Actions & Processes - Part 1 - Lesson 09 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
运算
làm phép tính, tính toán, vận hành số liệu
这台超级计算机每秒能够执行数万亿次高精度的复杂科学运算。
Chiếc siêu máy tính này có khả năng thực hiện hàng nghìn tỷ phép tính khoa học phức tạp độ chính xác cao mỗi giây.
膨胀
phình to, giãn nở, bành trướng
在某些极度自负的领导者心中,个人权力和欲望往往会恶性膨胀。
Trong tâm can của một số nhà lãnh đạo cực kỳ tự phụ, quyền lực và dục vọng cá nhân thường có xu hướng bành trướng ác tính.
失态
thất thố, mất bình tĩnh, cư xử khiếm nhã
在如此正式庄重的外交宴会上大声喧哗,显然是一种极为失态的表现。
Làm ồn lớn tiếng trong một bữa tiệc ngoại giao trang trọng và chính thức như vậy rõ ràng là một biểu hiện hết sức thất thố.
昏
ngất, choáng váng, tối tăm mặt mày
由于过度疲劳和严重的低血糖,他在走出会议室的瞬间眼前一黑直接昏了过去。
Do kiệt sức quá độ cùng tình trạng hạ đường huyết nghiêm trọng, khoảnh khắc bước ra khỏi phòng họp anh ấy tối sầm mắt mày rồi ngất lịm đi.
转悠
đi dạo quanh, lượn lờ, quanh quẩn
每逢周末黄昏,老人总喜欢在小区附近的林荫小道上悠闲地转悠几圈。
Mỗi dịp hoàng hôn cuối tuần, cụ già luôn thích thong thả đi dạo quanh mấy vòng trên con đường rợp bóng cây gần khu dân cư.
拄
chống (gậy), tựa vào gậy
老爷爷虽然年逾九旬,但依旧每天手拄一根紫藤手杖在庭院中散步锻炼。
Ông cụ tuy tuổi đã ngoài chín mươi nhưng mỗi ngày vẫn tay chống chiếc gậy mây đi dạo rèn luyện trong sân vườn.
嚷
la hét, gào thét, làm ầm ĩ
图书馆属于公共自习区域,请大家自觉保持安静,切勿大声吵嚷。
Thư viện là khu vực tự học công cộng, xin mọi người hãy tự giác giữ yên lặng, chớ nên lớn tiếng hò hét làm ầm ĩ.
荡漾
dập dềnh, gợn sóng, bồng bềnh lay động
微风吹拂过平静的湖面,泛起层层碧绿的涟漪,在阳光下轻轻荡漾。
Cơn gió nhẹ thổi qua mặt hồ phẳng lặng, dấy lên từng gợn sóng xanh biếc, nhẹ nhàng dập dềnh dưới ánh mặt trời.
予以
dành cho, trao cho, áp dụng cho
对于在本次科技攻关项目中作出杰出贡献的青年科研骨干,应当予以重奖。
Đối với các cán bộ nghiên cứu trẻ nòng cốt có cống hiến kiệt xuất trong dự án đột phá khoa học kỹ thuật lần này, cần phải trao thưởng trọng hậu.
盘
quấn quanh, khoanh tròn, kiểm tra kỹ
盘山公路如同一条银白色的玉带,蜿蜒曲折地盘旋在险峻的山峦腰间。
Con đường đèo quanh núi tựa như dải lụa ngọc trắng ngần, quanh co uốn khúc quấn lượn nơi lưng chừng những dãy núi hiểm trở.