Technology, Arts & Leisure - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure
科幻
khoa học viễn tưởng (sci-fi)
以著名科幻小说《三体》为代表的中国原创科幻文学作品扬帆出海,在海外图书市场与国际影视改编舞台上掀起了强劲的中国东方热潮。
Các tác phẩm văn học khoa học viễn tưởng nguyên bản Trung Quốc đại diện bởi tiểu thuyết khoa học viễn tưởng lừng danh 'Tam Thể' đã vươn buồm ra biển lớn, tạo nên làn sóng phương đông Trung Hoa mãnh liệt trên thị trường sách hải ngoại và vũ đài chuyển thể phim ảnh quốc tế.
青春
thanh xuân, tuổi trẻ, tuổi thanh xuân
一代代边防缉毒战士与特警官兵把最清澈炽热的爱献给祖国和人民,用生命与热血铸就了无愧于时代的璀璨青春丰碑。
Từng thế hệ chiến sĩ cảnh sát đặc nhiệm và bộ đội biên phòng chống ma túy đã đem tình yêu trong trẻo nồng nàn nhất dâng hiến cho Tổ quốc và nhân dân, dùng tính mạng và nhiệt huyết đúc kết nên tượng đài tuổi trẻ thanh xuân xán lạn không thẹn với thời đại.
冲
hướng về, nhắm vào; dựa vào, nể mặt (giới từ/động từ)
“冲着大家对我们攻关突击队技术攻坚能力的这份沉甸甸的托付与厚爱信任,无论克服多大艰难,我们也必须确保准时交付!”
“Nhắm vào hướng về dựa vào sự ủy thác và niềm tin yêu sâu sắc nặng ân tình này của mọi người đối với năng lực đột phá kỹ thuật của đội xung kích nghiên cứu chúng ta, bất luận phải vượt qua bao nhiêu gian nan, chúng ta cũng bắt buộc phải bảo đảm bàn giao đúng hẹn!”
剧本
kịch bản (phim, kịch, kịch sân khấu)
经过资深金牌编剧团队历时三载反复研磨推敲与实地采风,这部聚焦大国工匠攻坚克难的现实主义优秀电视剧剧本终于正式定稿。
Trải qua ba năm ròng dày công gọt giũa nghiên cứu và thực địa thu thập chất liệu của nhóm biên kịch vàng kỳ cựu, kịch bản bộ phim truyền hình hiện thực xuất sắc tập trung vào những người thợ cả quốc gia vượt khó này cuối cùng đã chính thức hoàn tất định bản.
券
phiếu, phiếu mua hàng, phiếu ưu đãi, vé chứng từ
为全面激发假日消费潜力与商圈客流活力,商务部门联合各大商业综合体面向广大市民集中发放了上千万元文旅惠民消费券。
Nhằm khơi dậy toàn diện tiềm năng tiêu dùng ngày nghỉ và sức sống luồng khách các trung tâm thương mại, ngành thương mại đã phối hợp các tổ hợp thương mại lớn phát hành tập trung phiếu vé phiếu mua hàng ưu đãi tiêu dùng văn hóa du lịch vì dân trị giá hàng chục triệu nhân dân tệ tới đông đảo người dân.
清
trong trẻo, thanh khiết; thanh toán xong, làm sạch (động từ)
在这条经过全流域综合生态治理修复的高原母河中,清澈见底的清冽河水倒映着两岸巍峨雪山与郁郁葱葱的林海。
Tại dòng sông mẹ cao nguyên được phục hồi quản trị sinh thái tổng hợp toàn lưu vực này, dòng nước sông thanh mát trong vắt trong trẻo nhìn thấy tận đáy đã phản chiếu bóng hình những ngọn núi tuyết uy nghi cùng biển rừng xanh ngắt ngút ngàn đôi bờ.
肝
gan (cơ quan nội tạng)
医学消化与器官移植领域专家团队通力合作,成功开展了首例利用三维数字化打印导板精准导航实施的复杂人体微创切肝手术。
Nhóm chuyên gia trong lĩnh vực ghép tạng và tiêu hóa y học đã đồng lòng hợp tác, triển khai thành công ca phẫu thuật cắt gan gan xâm lấn tối thiểu phức tạp trên cơ thể người đầu tiên được dẫn đường chuẩn xác bằng tấm định hướng in kỹ thuật số 3D.
制
chế tạo, làm ra; chế ngự, kiểm soát (động từ/hậu tố)
国家超级计算联合研发中心骨干攻关突击团队日夜攻坚,成功研制出了新一代超大规模分布式高性能图形渲染专用芯片。
Đội xung kích nghiên cứu nòng cốt Trung tâm nghiên cứu phát triển liên hợp siêu máy tính quốc gia ngày đêm chiến đấu, đã nghiên cứu làm ra chế tạo thành công con chip chuyên dụng kết xuất đồ họa hiệu năng cao phân tán quy mô siêu lớn thế hệ mới.
科普
phổ biến khoa học, truyền bá kiến thức khoa học (khoa phổ)
多位年逾古稀的中国科学院院士常年活跃在短视频与网络直播平台上,用生动风趣接地气的方式向全国千万青少年科普前沿物理奥秘。
Nhiều vị viện sĩ Viện Khoa học Trung Quốc tuổi đã ngoài thất tuần quanh năm hoạt động sôi nổi trên các nền tảng phát sóng trực tiếp và video ngắn, dùng phương thức dí dỏm gần gũi sinh động để truyền bá kiến thức phổ biến khoa học những bí ẩn vật lý tiền phong tới hàng chục triệu thanh thiếu niên trên toàn quốc.
鼓舞
cổ vũ, khích lệ, động viên, làm phấn chấn
大国重器航天空间站成功在轨组装建造完成的重大历史喜讯,极大地鼓舞了全党全军全国各族人民奋进新时代的磅礴士气与坚强斗志。
Tin vui lịch sử trọng đại về việc lắp ráp xây dựng hoàn thành trạm vũ trụ không gian trọng khí quốc gia trên quỹ đạo thành công, đã cổ vũ khích lệ động viên làm phấn chấn mạnh mẽ sĩ khí hào hùng cùng ý chí chiến đấu kiên cường tiến bước vào thời đại mới của toàn Đảng toàn quân và nhân dân các dân tộc toàn quốc.