Work, Money & Society - Lesson 04 · HSK6 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 理财

    quản lý tài chính, quản lý tài sản tiền bạc

    面对多元化的金融投资工具,投资者应当树立理性稳健的资产配置意识,选择合规正规金融机构开展科学理财与风险抵御。

    Trước các công cụ đầu tư tài chính đa dạng hóa, nhà đầu tư cần xác lập ý thức phân bổ tài sản thận trọng có lý trí, lựa chọn các tổ chức tài chính chính quy đúng luật để triển khai quản lý tài sản quản lý tài chính khoa học và chống chịu rủi ro.

  2. 捐款

    quyên góp tiền, quyên tiền; số tiền quyên góp (danh từ)

    在得知地震灾区群众急需防寒保暖物资后,社会各界爱心企业与爱心人士纷纷慷慨解囊、自发捐款捐物驰援灾区灾后重建。

    Sau khi hay tin bà con vùng động đất đang khẩn thiết cần vật tư giữ ấm chống rét, các tổ chức hảo tâm và doanh nghiệp hảo tâm trong toàn xã hội đã tấp nập rộng lòng mở hầu bao, tự giác quyên tiền quyên góp tiền ủng hộ và hàng hóa chi viện công cuộc tái thiết vùng thiên tai.

  3. 昂贵

    đắt đỏ, đắt giá, giá cả trên trời

    依托完全自主可控的大规模集成电路制造工艺突破,我国彻底打破了国外芯片巨头在核心传感器领域的高昂技术垄断与昂贵价格壁垒。

    Dựa vào bước đột phá công nghệ chế tạo mạch tích hợp quy mô lớn tự chủ kiểm soát hoàn toàn, nước ta đã phá vỡ triệt để sự độc quyền công nghệ giá cao ngất ngưởng cùng rào cản mức giá đắt đỏ đắt giá của các tập đoàn chip khổng lồ nước ngoài trong lĩnh vực cảm biến cốt lõi.

  4. 金额

    kim ngạch, số tiền, lượng tiền

    海关总署最新统计监测数据显示,今年前三季度我国货物贸易进出口总值进出口总额稳健增长,跨境电商结算金额再创历史同期新高。

    Số liệu quan trắc thống kê mới nhất của Tổng cục Hải quan chỉ ra rằng, tổng giá trị kim ngạch xuất nhập khẩu thương mại hàng hóa nước ta trong ba quý đầu năm nay tăng trưởng vững chắc, lượng tiền số tiền thanh toán thương mại điện tử xuyên biên giới lại lập đỉnh cao kỷ lục mới trong lịch sử cùng kỳ.

  5. 公开

    công khai, minh bạch; công bố công khai (động từ)

    各级政府部门依法全面推进财政预决算信息公开透明,自觉接受人大监督、审计监督与社会广大人民群众的全程监督。

    Các cơ quan chính quyền các cấp theo luật định đẩy mạnh toàn diện sự minh bạch công khai thông tin quyết toán dự toán ngân sách tài chính, tự giác tiếp nhận sự giám sát của quốc hội, giám sát kiểm toán và sự giám sát toàn trình của đông đảo quần chúng nhân dân trong xã hội.

  6. 还原

    hoàn nguyên, phục hồi nguyên trạng, tái hiện nguyên bản

    数字文物科研保护团队利用超高精度三维激光激光扫描与纹理色彩微观映射算法,逼真还原了受损千年石窟造像的原本神韵。

    Nhóm nghiên cứu bảo tồn cổ vật số sử dụng thuật toán ánh xạ vi mô màu sắc hoa văn và quét laser 3D độ chính xác siêu cao, đã tái hiện nguyên bản phục hồi nguyên trạng sống động như thật thần thái ban đầu của bức tượng hang đá nghìn năm bị hư hại.

  7. 业

    ngành, nghề, ngành nghề, nghiệp (hậu tố)

    为了推动现代化产业体系建设,各地加快推进传统装备制造业、现代现代服务业与绿色数字新兴产业的深度融合与协同跨越。

    Nhằm thúc đẩy xây dựng hệ thống ngành nghề công nghiệp hiện đại, các địa phương đẩy nhanh tiến độ thúc đẩy sự hòa nhập sâu sắc và bứt phá hiệp đồng giữa ngành công nghiệp chế tạo thiết bị truyền thống, ngành dịch vụ hiện đại và các ngành nghề công nghiệp mới nổi số xanh.

  8. 公安

    công an, lực lượng an ninh công cộng

    全国公安机关全警动员深入开展打击治理跨境电信网络新型网络犯罪专项行动,坚决守护老百姓的钱袋子与社会治安大局稳定。

    Lực lượng công an toàn quốc huy động toàn thể chiến sĩ đi sâu triển khai chiến dịch chuyên án tấn công trấn áp tội phạm mạng kiểu mới lừa đảo viễn thông mạng xuyên quốc gia, kiên quyết bảo vệ túi tiền của người dân và sự ổn định của đại cục trật tự an ninh an toàn xã hội.

  9. 公民

    công dân, người dân có quốc tịch

    宪法明确规定,中华人民共和国公民在法律面前一律平等,国家尊重和保障人权并维护每一位公民的合法正当各项权益。

    Hiến pháp quy định rõ ràng, công dân nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa trước pháp luật đều bình đẳng như nhau, nhà nước tôn trọng và bảo đảm nhân quyền đồng thời bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp chính đáng của mỗi một người công dân.

  10. 政策

    chính sách, chủ trương chính sách nhà nước

    国家密集出台了一系列涵盖税费减免、金融信贷支持与稳岗扩岗补贴等多重精准有力的宏观宏观调控与民生扶持惠企政策。

    Nhà nước đã liên tục ban hành hàng loạt chính sách chủ trương hỗ trợ doanh nghiệp và an sinh dân sinh điều tiết vĩ mô chuẩn xác và mạnh mẽ bao gồm miễn giảm thuế phí, hỗ trợ tín dụng tài chính và trợ cấp mở rộng duy trì việc làm.