Travel, Places & Nature - Lesson 03 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature

  1. 精心

    tỉ mỉ, chu đáo, dày công, tận tâm

    在国家顶级古籍修复大师的细致入微、精心呵护修复下,数册严重炭化破损的汉代珍贵竹简重新焕发出璀璨的光彩。

    Dưới sự bảo tồn tu bổ tỉ mỉ chu đáo tận tâm dày công đến từng chi tiết của bậc thầy phục chế cổ tịch hàng đầu quốc gia, vài tập thẻ tre quý giá thời Hán bị than hóa hư hại nghiêm trọng đã tỏa sáng rực rỡ trở lại.

  2. 总裁

    tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, tổng tài

    知名跨国高科技企业首席执行官兼总裁在接受全球主流财经媒体专访时表示,中国始终是企业全球研发创新的最核心战略支点。

    Tổng giám đốc kiêm giám đốc điều hành cấp cao của tập đoàn công nghệ cao đa quốc gia nổi tiếng khi trả lời phỏng vấn độc quyền của các cơ quan báo chí tài chính chủ lưu toàn cầu đã bày tỏ rằng, Trung Quốc luôn là điểm tựa chiến lược cốt lõi nhất trong việc nghiên cứu phát triển đổi mới toàn cầu của doanh nghiệp.

  3. 艘

    chiếc, con (tàu thuyền - lượng từ)

    在现代化大型军港码头汽笛长鸣与礼炮齐响的威武雄壮仪式中,我国完全自主研制的又一艘大型两栖攻击舰正式光荣交付入列入役。

    Trong nghi thức uy vũ hùng tráng của tiếng còi tàu vang dội cùng tiếng đại bác chào mừng rền vang tại cầu cảng quân sự lớn hiện đại, thêm một chiếc con tàu đổ bộ tấn công cỡ lớn do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo hoàn toàn đã chính thức bàn giao nhập biên chế vẻ vang.

  4. 倒车

    lùi xe, de xe; đổi xe, chuyển xe

    依托全方位超声波雷达与全景环视高清摄像头,新型智能汽车能够在极其狭窄复杂的停车库死角轻松实现毫米级全自动自动倒车入库。

    Dựa vào camera độ nét cao nhìn vòng toàn cảnh và radar siêu âm đa hướng, xe hơi thông minh kiểu mới có thể dễ dàng thực hiện lùi xe de xe tự động hoàn toàn chính xác tới từng mi-li-mét vào gara trong góc chết bãi đỗ xe chật hẹp phức tạp.

  5. 飘

    bay lượn, phấp phới, lơ lửng, bay bổng

    晨曦初照下的天安门广场庄严肃穆,鲜艳夺目的五星红旗伴随着雄壮激昂的义勇军进行曲高高飘扬在首都蔚蓝晴空。

    Quảng trường Thiên An Môn dưới ánh bình minh ban mai trang nghiêm túc mục, lá cờ đỏ năm sao rực rỡ tươi thắm hòa cùng bản hành khúc Nghĩa dũng quân hùng tráng sôi nổi phấp phới bay lượn tung bay trên nền trời xanh biếc thủ đô.

  6. 游人

    du khách, khách tham quan, lữ khách

    春光明媚的三月江南,烟雨蒙蒙的西湖苏堤上游人如织,海内外宾客尽情沉醉于一湖碧波与岸边拂堤杨柳的如画春色之中。

    Tiết trời xuân tươi đẹp tháng ba miền Giang Nam, trên đê Tô Tô bên hồ Tây mờ ảo mưa phùn du khách khách tham quan nườm nượp như dệt vải, bè bạn trong và ngoài nước say đắm trong sắc xuân như tranh vẽ của rặng liễu rủ ven bờ cùng một hồ nước sóng biếc dập dờn.

  7. 主流

    dòng chính, dòng chủ lưu, xu thế chủ đạo

    在世界多极化与经济全球化深入发展的时代大势面前,和平、发展、合作、共赢始终是不可逆转的国际社会历史主流。

    Đứng trước đại thế thời đại nơi đa cực hóa thế giới và toàn cầu hóa kinh tế phát triển sâu sắc, hòa bình, phát triển, hợp tác, cùng thắng luôn là dòng chính xu thế chủ đạo lịch sử không thể đảo ngược của cộng đồng quốc tế.

  8. 博览会

    hội chợ triển lãm, hội chợ triển lãm quốc tế

    在国家会展中心盛大开幕的中国国际进口博览会吸引了来自一百五十多个国家和地区的数千家国际知名企业参展洽谈合作。

    Hội chợ Triển lãm Nhập khẩu Quốc tế Trung Quốc khai mạc hoành tráng tại Trung tâm Triển lãm Hội nghị Quốc gia đã thu hút hàng nghìn doanh nghiệp nổi tiếng quốc tế đến từ hơn một trăm năm mươi quốc gia và vùng lãnh thổ tham gia triển lãm và đàm phán hợp tác.

  9. 海面

    mặt biển, bề mặt đại dương

    极目远眺,在浩瀚无垠的金色夕阳余晖辉映下,万里辽阔海面上涌动着粼粼波光,一艘艘万吨远洋货轮正满载归航。

    Phóng tầm mắt nhìn ra xa, dưới ánh ráng chiều hoàng hôn vàng rực chiếu rọi bao la bát ngát, trên mặt biển muôn dặm sóng nước gợn lăn tăn lấp lánh, từng chiếc từng chiếc tàu chở hàng viễn dương vạn tấn đang chở nặng trở về bến cảng.

  10. 崇拜

    sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn kính

    当代青年应当崇尚科学真理、理性追星,由衷崇拜那些一生隐姓埋名、为两弹一星国防重器做出惊天动地壮举的功勋科学家。

    Thanh niên đương đại cần tôn sùng chân lý khoa học, thần tượng có lý trí, tôn sùng sùng bái chân thành từ đáy lòng những nhà khoa học có công lao kiệt xuất cả đời ẩn danh giấu tiếng lập nên những kỳ tích chấn động trời đất vì vũ khí quốc phòng 'hai quả bom một vệ tinh'.