Qualities & Description - Lesson 14 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description

  1. 外来

    ngoại lai, từ bên ngoài tới, ngoại nhập

    海关动植物检疫部门在边境口岸设立了多道严密监控防线,坚决拦截防止境外有害外来物种入侵本土生态体系。

    Cơ quan kiểm dịch động thực vật hải quan đã thiết lập nhiều tuyến phòng thủ giám sát nghiêm ngặt tại các cửa khẩu biên giới, kiên quyết đánh chặn ngăn ngừa các loài sinh vật ngoại lai có hại từ ngoài xâm nhập vào hệ sinh thái bản địa.

  2. 薄弱

    mỏng manh, yếu kém, suy yếu

    基层医疗卫生机构在重症急救设备储备与专业全科医师配置方面依然是公共卫生防控体系中的薄弱环节。

    Các cơ sở y tế cơ sở tuyến dưới về mặt dự trữ thiết bị cấp cứu bệnh nặng và bố trí bác sĩ đa khoa chuyên nghiệp vẫn là mắt xích mỏng manh yếu kém trong hệ thống phòng chống y tế công cộng.

  3. 平凡

    bình dị, bình thường, dung dị

    千千万万在环卫、物流和建筑等基层一线岗位上默默奉献的劳动者,在极其平凡的工作中创造出了不平凡的伟大奇迹。

    Hàng triệu triệu người lao động đang âm thầm cống hiến trên các vị trí cơ sở tuyến đầu như vệ sinh môi trường, vận chuyển và xây dựng, đã tạo nên những kỳ tích vĩ đại phi thường trong chính những công việc hết sức bình dị bình thường.

  4. 剧烈

    dữ dội, khốc liệt, gay gắt, dữ dội mãnh liệt

    剧烈运动前如果不进行充分而科学的全身肌肉热身拉伸活动,极容易导致韧带撕裂或关节严重拉伤扭伤。

    Trước khi vận động dữ dội cường độ cao nếu không tiến hành khởi động kéo giãn cơ bắp toàn thân đầy đủ khoa học thì rất dễ dẫn đến rách dây chằng hoặc giãn bong gân khớp nghiêm trọng.

  5. 国产

    sản xuất trong nước, nội địa

    最新一代具有完全自主知识产权的国产大型民用干线客机成功投入商业航线运营,标志着中国高端航空制造实现历史性飞跃。

    Máy bay chở khách cỡ lớn bay tuyến trục nội địa sản xuất trong nước thế hệ mới nhất mang quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ đã đi vào vận hành thương mại thành công, đánh dấu chế tạo hàng không cao cấp Trung Quốc thực hiện bước nhảy vọt lịch sử.

  6. 微小

    nhỏ bé, li ti, cực nhỏ

    即便航天火箭发动机零部件上存在极其微小的金属微裂纹瑕疵,在高温高压极端工况下都可能引发不可挽回的灾难。

    Cho dù trên các linh kiện động cơ tên lửa vũ trụ chỉ tồn tại khuyết tật vết nứt vi mô kim loại cực nhỏ bé li ti, dưới điều kiện làm việc khắc nghiệt nhiệt độ cao áp suất lớn đều có thể dẫn đến thảm họa không thể cứu vãn.

  7. 近视

    cận thị; thiển cận, hạn hẹp tầm nhìn

    为了眼前的经济短期增速而大肆挥霍破坏天然生态环境,无异于饮鸩止渴,是一种极其近视且危险的愚蠢短视行为。

    Vì tốc độ tăng trưởng kinh tế ngắn hạn trước mắt mà thẳng tay tàn phá hoang phí môi trường sinh thái tự nhiên thì chẳng khác nào uống thuốc độc giải khát, là một hành vi ngu xuẩn thiển cận và nguy hiểm tầm nhìn hạn hẹp.

  8. 长寿

    trường thọ, sống lâu

    这处闻名遐迩的岭南长寿村之所以百岁老人格外多,关键在于当地森林覆盖率极高、水质甘甜纯净以及居民心态平和豁达。

    Ngôi làng trường thọ Lĩnh Nam nổi tiếng gần xa này sở dĩ có đặc biệt nhiều cụ già sống trên trăm tuổi, mấu chốt là nhờ độ che phủ rừng ở địa phương cực cao, chất lượng nước ngọt lành tinh khiết và tâm thái của người dân luôn khoáng đạt an yên.

  9. 烂

    thối rữa, nát vụn; nhừ nhuyễn; tồi tệ

    长时间在阴暗潮湿不通风的仓库里积压堆放,导致这批新鲜采摘的红富士苹果已经开始发霉腐烂变质。

    Việc tích trữ dồn đống trong kho chứa ẩm thấp tối tăm thông gió kém thời gian dài đã khiến lô táo đỏ Phú Sĩ mới thu hoạch này bắt đầu mốc meo và thối rữa nát mục biến chất.

  10. 清晰

    rõ ràng, rành mạch, sắc nét

    随着清晨湖面上升腾的薄雾渐渐散去,对岸葱郁起伏的青山与白墙黛瓦的古村落轮廓逐渐变得格外清晰。

    Cùng với làn sương mỏng bốc lên trên mặt hồ vào sáng sớm dần tan biến, ngọn núi xanh nhấp nhô rậm rạp cùng đường nét ngôi làng cổ mái ngói tường trắng bên bờ đối diện dần trở nên vô cùng rõ ràng sắc nét.