Travel, Places & Nature - Lesson 02 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature

  1. 健全

    kiện toàn, hoàn thiện, lành mạnh, đầy đủ

    在推进国家治理体系和治理能力现代化全面深化改革进程中,必须建立健全公平公正、权威高效的社会主义司法综合保障体系。

    Trong tiến trình làm sâu sắc cải cách toàn diện hiện đại hóa năng lực quản trị và hệ thống quản trị quốc gia, bắt buộc phải xây dựng kiện toàn hoàn thiện hệ thống bảo đảm tổng hợp tư pháp xã hội chủ nghĩa công bằng công chính, uy tín và hiệu quả cao.

  2. 关怀

    quan tâm, săn sóc, ân cần chăm sóc; sự ân cần

    在党和国家各级组织的亲切关怀关爱与社会各界无私帮扶下,地震重灾区受灾群众家家户户早早搬入了宽敞坚固的新居。

    Dưới sự chăm lo quan tâm săn sóc ân cần của các cấp tổ chức Đảng và Nhà nước cùng sự giúp đỡ vô tư của toàn xã hội, nhà nhà người người bà con vùng thiên tai động đất nặng nề đã sớm được chuyển vào những ngôi nhà mới rộng rãi kiên cố.

  3. 船只

    thuyền bè, tàu thuyền, tàu bè

    长江海事救援与水上交管指挥调度中心利用北斗高精定位卫星监控系统,实时指引航道内上千艘货运船只安全有序通航。

    Trung tâm chỉ huy điều độ quản lý giao thông đường thủy và cứu hộ hàng hải Trường Giang sử dụng hệ thống giám sát vệ tinh định vị độ chính xác cao Bắc Đẩu, đã chỉ dẫn tàu thuyền thuyền bè chở hàng trên luồng hàng hải lưu thông trật tự an toàn theo thời gian thực.

  4. 通用

    thông dụng, dùng chung, phổ biến chung

    为了全面提升前沿自主创新产业链供应链的协同抗风险韧性,工业制造骨干企业统一推行了高标准化模块化通用核心机械零部件。

    Nhằm nâng cao toàn diện sức bền chống chịu rủi ro hiệp đồng của chuỗi ngành nghề chuỗi cung ứng đổi mới tự chủ tiền phong, các doanh nghiệp nòng cốt chế tạo công nghiệp đã áp dụng đồng bộ các linh kiện cơ khí cốt lõi thông dụng dùng chung tiêu chuẩn hóa cao và theo mô-đun.

  5. 自来水

    nước máy, nước sinh hoạt đường ống

    国家在农村饮水安全巩固提升重大民生工程中持续加大投入,彻底让偏远深山少数民族村寨家家户户接通了甘甜卫生的洁净自来水。

    Nhà nước liên tục tăng cường đầu tư trong công trình dân sinh trọng đại củng cố nâng cao an toàn nước uống nông thôn, đã giúp cho nhà nhà người người các bản làng dân tộc thiểu số vùng núi sâu xa xôi được kết nối nguồn nước máy sạch sẽ ngọt lành hợp vệ sinh.

  6. 输送

    truyền tải, vận chuyển, tiếp ứng (năng lượng, nhân tài, nước)

    跨越数千公里的特高压直流输电超级大动脉日夜开足马力运行,稳定高效地将西北戈壁光伏清洁绿色电力源源不断输送到中东部负荷中心。

    Siêu huyết mạch truyền tải điện một chiều siêu cao áp vượt hàng nghìn cây số ngày đêm dồn hết công suất vận hành, truyền tải vận chuyển nguồn điện xanh sạch quang điện sa mạc tây bắc ổn định hiệu quả cao không ngừng nghỉ tới các trung tâm tiêu thụ điện miền trung và đông.

  7. 干燥

    khô hanh, khô ráo, khô cằn; khô khan

    在我国西北秋冬季节气候极度干燥寒冷的戈壁腹地,森林消防特勤扑火队员常态化加强防火巡检以坚决杜绝野外违规用火。

    Tại vùng lõi sa mạc hoang mạc Gobi khí hậu cực kỳ khô hanh khô ráo giá lạnh trong mùa thu đông miền tây bắc nước ta, các chiến sĩ cảnh sát phòng cháy chữa cháy rừng đặc nhiệm tăng cường kiểm tra tuần tra phòng hỏa thường thái hóa để kiên quyết ngăn chặn dùng lửa vi phạm nơi hoang dã.

  8. 保修

    bảo hành (thiết bị, sản phẩm)

    知名新能源智能汽车制造企业面向全球所有首任车主,郑重承诺提供核心三电动力系统长达八年或十六万公里的全天候免费保修服务。

    Doanh nghiệp chế tạo xe hơi thông minh năng lượng mới nổi tiếng hướng tới toàn bộ các chủ xe đầu tiên trên toàn cầu, đã trịnh trọng cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành sửa chữa miễn phí mọi thời tiết đối với hệ thống động lực ba thành phần cốt lõi lên tới tám năm hoặc mười sáu vạn cây số.

  9. 海域

    vùng biển, hải phận, lãnh hải

    中国海警舰艇编队常态化依法依规在我管辖神圣海域开展维权巡航执法,坚决捍卫国家海洋主权、安全与海洋发展利益。

    Biên đội tàu cảnh sát biển Trung Quốc thường thái hóa triển khai tuần tra thực thi pháp luật bảo vệ quyền lợi trên vùng biển lãnh hải thiêng liêng thuộc quyền tài phán của ta theo luật định, kiên quyết bảo vệ chủ quyền biển, an ninh và lợi ích phát triển biển của quốc gia.

  10. 结

    kết quả, ra quả, đơm hoa kết trái

    经过高科技农业育种专家十余载扎根高原荒漠温室精心培植,这批高抗逆新品种矮化苹果树幼苗今年终于挂满枝头结出了硕大甘甜的果实。

    Trải qua hơn mười năm cắm bản nhà kính sa mạc cao nguyên dày công ươm trồng của chuyên gia nhân giống nông nghiệp công nghệ cao, lứa cây giống táo lùn giống mới kháng chịu cực cao này năm nay cuối cùng đã trĩu cành đơm hoa kết trái ra quả ngọt ngào to tròn mọng nước.