Work, Money & Society - Lesson 02 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 吊

    treo, cẩu lên; thả xuống; viếng tang (danh từ/động từ)

    在大型跨海悬索大桥超重钢桁梁架设施工现场,巨型浮吊驳船将重达数千吨的预制钢构件稳稳吊装到位。

    Tại hiện trường thi công dựng giàn thép siêu nặng cầu treo vượt biển quy mô lớn, sà lan cẩu nổi khổng lồ đã cẩu lên treo kéo các cấu kiện thép đúc sẵn nặng tới hàng nghìn tấn vào đúng vị trí một cách vững vàng.

  2. 汇款

    chuyển tiền, gửi tiền ngân hàng; món tiền gửi (danh từ)

    随着跨境移动金融支付与数字人民币跨境互通试点的深化,海外务工人员仅需在手机端轻点几下即可完成秒级即时跨境汇款。

    Cùng với việc làm sâu sắc thí điểm liên thông thanh toán xuyên biên giới của đồng nhân dân tệ kỹ thuật số và ví di động xuyên biên giới, người lao động xa xứ chỉ cần vài thao tác nhẹ nhàng trên điện thoại là có thể hoàn tất món tiền gửi chuyển tiền xuyên biên giới tức thời tính bằng giây.

  3. 野外

    ngoài trời, dã ngoại, nơi hoang dã, hiện trường tự nhiên

    国家地质调查局科考突击队员们常年在高寒缺氧的无人高原野外开展高精度矿产地质调查与生态环境综合评价。

    Các chiến sĩ xung kích khảo sát khoa học Cục Điều tra Địa chất Quốc gia quanh năm tiến hành đánh giá tổng hợp môi trường sinh thái và điều tra địa chất khoáng sản độ chính xác cao ngoài trời nơi hoang dã dã ngoại cao nguyên không bóng người giá lạnh thiếu oxy.

  4. 金钱

    tiền bạc, tiền tài, tiền nong

    在物欲横流的现代商业社会浪潮中,青年一代应当树立健康崇高的价值观,决不能沦为金钱与虚荣的奴隶。

    Trong làn sóng xã hội thương nghiệp hiện đại đầy rẫy cám dỗ vật chất, thế hệ trẻ cần xây dựng cho mình những giá trị quan cao cả lành mạnh, tuyệt đối không được để bản thân tha hóa trở thành nô lệ của tiền bạc tiền tài và hư vinh.

  5. 工序

    công đoạn, quy trình thao tác, bước sản xuất

    在新一代大飞机高精密度机身总装生产线上,每一道精密铆接装配工序都必须经过数字激光扫描检测并终身追溯归档。

    Trên dây chuyền sản xuất lắp ráp tổng thể thân máy bay cỡ lớn thế hệ mới độ chính xác cao, từng công đoạn bước sản xuất lắp ráp tán đinh chính xác đều bắt buộc phải qua máy quét laser kỹ thuật số kiểm tra và lưu trữ hồ sơ truy xuất nguồn gốc suốt đời.

  6. 岗位

    vị trí công tác, cương vị làm việc, chỗ làm

    广大劳动模范立足本职平凡岗位追求卓越、争创一流,在平凡的日常坚守中干出了不平凡的光辉业绩。

    Đông đảo các tấm gương lao động kiểu mẫu dựa vững vào vị trí công tác cương vị làm việc bình dị của mình để theo đuổi sự xuất sắc, tranh đua lập đỉnh cao hàng đầu, trong sự bền bỉ bình dị thường nhật đã tạo nên những chiến công hiển hách phi thường.

  7. 陪同

    đi cùng, tháp tùng, đồng hành bồi tiếp

    在相关部委主要负责同志与权威专家的热情陪同下,外国元首友好代表团深入考察了我国自主创新的现代化智能生态农庄。

    Dưới sự tháp tùng đi cùng nhiệt tình của các đồng chí lãnh đạo chủ chốt các bộ ngành hữu quan cùng các chuyên gia uy tín, đoàn đại biểu hữu nghị nguyên thủ nước ngoài đã đi sâu khảo sát trang trại sinh thái thông minh hiện đại đổi mới tự chủ của nước ta.

  8. 官方

    chính thức, phía chính phủ, chính quyền

    国家市场监督管理总局第一时间通过官方主流新闻发布平台公开发布权检验通报,权威澄清辟谣了网络虚假传闻。

    Tổng cục Quản lý Giám sát Thị trường Quốc gia đã ngay lập tức công bố công khai thông cáo kiểm nghiệm có thẩm quyền qua nền tảng phát ngôn báo chí chủ lưu chính thức của chính quyền, đính chính bác bỏ các tin đồn thất thiệt trên mạng một cách có thẩm quyền.

  9. 参展

    tham gia triển lãm, dự triển lãm

    来自全球两百多家顶尖航空航天制造巨头携最新型民用客机、运载火箭与商用卫星模型,齐聚珠海国际航展同台参展。

    Hơn hai trăm tập đoàn khổng lồ chế tạo hàng không vũ trụ đỉnh cao đến từ khắp toàn cầu mang theo các mô hình vệ tinh thương mại, tên lửa đẩy và máy bay chở khách dân dụng kiểu mới nhất, đã quy tụ về Triển lãm Hàng không Quốc tế Chu Hải cùng tham gia triển lãm dự triển lãm.

  10. 国情

    tình hình đất nước, quốc tình, thực tiễn quốc gia

    推进中国式现代化建设绝不能机械照搬别国发展既有模式,必须立足我国人口规模巨大与发展不平衡的基本国情实事求是。

    Thúc đẩy công cuộc xây dựng hiện đại hóa kiểu Trung Quốc tuyệt đối không được rập khuôn máy móc các mô hình phát triển sẵn có của nước khác, mà bắt buộc phải dựa trên cơ sở thực tiễn quốc gia tình hình đất nước cơ bản về quy mô dân số khổng lồ và phát triển chưa đồng đều để cầu thị thực tế.