Qualities & Description - Lesson 12 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 坚定

    kiên định, vững vàng, kiên quyết

    在面临各种外部严峻考验与不确定性风浪面前,我们必须保持战略定力,坚定不移地推进高水平对外开放与高质量发展。

    Trước những sóng gió bất định cùng các thử thách gay gắt từ bên ngoài, chúng ta phải duy trì sự kiên định chiến lược, kiên định vững vàng không lay chuyển thúc đẩy mở cửa đối ngoại trình độ cao và phát triển chất lượng cao.

  2. 切实

    thiết thực, thực tế, sát sườn, hiệu quả

    各级政府职能部门应当沉下心来深入基层一线调研走访,采取切实管用的硬招实招帮助中小微企业渡过资金经营难关。

    Các ban ngành chức năng chính quyền các cấp cần lắng lòng đi sâu xuống cơ sở tuyến đầu để khảo sát thăm hỏi, áp dụng những biện pháp mạnh thiết thực hữu hiệu sát sườn để giúp các doanh nghiệp vừa và nhỏ vượt qua giai đoạn khó khăn về vốn và kinh doanh.

  3. 狠

    tàn nhẫn, dữ dội, quyết liệt, cứng rắn

    为了彻底根治电信网络诈骗犯罪的滋生土壤,公安司法机关以雷霆万钧之势依法出重拳、下狠手严厉打击跨境犯罪团伙。

    Nhằm quét sạch tận gốc mảnh đất dung dưỡng tội phạm lừa đảo mạng viễn thông, cơ quan tư pháp công an đã dùng sức mạnh như sấm sét ra đòn nặng, hạ tay cứng rắn quyết liệt theo pháp luật để trấn áp nghiêm trị các băng nhóm tội phạm xuyên biên giới.

  4. 恰当

    thỏa đáng, phù hợp, thích hợp

    在跨文化国际商务谈判与外交辞令交流中,精准选择恰当得体的词汇不仅能准确传递核心意图,更能避免产生歧义误解。

    Trong đàm phán thương mại quốc tế giao lưu văn hóa và trao đổi ngôn từ ngoại giao, việc lựa chọn chuẩn xác từ ngữ thích hợp thỏa đáng không những truyền tải đúng ý đồ cốt lõi, mà càng có thể tránh nảy sinh hiểu lầm bất đồng.

  5. 多元

    đa dạng, đa nguyên, phong phú nhiều chiều

    现代大都市的独特文化魅力在于其强大的包容性,能够接纳并吸收来自世界各地不同民族背景的多元文化交融共存。

    Sức quyến rũ văn hóa độc đáo của siêu đô thị hiện đại nằm ở tính bao dung mạnh mẽ của nó, có thể tiếp nhận và hấp thu sự giao thoa cùng tồn tại của nền văn hóa đa dạng đa nguyên đến từ các bối cảnh dân tộc khác nhau trên khắp thế giới.

  6. 焦虑

    lo âu, bồn chồn, lo ngay ngáy

    长期处于快节奏、高压力的职场竞争环境中,青年人要学会通过运动与心理咨询等健康途径主动排解内心的紧张与焦虑。

    Thường xuyên sống trong môi trường cạnh tranh nơi làm việc nhịp độ nhanh và áp lực cao, người trẻ cần học cách chủ động giải tỏa những căng thẳng và lo âu bồn chồn trong lòng thông qua các biện pháp lành mạnh như vận động thể thao và tư vấn tâm lý.

  7. 温柔

    dịu dàng, đằm thắm, nhẹ nhàng

    儿科重症监护室里的白衣天使们用充满温柔的眼神与耐心细致的呵护,抚平了患儿因伤病痛苦而产生的恐惧与哭闹。

    Những thiên thần áo trắng trong phòng chăm sóc đặc biệt khoa nhi dùng ánh mắt tràn đầy đằm thắm dịu dàng cùng sự chăm nom chu đáo kiên nhẫn, xoa dịu nỗi sợ hãi và tiếng khóc ngằn ngặt của các bệnh nhi do đau đớn vì bệnh tật gây nên.

  8. 广阔

    rộng lớn, bao la, bát ngát

    随着数字经济与新质生产力在农村广袤土地上的加速渗透布局,现代乡村振兴展现出了无比广阔的发展前景。

    Cùng với sự thâm nhập bố trí nhanh chóng của kinh tế số và lực lượng sản xuất chất lượng mới trên mảnh đất rộng lớn bao la của nông thôn, sự nghiệp phục hưng nông thôn hiện đại đã mở ra viễn cảnh phát triển vô cùng bao la rộng lớn.

  9. 清洁

    sạch sẽ, trong lành; sạch (năng lượng)

    为了早日达成碳达峰碳中和战略目标,国家正加速构建以风能、太阳能等清洁绿色可再生能源为主体的新型电力系统。

    Nhằm sớm đạt được mục tiêu chiến lược đạt đỉnh phát thải và trung hòa carbon, nhà nước đang đẩy nhanh xây dựng hệ thống điện kiểu mới lấy các nguồn năng lượng tái tạo xanh trong lành sạch sẽ như phong điện, quang điện làm chủ thể.

  10. 持久

    lâu dài, bền bỉ, trường cửu

    唯有在相互尊重彼此核心利益与重大关切的基础之上,国际社会才能真正构建起平等包容、持久和平的全球治理新秩序。

    Chỉ trên cơ sở tôn trọng lợi ích cốt lõi và mối quan tâm lớn của nhau, cộng đồng quốc tế mới có thể thực sự xây dựng nên trật tự quản trị toàn cầu mới hòa bình lâu dài bền bỉ và bình đẳng bao trùm.