Travel, Places & Nature - Lesson 06 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature

  1. 培育

    ươm trồng, bồi dưỡng, vun đắp, nhân giống

    农业科学院作物科研团队历经数载扎根田间地头攻关,成功培育出了具有超强抗病虫害与耐极端盐碱的高产水稻新品种。

    Nhóm nghiên cứu cây trồng Viện Khoa học Nông nghiệp trải qua nhiều năm cắm rễ ngoài đồng ruộng bờ bãi nỗ lực chiến đấu, đã bồi dưỡng nhân giống ươm trồng thành công giống lúa nước mới năng suất cao có khả năng kháng bệnh sâu hại và chịu mặn phèn mặn cực đoan siêu mạnh.

  2. 马虎

    cẩu thả, qua loa, lơ là tắc trách

    航空发动机装配车间的工匠们深知人命关天,在对每一颗微小螺栓实施精密力矩紧固作业时绝不敢有丝毫粗心与马虎。

    Các thợ cả trong phân xưởng lắp ráp động cơ máy bay thấu hiểu sâu sắc tính mạng con người là trên hết, khi thực hiện tác nghiệp xiết mô-men lực chuẩn xác cho từng con ốc vít nhỏ bé tuyệt đối không dám có một chút sơ suất hay lơ là cẩu thả qua loa.

  3. 开启

    mở ra, khởi động, khai mở (thời kỳ, cánh cửa)

    空间站巡天空间望远镜的成功发射升空与入轨观测,正式开启了我国天文学家自主探索深空宇宙演化奥秘的崭新时代征程。

    Việc phóng thành công lên không gian và quan sát theo quỹ đạo của kính viễn vọng không gian khảo sát vũ trụ trạm không gian, đã chính thức khởi động mở ra chặng đường thời đại mới mẻ cho các nhà thiên văn học nước ta tự chủ khám phá những bí ẩn tiến hóa vũ trụ sâu xa.

  4. 繁忙

    bận rộn, nhộn nhịp, tấp nập, hối hả

    在世界吞吐量第一的现代化全自动化集装箱深水大港码头,无人驾驶纯电动导引车穿梭不息,呈现出一派生机勃勃的繁忙作业景象。

    Tại cầu cảng nước sâu container tự động hóa toàn phần hiện đại có lượng thông qua số một thế giới, những chiếc xe dẫn đường thuần điện không người lái chạy đi chạy lại không ngớt, mở ra một cảnh tượng tác nghiệp tấp nập bận rộn nhộn nhịp hối hả tràn trề sức sống.

  5. 轮椅

    xe lăn (dành cho người khuyết tật/người già)

    在残奥会轮椅竞速赛场上,身残志坚的运动员双手飞速转动轮椅车轮,如离弦之箭般冲过终点夺取金牌。

    Trên đường đua xe lăn cự ly tốc độ Paralympic, vận động viên tàn nhưng không phế hai tay thoăn thoắt xoay chuyển bánh xe xe lăn, lao vụt qua vạch đích tựa mũi tên rời dây cung đoạt tấm huy chương vàng quý giá.

  6. 播

    gieo (hạt); phát sóng, truyền phát (phát thanh/truyền hình)

    清晨七点整,中央人民广播电台那熟悉雄浑而亲切的播音员声音准时在千家万户的收音机与手机客户端中实时播放。

    Đúng bảy giờ sáng tinh mơ, giọng đọc phát thanh viên thân thiết trầm hùng quen thuộc của Đài Phát thanh Nhân dân Trung ương đúng giờ truyền phát phát sóng theo thời gian thực trên máy thu thanh và các ứng dụng điện thoại của muôn nhà muôn hộ.

  7. 观光

    tham quan, ngắm cảnh, du ngoạn ngắm danh thắng

    乘坐全透明全景玻璃穹顶旅游专列穿梭在崇山峻岭间,海内外游客尽情观光沿途壮美的高原雪山、峡谷草甸与碧水清流。

    Ngồi trên đoàn tàu hỏa du lịch chuyên biệt mái vòm kính toàn cảnh trong suốt len lỏi giữa núi non trùng điệp, du khách trong và ngoài nước thỏa thích ngắm cảnh tham quan du ngoạn cảnh núi tuyết cao nguyên tráng lệ, khe vực đồng cỏ và dòng nước trong lành dọc đường.

  8. 出游

    đi chơi, du ngoạn, xuất hành dã ngoại

    每逢春暖花开清明假期的黄金时节,许多家庭纷纷选择携老扶幼自驾出游,到郊野森林生态公园踏青赏花、感受春回大地的蓬勃生机。

    Mỗi dịp thời điểm vàng kỳ nghỉ tết Thanh minh hoa nở xuân ấm, nhiều gia đình tấp nập lựa chọn dắt già dắt trẻ tự lái xe du ngoạn đi chơi xuất hành dã ngoại, về công viên sinh thái rừng ngoại ô đạp thanh ngắm hoa, cảm nhận sức sống bừng bừng của đất trời sang xuân.

  9. 在意

    để ý, bận tâm, để trong lòng, quan tâm

    面对前进探索道路上遭遇的无端质疑与非议,这位大国重器总工程师始终不在意世俗杂音,一心扑在攻坚克难的科研第一线上。

    Trước những hoài nghi vô cớ và lời dị nghị gặp phải trên con đường tìm tòi tiến bước, vị tổng công trình sư trọng khí quốc gia này trước sau như một chẳng thèm để ý bận tâm để trong lòng tới những tạp âm thế tục, một lòng dồn hết tâm huyết cho tuyến đầu nghiên cứu khoa học vượt khó.

  10. 路面

    mặt đường, bề mặt lòng đường

    寒潮大雪突袭之后,交通交警与公路养护巡护突击队连夜采用先进的多功能大型除雪滚刷车与环保融雪剂迅速清理干净结冰路面。

    Sau khi đợt tuyết rơi rét đậm bất ngờ ập xuống, cảnh sát giao thông cùng đội xung kích tuần tra bảo dưỡng đường bộ đã xuyên đêm sử dụng xe chổi lăn dọn tuyết lớn đa năng tiên tiến và chất làm tan tuyết thân thiện môi trường để dọn dẹp sạch sẽ bề mặt lòng đường mặt đường đóng băng.