa trương, phóng đại, cường điệu

    某些不良商家在网络带货直播中采用极其夸张虚假的煽动性宣传用语,严重误导了消费者的合理判断。

    Một số thương nhân bất chính trong các buổi phát sóng trực tiếp bán hàng qua mạng đã sử dụng những lời quảng cáo kích động phóng đại khoa trương vô cùng sai lệch, gây hiểu lầm nghiêm trọng cho phán đoán hợp lý của người tiêu dùng.

  3. 动听

    êm tai, du dương, bắt tai

    清晨推开山间度假木屋的窗扉,山涧流水的叮咚声与林间百灵鸟婉转清脆的啼鸣交织成了一首动听的自然交响乐。

    Sáng sớm đẩy then cửa sổ ngôi nhà gỗ nghỉ dưỡng trên núi, tiếng róc rách của suối reo cùng tiếng hót véo von lảnh lót của chim sơn ca trong rừng hòa quyện thành bản giao hưởng thiên nhiên êm tai du dương.

  4. 匆匆

    vội vã, hối hả, vội vàng

    老教授在国际学术报告厅做完前沿主旨演讲后,甚至顾不上喝一口水便匆匆收拾讲义赶往机场飞赴下一场研讨会。

    Vị giáo sư già sau khi trình bày xong bài phát biểu chủ đề tiên phong tại hội trường học thuật quốc tế, thậm chí còn chưa kịp uống một ngụm nước đã vội vã thu dọn giáo án chạy ra sân bay để kịp bay tới hội thảo tiếp theo.

  5. 杰出

    kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc

    这位著名理论物理学家因在凝聚态超导物理领域的颠覆性科学发现,荣获了国际科学界公认的杰出成就终身大奖。

    Nhà vật lý lý thuyết nổi tiếng này nhờ vào phát hiện khoa học mang tính đột phá trong lĩnh vực vật lý siêu dẫn vật chất ngưng tụ, đã được trao tặng giải thưởng thành tựu trọn đời kiệt xuất xuất chúng được giới khoa học quốc tế công nhận.

  6. 新颖

    mới mẻ, mới lạ, độc đáo

    该创新创意团队将传统国风非物质文化遗产刺绣图腾与现代潮流数码产品包装进行跨界联名,设计新颖别致深受年轻人追捧。

    Nhóm sáng tạo đổi mới này đã kết hợp đồ án thêu di sản văn hóa phi vật thể phong cách dân tộc truyền thống với bao bì sản phẩm kỹ thuật số xu hướng hiện đại, thiết kế mới lạ độc đáo được giới trẻ vô cùng săn đón.

  7. 严厉

    nghiêm khắc, nghiêm trị, gay gắt

    教练在训练场上虽然治军极为严厉一丝不苟,但在私下生活里却对青年运动员们的饮食起居关怀备至。

    Huấn luyện viên trên sân tập tuy kỷ luật vô cùng nghiêm khắc cẩn trọng từng chút một, nhưng trong đời sống riêng tư thường ngày lại quan tâm chu đáo chăm sóc tận tình việc ăn ở của các vận động viên trẻ.

  8. 畅通

    thông suốt, thông thoáng, không bị cản trở

    在交警与志愿者的协同指挥调度下,即使是在返程高峰期的跨省高速公路上,车辆通行依然保持平稳畅通。

    Dưới sự phối hợp điều phối chỉ huy của cảnh sát giao thông và tình nguyện viên, ngay cả trên tuyến đường cao tốc liên tỉnh vào đợt cao điểm quay trở lại làm việc, các phương tiện di chuyển vẫn duy trì thông suốt thông thoáng.

  9. 恐惧

    sợ hãi, khiếp sợ, kinh hoàng

    面对汹涌狂暴的山洪与泥石流肆虐侵袭,抢险救援先锋队员们克服了内心的本能恐惧,义无反顾地冲向被困群众身边。

    Đối mặt với lũ quét hung dữ cùng lũ bùn đá hoành hành tàn phá, các đội viên tiên phong cứu hộ cứu nạn đã khắc phục nỗi sợ hãi khiếp đảm từ bản năng bên trong, dứt khoát xông tới bên cạnh bà con nhân dân đang bị mắc kẹt.

  10. 用心

    tận tâm, để tâm, chăm chút kỹ lưỡng

    这本记录濒危民间手工艺的手册无论是纸张装帧还是图文考证都极为用心,处处彰显着作者对传统文化的崇敬之情。

    Cuốn cẩm nang ghi chép về các nghề thủ công dân gian có nguy cơ mai một này dù là cách đóng gáy giấy hay khảo cứu hình ảnh chữ nghĩa đều cực kỳ tận tâm chăm chút, ở mọi nơi đều làm nổi bật lòng kính trọng của tác giả đối với văn hóa truyền thống.