Travel, Places & Nature - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature

  1. 大地

    đất mẹ, mặt đất, đại địa, non sông

    春风化雨,温暖和煦的春阳普照辽阔神州大地,广袤无垠的沃野农田处处披上了欣欣向荣、生机盎然的青翠绿装。

    Gió xuân tưới mát, ánh nắng xuân ấm áp chan hòa chiếu rọi khắp mảnh đất đất mẹ non sông Thần Châu bao la, những cánh đồng ruộng màu mỡ ngút ngàn khắp nơi nơi đều khoác lên mình tấm áo xanh biếc tràn trề nhựa sống, tươi tốt bừng bừng sinh khí.

  2. 传染病

    bệnh truyền nhiễm, bệnh lây nhiễm

    各级疾病预防控制中心构建了覆盖全国的急性呼吸道传染病多渠道多点触发协同监测与早期快速预警网络系统。

    Trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh các cấp đã gây dựng hệ thống mạng lưới cảnh báo nhanh sớm và quan trắc hiệp đồng kích hoạt đa kênh đa điểm đối với các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp cấp tính bao phủ trên phạm vi toàn quốc.

  3. 搭配

    phối hợp, kết hợp, ghép đôi, phối đồ

    临床营养科专家为慢性代谢综合征康复患者量身定制了粗细粮科学搭配、优质蛋白与高膳食纤维均衡补充的膳食处方。

    Chuyên gia khoa dinh dưỡng lâm sàng đã thiết kế thực đơn ăn uống điều trị riêng cho bệnh nhân phục hồi hội chứng chuyển hóa mạn tính với việc kết hợp phối hợp khoa học giữa ngũ cốc thô và tinh chế, bổ sung cân bằng protein chất lượng cao và chất xơ phong phú.

  4. 晕车

    say xe, say ô tô

    为了防止在连续急弯盘旋的高海拔险峻盘山公路上出现严重晕车,他在发车半小时前特意服用了防晕车药并坐在通风靠窗处。

    Nhằm phòng tránh việc say xe say ô tô dữ dội trên tuyến đường đèo dốc uốn lượn liên tục quanh co hiểm trở ở độ cao lớn, anh ấy đã đặc ý uống thuốc chống say xe nửa tiếng trước khi khởi hành và chọn ngồi cạnh cửa sổ thoáng gió.

  5. 保管

    bảo quản, gìn giữ cất giữ; chắc chắn, bảo đảm (phó từ)

    在国家重大核心科技攻关项目中,保密工作人员必须严格按照保密法规妥善安全保管所有绝密级原始技术实验记录文档。

    Trong các dự án nghiên cứu khoa học công nghệ trọng đại cốt lõi cấp quốc gia, cán bộ làm công tác bảo mật bắt buộc phải cất giữ bảo quản thích đáng và an toàn tất cả các hồ sơ tài liệu ghi chép thực nghiệm kỹ thuật gốc cấp tuyệt mật theo đúng pháp luật bảo mật.

  6. 运送

    chở, vận chuyển, chuyển giao, áp tải

    由数十辆重型特种运输车组成的极地抗寒应急物资保障车队,顶风冒雪日夜兼程将救援口粮与取暖设备运送到受灾偏远牧区。

    Đoàn xe bảo đảm vật tư ứng phó khẩn cấp chống rét vùng cực bao gồm hàng chục chiếc xe vận tải đặc chủng hạng nặng, đã dầm sương dãi tuyết ngày đêm chạy đua vận chuyển chở lương thực cứu trợ cùng thiết bị sưởi ấm tới các vùng chăn thả gia súc xa xôi bị thiên tai.

  7. 衣食住行

    cơm ăn áo mặc nhà ở đi lại, nhu cầu sinh hoạt cơ bản

    现代数字化公共便民惠民服务深度融入老百姓的衣食住行日常日常琐事,让人民群众实实在在感受到了数字中国建设的温馨与便利。

    Dịch vụ hành chính công tiện ích dân sinh số hóa hiện đại đã hòa nhập sâu sắc vào những sinh hoạt thường nhật cơm ăn áo mặc nhà ở đi lại của người dân, giúp quần chúng nhân dân cảm nhận được thiết thực sự tiện lợi và ấm áp của công cuộc xây dựng Trung Quốc số.

  8. 流量

    lưu lượng, lưu lượng truy cập mạng, lưu lượng nước/xe

    在三峡水利枢纽特大洪水防洪调度期间,水利防汛水文专家严密监测入库与下泄水流流量,确保长江中下游防洪大局安全。

    Trong thời gian điều độ phòng chống lũ trận lũ lớn đầu mối thủy lợi Tam Hiệp, các chuyên gia thủy văn phòng chống lũ thủy lợi đã quan trắc nghiêm ngặt lưu lượng dòng nước chảy vào hồ và xả xuống hạ lưu, bảo đảm an toàn cho đại cục phòng chống lũ trung hạ du Trường Giang.

  9. 运营

    vận hành, kinh doanh khai thác, vận doanh

    全长逾千公里的我国首条穿越极端高寒与多年连续冻土区的高速铁路,历经十余年安全稳定运营,创造了世界铁路史上的绿色奇迹。

    Tuyến đường sắt cao tốc đầu tiên của nước ta xuyên qua vùng đất đóng băng vĩnh cửu liên tục và giá rét cực đoan với chiều dài hơn ngàn cây số, trải qua hơn mười năm khai thác vận hành an toàn ổn định, đã tạo nên kỳ tích xanh trong lịch sử đường sắt thế giới.

  10. 二氧化碳

    khí các-bon-níc, khí CO2

    为坚决有力达成碳达峰与碳中和国家战略目标,大型重工业钢铁石化制造企业加大了对二氧化碳捕集、利用与封存示范工程的科技攻关。

    Nhằm đạt được mục tiêu chiến lược quốc gia đạt đỉnh phát thải các-bon và trung hòa các-bon một cách mạnh mẽ và kiên quyết, các doanh nghiệp chế tạo hóa dầu gang thép công nghiệp nặng quy mô lớn đã tăng cường nghiên cứu khoa học công nghệ cho các công trình trình diễn thu gom, tận dụng và chôn lấp khí các-bon-níc CO2.