Time, Change & Ideas - Lesson 02 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas

  1. 不时

    chốc chốc, thỉnh thoảng, chốc lát lại

    在静谧幽深的初夏竹林间漫步,微风拂过竹叶沙沙作响,耳畔不时传来清脆悦耳的林间鸟鸣声。

    Tản bộ giữa rừng trúc đầu hạ thanh vắng u tịch, làn gió nhẹ lướt qua lá trúc xào xạc, bên tai chốc chốc thỉnh thoảng lại vọng đến tiếng chim rừng hót líu lo thanh thót êm tai.

  2. 片刻

    giây lát, chốc lát, lát sau

    经过连续六个小时高精度的复杂微创神经外科手术后,主刀专家坐在更衣室里闭目养神休息片刻。

    Sau ca phẫu thuật ngoại khoa thần kinh xâm lấn tối thiểu phức tạp độ chính xác cao liên tục sáu tiếng đồng hồ, vị chuyên gia mổ chính đã ngồi trong phòng thay đồ nhắm mắt dưỡng thần nghỉ ngơi giây lát trong chốc lát.

  3. 效应

    hiệu ứng, tác động dây chuyền, phản ứng

    随着高铁网络的全面铺开与互联互通,核心超大城市对周边中小城镇的辐射带动示范效应正日益显著增强。

    Cùng với việc mạng lưới đường sắt cao tốc được mở rộng toàn diện và liên thông kết nối, tác động hiệu ứng dẫn dắt tỏa rộng kiểu mẫu của các siêu đô thị hạt nhân đối với các thị trấn vừa và nhỏ xung quanh đang ngày càng tăng cường rõ rệt.

  4. 添加

    thêm vào, gia tăng, bổ sung thêm

    为了严格保障广大少年儿童舌尖上的食品安全,国家法律严禁在婴幼儿配方乳粉生产中违规添加任何人工香精。

    Nhằm bảo đảm nghiêm ngặt an toàn thực phẩm trên đầu lưỡi cho đông đảo trẻ em, pháp luật nhà nước nghiêm cấm việc tùy tiện cho thêm bổ sung thêm bất kỳ chất tạo hương nhân tạo nào trong sản xuất sữa bột công thức trẻ em.

  5. 日后

    ngày sau, sau này, mai sau

    在青年时代多读经典、广泛涉猎跨学科知识,必将为日后走上重大科技自主创新攻关岗位奠定坚实厚重的学术根基。

    Vào thời trẻ đọc nhiều sách kinh điển, tiếp xúc rộng rãi tri thức liên ngành, ắt sẽ đặt nền tảng học thuật dày dặn vững chắc cho mai sau ngày sau khi bước vào các vị trí chiến đấu đổi mới tự chủ khoa học công nghệ trọng đại.

  6. 之所以

    sở dĩ, lý do mà... (之所以...是因为...)

    这支平均年龄不到三十岁的青年攻关先锋团队之所以能屡屡攻克关键技术难关,是因为他们始终葆有一往无前的拼搏创新韧劲。

    Sở dĩ lý do mà nhóm tiên phong nghiên cứu trẻ với độ tuổi trung bình chưa đầy ba mươi này có thể liên tục khắc phục các khó khăn then chốt về kỹ thuật, là bởi vì họ luôn gìn giữ một sức bền đổi mới và tinh thần chiến đấu tiến lên không gì cản nổi.

  7. 定时

    định giờ, hẹn giờ; đúng giờ quy định (tính từ)

    气象科研人员在无人深海观测浮标上安装了高灵敏传感器与北斗卫星定时自动回传报文发射控制模块。

    Các nhân viên nghiên cứu khí tượng đã lắp đặt các cảm biến độ nhạy cao cùng mô-đun điều khiển phát truyền tin tự động hẹn giờ định giờ vệ tinh Bắc Đẩu trên phao tiêu quan sát biển sâu không người lái.

  8. 以往

    trước đây, xưa kia, dĩ vãng, ngày trước

    与以往传统高污染粗放型的煤炭火力发电模式截然不同,新建的智能化超超临界发电机组实现了近零粉尘超低排放。

    Khác biệt hoàn toàn với mô hình phát điện nhiệt điện than thô sơ ô nhiễm cao truyền thống trước đây xưa kia, tổ máy phát điện siêu siêu tới hạn thông minh mới xây đã thực hiện việc phát thải siêu thấp bụi gần như bằng không.

  9. 添

    thêm, thêm vào, sinh thêm

    在中秋国庆双节同庆的热烈祥和喜庆氛围中,大街小巷张灯结彩,为这座千年古城增添了浓郁温馨的节日色彩。

    Trong bầu không khí mừng vui an lành ấm áp cùng đón tết Trung thu và Quốc khánh, phố lớn ngõ nhỏ chăng đèn kết hoa, tô điểm thêm vào cho tòa thành cổ nghìn năm nét sắc màu lễ hội đầm ấm nồng nàn.

  10. 当初

    ban đầu, lúc đầu, ngày ấy, hồi đó

    回望五年前刚从荒芜戈壁荒滩破土动工时的艰苦岁月,他依然庆幸自己当初毅然决然选择扎根西部生态治理一线的正确抉择。

    Nhìn lại những năm tháng gian khổ năm năm trước khi mới bắt đầu đặt nhát cuốc khai mạc trên bãi sỏi hoang vu Gobi, anh ấy vẫn cảm thấy may mắn vì bản thân lúc đầu ban đầu đã dứt khoát đưa ra lựa chọn đúng đắn bám rễ nơi tuyến đầu quản trị sinh thái miền Tây.