Work, Money & Society - Lesson 03 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 公益

    công ích, lợi ích công cộng, việc từ thiện

    青年科技志愿者服务队常年深入偏远脱贫山区小学开展科普大篷车巡展活动,用爱心与知识点亮孩子们的公益梦想。

    Đội tình nguyện viên khoa học công nghệ trẻ quanh năm đi sâu vào các trường tiểu học vùng núi thoát nghèo xa xôi triển khai hoạt động lưu diễn xe lưu động phổ biến khoa học, dùng kiến thức và tình thương thắp sáng ước mơ công ích từ thiện của các em nhỏ.

  2. 破产

    phá sản; sụp đổ (nghĩa bóng)

    人民法院破产审判庭依法高效推进僵尸企业的兼并重组与司法清算,有力防范并化解了区域性系统性金融风险。

    Tòa án chuyên trách xét xử phá sản Tòa án nhân dân đã đẩy nhanh việc giải thể thanh lý tư pháp và sáp nhập tái cấu trúc các doanh nghiệp xác ướp một cách hiệu quả theo luật định, phòng ngừa và hóa giải đắc lực các rủi ro tài chính mang tính hệ thống vùng miền.

  3. 性价比

    tỷ số hiệu năng trên giá thành, hiệu năng giá cả

    依托规模化制造优势与成熟完善的本土供应链体系,国产新型智能家用电器以其极具吸引力的高性价比赢得了海内外市场的广泛青睐。

    Dựa vào ưu thế chế tạo theo quy mô cùng hệ thống chuỗi cung ứng nội địa hoàn thiện chín muồi, các thiết bị điện gia dụng thông minh kiểu mới nội địa nhờ vào tỷ số hiệu năng trên giá thành cao vượt trội đầy lôi cuốn đã chiếm trọn sự ưa chuộng rộng rãi của thị trường trong và ngoài nước.

  4. 新兴

    mới nổi, đang lên, non trẻ mới phát triển

    以量子通信、生物制造与低空经济为代表的战略性战略性新兴产业,正在成为推动经济社会高质量发展的新引擎。

    Các ngành công nghiệp chiến lược mới nổi đang lên đại diện bởi kinh tế tầm thấp, chế tạo sinh học và thông tin lượng tử, đang trở thành động cơ mới thúc đẩy phát triển chất lượng cao kinh tế xã hội.

  5. 报社

    tòa soạn báo, cơ quan báo chí

    中央主流主流报社全媒体采编团队日夜奋战在抗洪抢险第一线,用客观生动的文字与震撼镜头实时记录抗灾军民的英雄风采。

    Đội ngũ phóng viên biên tập truyền thông đa phương tiện của cơ quan báo chí tòa soạn báo chủ lưu trung ương đã ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu phòng chống lũ lụt cứu nạn, dùng những con chữ sinh động khách quan và góc máy chấn động ghi lại phong thái anh hùng của quân dân chống thiên tai theo thời gian thực.

  6. 支出

    chi ra, chi tiêu; khoản chi phí (danh từ)

    各级财政坚决厉行节约紧日子、严控一般性行政公用经费支出,腾出更多宝贵财力用于保障重点民生领域与基础教育投入。

    Tài chính các cấp kiên quyết thực hành tiết kiệm thắt lưng buộc bụng, kiểm soát chặt chẽ các khoản chi tiêu chi ra kinh phí công vụ hành chính thông thường, dành thêm nhiều nguồn lực tài chính quý báu để bảo đảm đầu tư cho giáo dục cơ bản và các lĩnh vực dân sinh trọng điểm.

  7. 畅销

    bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh

    这部全面深刻记录中国脱贫攻坚宏伟史诗的优秀纪实文学长篇报告,自出版发行以来持续在全国各大实体书店与电商榜单上畅销。

    Tác phẩm báo cáo văn học hiện thực dài tập xuất sắc ghi lại bản sử thi hoành tráng công cuộc xóa đói giảm nghèo của Trung Quốc này, kể từ khi xuất bản phát hành đã liên tục bán chạy tiêu thụ mạnh đắt khách trên các bảng xếp hạng thương mại điện tử và hiệu sách truyền thống toàn quốc.

  8. 录用

    tuyển dụng, nhận vào làm việc, tiếp nhận

    国家重大前沿科学实验室在严格遵循公开、平等、竞争、择优的选拔考评原则下,正式录用了数十名海内外拔尖青年博士后研究人员。

    Phòng thí nghiệm khoa học tiền phong trọng đại quốc gia dưới sự tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc thi tuyển đánh giá chọn người ưu tú, cạnh tranh, bình đẳng, công khai, đã chính thức tiếp nhận tuyển dụng nhận vào làm việc hàng chục nghiên cứu viên sau tiến sĩ trẻ xuất sắc trong và ngoài nước.

  9. 定价

    định giá, quy định mức giá; mức giá quy định (danh từ)

    国家医保局通过常态化药品集中带量采购与医保准入价格谈判,对临床必需的多款抗癌抗癌靶向特效药实现了大幅降价与科学合理定价。

    Cục Bảo hiểm Y tế Quốc gia thông qua đàm phán giá đưa vào danh mục bảo hiểm và mua sắm tập trung theo số lượng thuốc men thường thái hóa, đã thực hiện giảm giá sâu và định giá quy định mức giá khoa học hợp lý đối với nhiều loại thuốc đặc trị trúng đích kháng ung thư cần thiết trong lâm sàng.

  10. 上市

    ra mắt thị trường, chào bán ra thị trường; lên sàn chứng khoán (IPO)

    完全由我国科研团队自主攻关成功研制的首款用于治疗阿尔茨海默病的新靶点创新药物,日前正式获批附条件批准上市销售。

    Loại thuốc đổi mới mục tiêu mới đầu tiên dùng để điều trị bệnh Alzheimer do đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển thành công hoàn toàn, mới đây đã chính thức được phê duyệt có điều kiện để ra mắt thị trường chào bán lên kệ rộng rãi.