Actions & Processes - Part 1 - Lesson 12 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 珍藏

    trân quý cất giữ, lưu giữ cẩn thận, tàng trữ

    这幅珍贵的宋代传世山水古画,一直被国家博物馆妥善珍藏在恒温恒湿的特藏库中。

    Bức tranh sơn thủy cổ thời Tống truyền đời quý giá này luôn được bảo tàng quốc gia trân quý cất giữ cẩn thận trong kho lưu trữ chuyên biệt với nhiệt độ và độ ẩm không đổi.

  2. 为人

    làm người, xử thế, cách đối nhân xử thế

    他一生处事光明磊落,为人谦逊随和,在学术界赢得了广泛的赞誉与崇高敬意。

    Cả đời anh ấy làm việc đường hoàng đàng hoàng, cách đối nhân xử thế khiêm nhường dễ gần, nhận được sự tán dương rộng rãi và kính trọng cao quý trong giới học thuật.

  3. 落户

    định cư, nhập hộ khẩu, đặt chi nhánh cơ sở

    随着高新技术产业园区的优惠政策落地,数十家全球知名研发中心纷纷在此签约落户。

    Cùng với chính sách ưu đãi của khu công nghệ cao đi vào thực tế, hàng chục trung tâm R&D nổi tiếng toàn cầu đã thi nhau ký kết đặt trụ sở cơ sở tại đây.

  4. 嫉妒

    đố kỵ, ghen ghét, ghen tị

    与其在背后盲目嫉妒别人的杰出成就,不如虚心学习并化之为提升自我的动力。

    Thay vì đứng sau lưng mù quáng đố kỵ thành tựu kiệt xuất của người khác, chi bằng hãy khiêm tốn học hỏi và biến nó thành động lực nâng cao bản thân.

  5. 致命

    chí mạng, chết người, hủy diệt

    在瞬息万变的商战竞争中,一次战略判断的失误就足以给公司带来致命的打击。

    Trong cuộc chiến thương trường biến đổi khôn lường, một sai lầm trong phán đoán chiến lược cũng đủ mang lại đòn giáng chí mạng cho công ty.

  6. 眨眼

    chớp mắt, nháy mắt, trong nháy mắt

    岁月如白驹过隙,仿佛只是一眨眼的工夫,我们便已走过了充满奋斗的十年光阴。

    Tháng năm như bóng câu qua cửa sổ, dường như chỉ trong một cái chớp mắt, chúng tôi đã đi qua mười năm dài chan chứa phấn đấu.

  7. 下滑

    trượt dốc, sụt giảm, suy giảm

    受全球原材料价格大幅上涨影响,该企业本季度的净利润出现了明显下滑。

    Chịu ảnh hưởng từ việc giá nguyên liệu toàn cầu tăng vọt, lợi nhuận ròng quý này của doanh nghiệp đã xuất hiện mức sụt giảm rõ rệt.

  8. 行政

    hành chính, công tác quản lý điều hành

    为了优化营商环境,市政府大力深化行政审批制度改革,大幅缩短办事流程。

    Để tối ưu hóa môi trường kinh doanh, chính quyền thành phố đã tích cực đi sâu cải cách chế độ xét duyệt hành chính, rút ngắn đáng kể quy trình xử lý công việc.

  9. 督促

    đôn đốc, đốc thúc, thúc giục thực hiện

    监理工程师每天深入施工第一线,严格督促施工方保质保量如期完成工程建设。

    Kỹ sư giám sát mỗi ngày đều đi sâu sát tuyến đầu thi công, nghiêm ngặt đôn đốc đơn vị thi công hoàn thành xây dựng công trình đúng hạn đảm bảo chất và lượng.

  10. 怂恿

    xúi giục, kích động, thúc đẩy làm chuyện sai trái

    这名心智尚未成熟的少年在不良同伙的极力怂恿下,冲动参与了聚众斗殴。

    Thiếu niên có tâm trí chưa trưởng thành này dưới sự ra sức xúi giục của đám bạn bè xấu đã bốc đồng tham gia vào vụ ẩu đả tụ tập đông người.